5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brian Capron
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Eye, Suffolk, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Brian Capron.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Emma
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.9
Phim điện ảnh
Still Crazy
5.3
Truyền hình
Coronation Street
6.2
Truyền hình
Casualty
6.8
Truyền hình
Tales of the Unexpected
7.5
Truyền hình
Silk
7.3
Truyền hình
Blake's 7
6.8
Truyền hình
The Bill
5.2
Truyền hình
Come Dine with Me
7.2
Truyền hình
Minder
8.1
Truyền hình
The Sweeney
6.7
Truyền hình
Grange Hill
7.0
Truyền hình
Bergerac
6.4
Truyền hình
Birds of a Feather
6.6
Truyền hình
Taggart
6.0
Truyền hình
Countdown
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Filmworker Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | WPC 56 Truyền hình | Clifford Starkey (1 tập) |
| 2011 | The Big Quiz Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Silk Truyền hình | Ben Madden (1 tập) |
| 2010 | Children's Champion Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Duncan (1 tập) |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Come Dine with Me Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Celebrity Going Home Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Busted: Christmas for Everyone Phim điện ảnh | Narrator / Sinister Santa |
| 2003 | The Afternoon Play Truyền hình | Gerry Sullivan (1 tập) |
| 2002 | Ant & Dec's Saturday Night Takeaway Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Still Crazy Phim điện ảnh | Senior Executive |
| 1997 | Where the Heart Is Truyền hình | Ozias Harding (26 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Dave Hicks (2 tập) |
| 1996 | 101 Chú Chó Đốm Phim điện ảnh | Television News Reporter |
| 1996 | Emma Phim điện ảnh | John Knightley |
| 1994 | Crocodile Shoes Truyền hình | (3 tập) |
| 1994 | Class Act Truyền hình | Louis Calvino (1 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Henry Lewis (1 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Chris Bastable (1 tập) |
| 1989 | Birds of a Feather Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Peter (2 tập) |
| 1985 | Stanley Baxter's Christmas Hamper Phim điện ảnh | |
| 1985 | Full House Truyền hình | Murray McCoy (20 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (3 tập) |
| 1983 | Up the Elephant and Round the Castle Truyền hình | Terence 'Tosh' Carey (6 tập) |
| 1983 | Taggart Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Countdown Truyền hình | (9 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Lee Houghton (1 tập) |
| 1981 | Going Out Truyền hình | Third Policeman (1 tập) |
| 1980 | The Gentle Touch Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Noah's Castle Truyền hình | Rabble Rouser (1 tập) |
| 1979 | Henry Intervening Phim điện ảnh | Young Man in Pub |
| 1979 | Minder Truyền hình | Fred (1 tập) |
| 1979 | Shoestring Truyền hình | Terry Posnett (1 tập) |
| 1979 | Turning Year Tales Truyền hình | Jimmy Jax (1 tập) |
| 1979 | Tales of the Unexpected Truyền hình | Airport Official (1 tập) |
| 1978 | Begging the Ring Phim điện ảnh | Private |
| 1978 | Mixed Blessings Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1978 | Grange Hill Truyền hình | Mr. Hopwood (53 tập) |
| 1978 | Blake's 7 Truyền hình | Rafford (1 tập) |
| 1976 | Love Letters on Blue Paper Phim điện ảnh | Young Victor |
| 1976 | A Place to Hide Truyền hình | Derry Smith (6 tập) |
| 1975 | Angels Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Carry On Laughing Truyền hình | Trumpeter (2 tập) |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Colin (1 tập) |
| 1974 | Taking Leave Phim điện ảnh | Tony |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 1960 | Coronation Street Truyền hình | Richard Hillman (41 tập) |