6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rick Hoffman
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, New York
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Born June 12, 1970 in New York City, New York and raised in Roslyn Heights, New York, Rick Hoffman graduated from The Wheatley School in Old Westbury, NY before attending the University of Arizona. After graduating from University of Arizona, Rick moved to Los Angeles to start an acting career. He landed his first role as a security guard in Conspiracy Theory (1997) . He was so nervous he flubbed his two lines. Fortunately, his misread got laughs from Julia Roberts , Richard Donner and the entire crew, and was included in the final cut, giving him some much-needed attention.
After other small roles, he had his breakout role as the Freddie Sacker on Darren Star 's Wall Street series The $treet (2000) which allowed him to quit his job waiting tables and move back to New York. He has had several memorable roles on series like Terry Loomis on the critically acclaimed Steven Bochco law drama Philly (2001) . These roles caught Variety magazine's attention who elected Rick one of Variety's 10 Actors to Watch. Then came the role of Jerry Best on The Bernie Mac Show (2001), and Patrick Van Dorn on the John Stamos comedy series Jake in Progress (2005).
He has had many supporting appearances in movies including The Day After Tomorrow (2004), Blood Work (2002), Hostel (2005), Cellular (2004), and Lions Gate Films The Condemned (2007). He suffered a near-death experience during the filming of the latter in Australia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Chiến Hạm
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.0
Phim điện ảnh
Lò Mổ
6.6
Phim điện ảnh
Vũ Khí Tối Thượng 4
7.6
Truyền hình
NCIS
6.4
Phim điện ảnh
Bắt Cóc
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.9
Truyền hình
Lie to Me
6.6
Phim điện ảnh
Thuyết Âm Mưu
6.5
Phim điện ảnh
Lễ Tạ Ơn Kinh Hoàng
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Monk
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
6.2
Phim điện ảnh
Huyết Hận
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Thanksgiving 2 Phim điện ảnh | Thomas Wright |
| 2026 | Phreaker Phim điện ảnh | Larry Sarnoff |
| 2026 | Yêu Nơi Công Sở Phim điện ảnh | Carl Gunderson |
| 2025 | Tiếng Gọi London Phim điện ảnh | Benson |
| 2025 | Suits LA Truyền hình | Louis Litt (1 tập) |
| 2023 | Round and Round Phim điện ảnh | Stan |
| 2023 | Lễ Tạ Ơn Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Thomas Wright |
| 2019 | Pearson Truyền hình | Louis Litt (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Doctor Swerlow (6 tập) |
| 2015 | Cầu Thủ Bóng Bầu Dục Truyền hình | NFLPA Representative (1 tập) |
| 2014 | Locker 13 Phim điện ảnh | Armando |
| 2012 | Chiến Hạm Phim điện ảnh | Chairman, Joint Chiefs of Staff |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Louis Litt (134 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Attorney Miller (1 tập) |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Shelly (1 tập) |
| 2009 | Dark Blue Truyền hình | Billy Hoffman (1 tập) |
| 2009 | Better Off Ted Truyền hình | Mr. Page (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Peters (1 tập) |
| 2008 | Leverage Truyền hình | Alan Foss (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Christopher Lynch (1 tập) |
| 2007 | Smiley Face Phim điện ảnh | Angry Face |
| 2007 | Postal Phim điện ảnh | Mr. Blither |
| 2007 | Samantha Who? Truyền hình | Chase Chapman (9 tập) |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Agent Scary (1 tập) |
| 2007 | Lò Mổ 2 Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2007 | Hành Trình Vượt Ngục Phim điện ảnh | 'Goldy' Goldman |
| 2006 | Shark Truyền hình | Sam Harris (1 tập) |
| 2006 | Hostel Dissected Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Lò Mổ Phim điện ảnh | The American Client |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Lance Addison (2 tập) |
| 2005 | Jake in Progress Truyền hình | Patrick Van Dorn (21 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Oliver (1 tập) |
| 2004 | Our Time Is Up Phim điện ảnh | Gay Man |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Miles Feldstein (1 tập) |
| 2004 | Bắt Cóc Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2004 | Ngày Không Xa Phim điện ảnh | NY Businessman on Bus |
| 2004 | Paradise Phim điện ảnh | Clark Cavanaugh |
| 2003 | I Love Your Work Phim điện ảnh | Louis |
| 2003 | Miss Match Truyền hình | Consultant at the Bar (uncredited), Kate's Auction Date (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Kelvin Ridgeway (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Scott Noel (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Gary Moscowitz (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Bruno Gomez, Darren Ripley (1 tập) |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | James Lockridge |
| 2002 | Monk Truyền hình | Agent Colmes (1 tập) |
| 2002 | Andy Richter Controls the Universe Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Jerry Best (10 tập) |
| 2001 | A Better Way to Die Phim điện ảnh | Regis |
| 2001 | Philly Truyền hình | Terry Loomis (22 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Phil Berman (1 tập) |
| 2000 | The $treet Truyền hình | Freddie Sacker (12 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Michael Raykirk (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Gary Lesley (1 tập) |
| 1999 | Providence Truyền hình | Benji Brickman (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Tino Scarlatti (1 tập) |
| 1998 | Vũ Khí Tối Thượng 4 Phim điện ảnh | Police Officer at Port |
| 1998 | Johnny Skidmarks Phim điện ảnh | Bartender |
| 1997 | Thuyết Âm Mưu Phim điện ảnh | Night Security - Federal Building |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Harvey Clarke (3 tập) |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Photographer (1 tập) |