6.7
Phim điện ảnh
Kịch bản
Bob Camp
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Frank Camp (born February 7, 1956) is an American animator, writer, cartoonist, comic book artist, storyboard artist, director, and producer. He is best known for founding Spümcø and his work for developing and serving as a showrunner for The Ren & Stimpy Show. He has been nominated for two Emmys, a CableACE Award, and an Annie Award for his work on The Ren & Stimpy Show. He also has a blog page.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Grinch Đã Đánh Cắp Giáng Sinh Như Thế Nào
6.5
Phim điện ảnh
Thành Phố Robot
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chó Siêu Quậy
7.7
Truyền hình
Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
6.6
Phim điện ảnh
Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây
6.1
Phim điện ảnh
SpongeBob: Anh Hùng Lên Cạn
5.4
Phim điện ảnh
Đại Chiến Chó Mèo
6.4
Phim điện ảnh
Looney Tunes: Back in Action
8.3
Truyền hình
ThunderCats
6.5
Phim điện ảnh
Osmosis Jones: Cảnh Sát Bạch Cầu
6.1
Phim điện ảnh
Jimmy Neutron: Boy Genius
8.2
Truyền hình
Jackie Chan Adventures
8.2
Truyền hình
Kick Buttowski: Suburban Daredevil
7.6
Truyền hình
The Ren & Stimpy Show
7.1
Truyền hình
Cow and Chicken
7.8
Truyền hình
Tiny Toon Adventures
7.2
Truyền hình
Kamp Koral: SpongeBob's Under Years
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Happy Happy Joy Joy: The Ren & Stimpy Story Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Big House Blues Phim điện ảnh | The Effeminate Dogcatcher / Vocal FX |
Danh sách đoàn làm phim 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Patrick Star Show: Week of Stars! Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | The Patrick Star Show Truyền hình | Director (42 tập) |
| 2021 | Kamp Koral: SpongeBob's Under Years Truyền hình | Director, Storyboard Artist (9 tập) |
| 2016 | Krabby Days Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2015 | SpongeBob: Anh Hùng Lên Cạn Phim điện ảnh | Layout |
| 2013 | Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2012 | 유후와 친구들 Truyền hình | Storyboard Artist (21 tập) |
| 2010 | Sym-Bionic Titan Truyền hình | Storyboard (20 tập) |
| 2010 | Kick Buttowski: Suburban Daredevil Truyền hình | Storyboard Artist, Writer (5 tập) |
| 2006 | Kỷ Băng Hà: Băng Tan Phim điện ảnh | Story Artist |
| 2005 | Cậu Bé Người Máy Truyền hình | Director (52 tập) |
| 2005 | Aunt Fanny's Tour of Booty Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2005 | Thành Phố Robot Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2003 | Looney Tunes: Back in Action Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2003 | Evil Con Carne Truyền hình | Storyboard Artist (4 tập) |
| 2002 | Chú Chó Siêu Quậy Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2001 | Jimmy Neutron: Boy Genius Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2001 | Osmosis Jones: Cảnh Sát Bạch Cầu Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2001 | Đại Chiến Chó Mèo Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2000 | Grinch Đã Đánh Cắp Giáng Sinh Như Thế Nào Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2000 | Jackie Chan Adventures Truyền hình | Storyboard (13 tập) |
| 2000 | Lucky Lydia Phim điện ảnh | Director, Executive Producer, Creator, Writer |
| 1999 | Chú Bọt Biển Tinh Nghịch Truyền hình | Director, Storyboard Artist (1 tập) |
| 1997 | Cow and Chicken Truyền hình | Storyboard (10 tập) |
| 1997 | Les Zinzins de l'espace Truyền hình | Sound Recordist (52 tập) |
| 1997 | I Am Weasel Truyền hình | Storyboard (5 tập) |
| 1996 | Ren & Stimpy: Have Yourself a Stinky Little Christmas Phim điện ảnh | Lyricist |
| 1991 | The Ren & Stimpy Show Truyền hình | Writer, Director, Storyboard Artist, Creator (51 tập) |
| 1990 | Tiny Toon Adventures Truyền hình | Storyboard Artist (4 tập) |
| 1990 | Attack of the Killer Tomatoes Truyền hình | Storyboard (8 tập) |
| 1990 | Big House Blues Phim điện ảnh | Background Designer, Story, Storyboard |
| 1986 | SilverHawks Truyền hình | Art Department Manager (65 tập) |
| 1985 | ThunderCats Truyền hình | Art Department Manager (25 tập) |
| 1978 | The All New Pink Panther Show Truyền hình | Creator |