8.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Frank Medrano
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Manhattan, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frank Medrano.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Kẻ Chủ Mưu
7.1
Phim điện ảnh
Hết Đường Trốn Chạy
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Phim điện ảnh
Những Kẻ Ngủ Mơ
6.3
Phim điện ảnh
Coyote Ugly
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
6.5
Phim điện ảnh
Tên Cớm Trộm Kim Cương
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Bất Tử
6.0
Phim điện ảnh
The Fan
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.4
Truyền hình
Entourage
6.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Thay Thế
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.2
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sòng Phẳng
6.6
Phim điện ảnh
Suicide Kings
5.5
Phim điện ảnh
Fathers' Day
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Ray (1 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Bruno (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Shop Employee (2 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Lenny Delpy (2007) (1 tập) |
| 2003 | Pasaporte rojo Phim điện ảnh | Cojo |
| 2003 | Shade Phim điện ảnh | Sal |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Pete Kokiko (1 tập) |
| 2000 | The Specials Phim điện ảnh | Orestes |
| 2000 | Coyote Ugly Phim điện ảnh | Walt |
| 2000 | Michael Angel Phim điện ảnh | Father Neil |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 1999 | Tên Cớm Trộm Kim Cương Phim điện ảnh | Frank |
| 1998 | Winchell Phim điện ảnh | Melvin Diamond |
| 1998 | Hết Đường Trốn Chạy Phim điện ảnh | Bartender |
| 1998 | Telling You Phim điện ảnh | Sal Lombardo |
| 1998 | Kissing a Fool Phim điện ảnh | Cliff Randal |
| 1998 | Sát Thủ Thay Thế Phim điện ảnh | Rawlins |
| 1998 | Quỷ Bất Tử Phim điện ảnh | Charles' Killer |
| 1997 | Brooklyn South Truyền hình | Sal (1 tập) |
| 1997 | Suicide Kings Phim điện ảnh | Heckle |
| 1997 | Fathers' Day Phim điện ảnh | Mechanic |
| 1996 | Những Kẻ Ngủ Mơ Phim điện ảnh | Fat Mancho |
| 1996 | Bogus Phim điện ảnh | Man in Plane |
| 1996 | The Fan Phim điện ảnh | Leon, the Bartender |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | '3 Card Monte' Santa (1 tập) |
| 1996 | Chameleon Phim điện ảnh | Larry Giancarlo |
| 1996 | The Destiny of Marty Fine Phim điện ảnh | Yevgeny |
| 1996 | Peacock Blues Phim điện ảnh | |
| 1995 | Trò Chơi Sòng Phẳng Phim điện ảnh | Guaybera |
| 1995 | Cover Me Phim điện ảnh | Eddie Agajan |
| 1995 | Kẻ Chủ Mưu Phim điện ảnh | Rizzi |
| 1995 | Above Suspicion Phim điện ảnh | Jorge de La Paz |
| 1994 | The Making of '...And God Spoke' Phim điện ảnh | Teamster |
| 1994 | Nhà Tù Shawshank Phim điện ảnh | Fat Ass |
| 1993 | The Waiter Phim điện ảnh | Student Waiter |
| 1993 | High Kicks Phim điện ảnh | Steve |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Bobby Del Giotto (1 tập) |