8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Brynn Thayer
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Nr. Dallas, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Brynn Thayer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Hoa Nhài Xanh
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.8
Truyền hình
How to Get Away with Murder
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.5
Truyền hình
Moonlighting
7.3
Truyền hình
JAG
7.5
Truyền hình
The Fosters
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.6
Truyền hình
Life
6.5
Truyền hình
7th Heaven
7.4
Truyền hình
Early Edition
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
7.0
Truyền hình
Matlock
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kentucky Roses Phim điện ảnh | Lillie Taylor Reed |
| 2024 | Good Grief Phim điện ảnh | Lynn |
| 2023 | Sự Quyến Rũ Chết Người Truyền hình | Ruth Gurian (1 tập) |
| 2019 | Love & Debt Phim điện ảnh | Deb Meyer |
| 2018 | Collusions Phim điện ảnh | Stella |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Evelyn's Grandmother (1 tập) |
| 2017 | Doobious Sources Phim điện ảnh | Josie Martindale |
| 2015 | Murder in Mexico Phim điện ảnh | Andrea Welsh |
| 2014 | Heavenly Match Phim điện ảnh | Andrea Welsh |
| 2014 | How to Get Away with Murder Truyền hình | Elena Castillo (1 tập) |
| 2013 | Deadly Revenge Phim điện ảnh | Mrs. Rice |
| 2013 | Hoa Nhài Xanh Phim điện ảnh | Hal and Jasmine's Friend |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Sheila (3 tập) |
| 2011 | Ringer Truyền hình | Nancy Painter (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Lily Specter (6 tập) |
| 2010 | The Defenders Truyền hình | Karen McCormick (1 tập) |
| 2010 | The Bannen Way Phim điện ảnh | Margaret Bannen |
| 2010 | The Bannen Way Truyền hình | Margaret Bannen (16 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Penelope Keller (1 tập) |
| 2007 | Life Truyền hình | Tyler's Grandmother (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Janet Burton (2005) (1 tập) |
| 2003 | The Handler Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Sheriff Mary Talbot (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Margaret Clifford (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Aunt Cokie (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Gina Hurst (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Mrs. Crane (1 tập) |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Joanne Cranston (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Pam Sanders (2 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Sylvia Hanratty (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Claire Whitfield, Clare Brantigan (1 tập) |
| 1993 | Triumph Over Disaster: The Hurricane Andrew Story Phim điện ảnh | Sandra Channing |
| 1992 | Diagnosis Murder: Diagnosis of Murder Phim điện ảnh | Anita Clifford |
| 1989 | Island Son Truyền hình | (18 tập) |
| 1989 | The Comeback Phim điện ảnh | Karin Ward |
| 1988 | TV 101 Truyền hình | Emilie Walker (13 tập) |
| 1988 | Dear John Truyền hình | Terry (1 tập) |
| 1988 | Kansas Phim điện ảnh | Connie |
| 1988 | Deadline: Madrid Phim điện ảnh | Erin Wainwright |
| 1988 | Hero and the Terror Phim điện ảnh | Kay |
| 1988 | The Tracker Phim điện ảnh | Lottie Adams |
| 1987 | Beverly Hills Buntz Truyền hình | Marie Stewart (1 tập) |
| 1987 | Big Shots Phim điện ảnh | Mom |
| 1987 | Jake and the Fatman Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Ghost of a Chance Phim điện ảnh | Kathleen |
| 1987 | Tonight's the Night Phim điện ảnh | Jackie |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Leanne McIntyre, Roxanne Windemere (42 tập) |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Stephanie (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Linette McKay (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Janice Winslow (1 tập) |