5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Duffy
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Jack Duffy was a versatile entertainer, recognized for his talents as a comedian, impressionist, and singer. He gained notable recognition for his portrayal as "the Captain" on the enduring game show, The Party Game. This popular show ran from 1970 to 1981, initially broadcast on CHCH-TV in Hamilton, Ontario, and later syndicated nationally, contributing significantly to Duffy's enduring legacy in Canadian entertainment.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
It's a Boy Girl Thing
6.1
Phim điện ảnh
The Dream Team
7.3
Truyền hình
Friday the 13th: The Series
7.1
Phim điện ảnh
The Silent Partner
6.4
Phim điện ảnh
Strike!
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.1
Phim điện ảnh
Switching Channels
5.0
Phim điện ảnh
Killer Party
8.0
Truyền hình
Corner Gas
7.2
Truyền hình
The New Avengers
6.9
Truyền hình
Forever Knight
6.9
Truyền hình
Psi Factor: Chronicles of the Paranormal
3.1
Phim điện ảnh
Gooby
7.5
Truyền hình
Brimstone
5.6
Phim điện ảnh
Ordinary Magic
5.2
Phim điện ảnh
Hostage for a Day
8.3
Phim điện ảnh
David's Mother
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Gooby Phim điện ảnh | Grocery Store Manager |
| 2007 | Come Again in Spring Phim điện ảnh | Hark (Voice) |
| 2006 | It's a Boy Girl Thing Phim điện ảnh | Old Man |
| 2004 | Corner Gas Truyền hình | Mr. Baker (1 tập) |
| 2002 | Fancy Dancing Phim điện ảnh | Stan |
| 2002 | Bộ Vest Tuxedo Phim điện ảnh | Elderly Man |
| 2001 | Bleacher Bums Phim điện ảnh | Oldest Father |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Silver (1 tập) |
| 2001 | My Horrible Year! Phim điện ảnh | Mr. Birdwell |
| 2000 | Spreading Ground Phim điện ảnh | Owen Rafferty |
| 1999 | A Holiday Romance Phim điện ảnh | Irwin |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Samuel Gold (1 tập) |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Irwin Dollinger (1 tập) |
| 1998 | Strike! Phim điện ảnh | School Guard |
| 1998 | Men with Guns Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1998 | Double Take Phim điện ảnh | Judge |
| 1998 | Blackheart Phim điện ảnh | Enger |
| 1997 | The Defenders: Payback Phim điện ảnh | Mr. Sanders |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | The Hardy Boys Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1994 | Sodbusters Phim điện ảnh | Railroad Executive No. 1 |
| 1994 | Hostage for a Day Phim điện ảnh | SWAT #3 |
| 1994 | David's Mother Phim điện ảnh | Doorman |
| 1993 | Ordinary Magic Phim điện ảnh | Barbershop #1 |
| 1992 | Forever Knight Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Dick Francis: In the Frame Phim điện ảnh | Harvey |
| 1989 | The Dream Team Phim điện ảnh | Bernie |
| 1988 | Biographies: The Enigma of Bobby Bittman Phim điện ảnh | Sam Slansky |
| 1988 | Switching Channels Phim điện ảnh | Emil, the Waiter |
| 1987 | Friday the 13th: The Series Truyền hình | Manny King (1 tập) |
| 1986 | Killer Party Phim điện ảnh | Security Guard |
| 1980 | Boo! Phim điện ảnh | Dr. Frankenstein |
| 1980 | Curious George Truyền hình | Narrator (104 tập) |
| 1978 | The Silent Partner Phim điện ảnh | Fogelman |
| 1976 | The New Avengers Truyền hình | Radio Operator (1 tập) |
| 1975 | Sidestreet Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | The Bobby Vinton Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Hamburgers Phim điện ảnh | Self |
| 1948 | Hot Scotch Phim điện ảnh | |
| 1932 | The Hollywood Handicap Phim điện ảnh |