7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Good
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Good.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
Cuộc Đời Gandhi
7.2
Phim điện ảnh
Cây Cầu Quá Xa
7.3
Phim điện ảnh
Victor/Victoria
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.0
Phim điện ảnh
Possession
6.7
Phim điện ảnh
Miss Marple: The Murder at the Vicarage
7.3
Phim điện ảnh
Van Gogh: Painted with Words
7.4
Truyền hình
Lovejoy
7.4
Phim điện ảnh
Miss Marple: The Mirror Crack'd from Side to Side
7.8
Truyền hình
Upstairs, Downstairs
7.1
Truyền hình
Rumpole of the Bailey
5.5
Phim điện ảnh
Dr. Jekyll and Mr. Hyde
7.0
Truyền hình
Henry VIII
7.6
Truyền hình
Murphy's Law
5.8
Phim điện ảnh
Bullshot
8.3
Truyền hình
Pie in the Sky
7.8
Truyền hình
Secret Army
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Van Gogh: Painted with Words Phim điện ảnh | Theodorus Van Gogh |
| 2010 | On Expenses Phim điện ảnh | Speaker's Secretary |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Morgan (1 tập) |
| 2003 | Henry VIII Truyền hình | Sir John Seymour (2 tập) |
| 2003 | Dr. Jekyll and Mr. Hyde Phim điện ảnh | Dr. Brown |
| 2002 | Possession Phim điện ảnh | Crabb-Robinson |
| 2001 | Murphy's Law Truyền hình | Cotton (1 tập) |
| 2001 | Murder in Mind Truyền hình | Dr. Tate (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Simon Smythe-Webster (1 tập) |
| 1995 | Five Go to Smuggler's Top Phim điện ảnh | Quentin |
| 1995 | Five on a Treasure Island Phim điện ảnh | Quentin |
| 1995 | The Famous Five Truyền hình | Quentin (26 tập) |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Dr Patterson (1 tập) |
| 1992 | Miss Marple: The Mirror Crack'd from Side to Side Phim điện ảnh | Rev. Christopher Hawes |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Leonard (1 tập) |
| 1990 | The Fool Phim điện ảnh | |
| 1986 | Miss Marple: The Murder at the Vicarage Phim điện ảnh | Christopher Hawes |
| 1986 | A Very Peculiar Practice Truyền hình | Professor Ember (1 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Jeremy Molyneaux (1 tập) |
| 1986 | The Gourmet Phim điện ảnh | Proterston |
| 1985 | Charters and Caldicott Truyền hình | Wellbeloved (1 tập) |
| 1984 | Oxbridge Blues Truyền hình | Duncan (2 tập) |
| 1984 | Bottle Boys Truyền hình | Mr Rothwell (1 tập) |
| 1984 | Diana Truyền hình | Alistair (2 tập) |
| 1983 | Bullshot Phim điện ảnh | Lord Binky Brancaster |
| 1983 | The Fourth Arm Truyền hình | Maj. Whickers (1 tập) |
| 1982 | Cuộc Đời Gandhi Phim điện ảnh | Young Englishman |
| 1982 | Timewatch Truyền hình | Chair of judges (1 tập) |
| 1982 | Victor/Victoria Phim điện ảnh | Stage Manager |
| 1981 | Blunt Instrument Phim điện ảnh | Tev. Jeremy Hopkins |
| 1980 | Juliet Bravo Truyền hình | Tony Woodward (1 tập) |
| 1979 | An Affinity with Dr. Still Phim điện ảnh | Fenton |
| 1979 | Casting the Runes Phim điện ảnh | John Harrington |
| 1979 | Julius Caesar Phim điện ảnh | Clitus |
| 1979 | Danger UXB Truyền hình | Major, Captain West (1 tập) |
| 1977 | Secret Army Truyền hình | Flight Sgt. Tucker (1 tập) |
| 1977 | Cây Cầu Quá Xa Phim điện ảnh | Maj. Carlyle |
| 1976 | The Duchess of Duke Street Truyền hình | Lieutenant Marjoribanks (1 tập) |
| 1975 | Rumpole of the Bailey Truyền hình | Hilary Onslow (1 tập) |
| 1974 | Father Brown Truyền hình | Gerald Lloyd (1 tập) |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Fenton (1 tập) |
| 1972 | Six Days of Justice Truyền hình | Mr. Barrington-Smith (1 tập) |
| 1971 | Upstairs, Downstairs Truyền hình | Major Philip Hanning, Captain Philip Hanning (1 tập) |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Factory Gateman, Constable (1 tập) |
| 1967 | ITV Playhouse Truyền hình | John Harrington (1 tập) |
| 1965 | BBC Play of the Month Truyền hình | Clitandre (1 tập) |