7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Ericson
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Sollentuna, Stockholms län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Eric Ericson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Unga Astrid
6.2
Phim điện ảnh
Johan Falk: De 107 patrioterna
6.8
Phim điện ảnh
Känn ingen sorg
7.0
Phim điện ảnh
Flykten till framtiden
5.9
Phim điện ảnh
Storm
6.1
Phim điện ảnh
Fyra år till
3.9
Phim điện ảnh
Vinterviken
5.7
Phim điện ảnh
Små citroner gula
2.4
Phim điện ảnh
Göta Kanal 3 - kanalkungens hemlighet
5.5
Phim điện ảnh
Monky
5.2
Phim điện ảnh
Beck 37 - Utan uppsåt
4.8
Phim điện ảnh
Så ock på jorden
5.6
Phim điện ảnh
Hotet
5.1
Phim điện ảnh
Irene Huss 1: Tatuerad torso
5.5
Phim điện ảnh
Ring mamma!
6.7
Truyền hình
På spåret
5.3
Phim điện ảnh
Irene Huss 2: Den krossade tanghästen
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Wallander - Steget efter Phim điện ảnh | |
| 2022 | Försvunna människor Truyền hình | Jonas, polistekniker (4 tập) |
| 2022 | Harmonica Truyền hình | Tomas (5 tập) |
| 2019 | En del av mitt hjärta Phim điện ảnh | |
| 2019 | Ring mamma! Phim điện ảnh | Tomas |
| 2019 | Hidden - Förstfödd Truyền hình | Schiller (8 tập) |
| 2018 | Unga Astrid Phim điện ảnh | Doctor |
| 2018 | Kulturen Phim điện ảnh | Göran |
| 2018 | Beck 37 - Utan uppsåt Phim điện ảnh | Fredrik Sidell |
| 2017 | Monky Phim điện ảnh | Georg |
| 2017 | Alex Truyền hình | Martin Stensson (6 tập) |
| 2016 | Flykten till framtiden Phim điện ảnh | Heart surgeon |
| 2016 | Upp i det blå Phim điện ảnh | Pottan's Father |
| 2016 | Det mest förbjudna Truyền hình | Chefsredaktör DV (3 tập) |
| 2015 | Så ock på jorden Phim điện ảnh | Verner |
| 2014 | Hela kändis-Sverige bakar Truyền hình | Self - Contestant (5 tập) |
| 2013 | Kvinden i buret Phim điện ảnh | Johan Lundquist |
| 2013 | Känn ingen sorg Phim điện ảnh | Priest |
| 2013 | Små citroner gula Phim điện ảnh | Kalle |
| 2013 | Molanders Truyền hình | Olof Molander (12 tập) |
| 2012 | Johan Falk: De 107 patrioterna Phim điện ảnh | |
| 2011 | Irene Huss 12: Jagat vittne Phim điện ảnh | |
| 2011 | Irene Huss 11: I skydd av skuggorna Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2011 | Irene Huss 10: Tystnadens cirkel Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2011 | Irene Huss 9: En man med litet ansikte Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2011 | Irene Huss 8: Det lömska nätet Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2011 | Irene Huss 7: Den som vakar i mörkret Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2010 | Fyra år till Phim điện ảnh | Martin Kovac |
| 2009 | Göta Kanal 3 - kanalkungens hemlighet Phim điện ảnh | Henrik |
| 2008 | Irene Huss 6: Guldkalven Phim điện ảnh | |
| 2008 | Irene Huss 5: Eldsdansen Phim điện ảnh | |
| 2008 | Irene Huss 4: Glasdjävulen Phim điện ảnh | |
| 2008 | Irene Huss 3: Nattrond Phim điện ảnh | |
| 2008 | Irene Huss 2: Den krossade tanghästen Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2007 | Der Kommissar und das Meer Truyền hình | Erik Hagman (1 tập) |
| 2007 | Irene Huss Truyền hình | Fredrik Stridh (12 tập) |
| 2007 | Irene Huss 1: Tatuerad torso Phim điện ảnh | Fredrik Stridh |
| 2006 | Bad Dreams Phim điện ảnh | Theo |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2005 | Som man bäddar... Phim điện ảnh | Jonas |
| 2005 | Storm Phim điện ảnh | Donny 'DD' Davidson |
| 2004 | Hotet Phim điện ảnh | Guard |
| 2003 | De drabbade Truyền hình | Jocke (12 tập) |
| 2002 | Dieselråttor och sjömansmöss Truyền hình | Trassel mé Trunken (24 tập) |
| 2002 | Suxxess Phim điện ảnh | Erik |
| 2001 | Tsatsiki: vänner för alltid Phim điện ảnh | Göran |
| 1996 | Vinterviken Phim điện ảnh | Staffan Nykvist |
| 1992 | Maskeraden Phim điện ảnh | Tigerstedt |
| 1987 | På spåret Truyền hình | Tävlande (10 tập) |