6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Carøe
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Danmark
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Carøe was born on October 11, 1960 in Denmark. He is an actor and writer, known for Klown (2010), Århus by night (1989) and Så det synger (2008). He is married to Linda Laursen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Klovn forever
5.9
Phim điện ảnh
Olsen-bandens sidste stik
5.7
Phim điện ảnh
Sprængfarlig bombe
8.4
Truyền hình
Klovn
5.5
Phim điện ảnh
Klovn the Final
4.6
Phim điện ảnh
Olsen Banden på de bonede gulve
5.6
Phim điện ảnh
Århus by night
6.8
Truyền hình
Ørnen: En Krimi Odyssè
5.7
Truyền hình
Nikolaj og Julie
6.8
Phim điện ảnh
Æblet & Ormen
6.7
Phim điện ảnh
Der var engang en dreng - som fik en lillesøster med vinger
4.1
Phim điện ảnh
Mimi og madammerne
7.6
Truyền hình
Sommer
3.8
Phim điện ảnh
Farlig leg
6.3
Phim điện ảnh
De nøgne træer
5.3
Phim điện ảnh
Roser og Persille
10.0
Truyền hình
Mikkel og guldkortet
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Charlie Phim điện ảnh | Far |
| 2026 | Charlie Phim điện ảnh | |
| 2020 | På tværs af Danmark Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2020 | Klovn the Final Phim điện ảnh | Carøe |
| 2017 | Sæt pris på Danmark Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2016 | Syng og gæt Truyền hình | Holdkaptajn (16 tập) |
| 2015 | Juleønsket Truyền hình | Narrator (24 tập) |
| 2015 | Klovn forever Phim điện ảnh | Carøe |
| 2013 | Stjerner på stribe Truyền hình | Sig selv (11 tập) |
| 2011 | Hovedløst begær Phim điện ảnh | Elsker |
| 2010 | Klovn - The Movie Phim điện ảnh | Carøe |
| 2010 | Olsen Banden på de bonede gulve Phim điện ảnh | Ejendomsmægleren (voice) |
| 2009 | Æblet & Ormen Phim điện ảnh | Kirsbær (voice) |
| 2009 | Live fra Bremen Truyền hình | Forskellige roller (1 tập) |
| 2008 | Mikkel og guldkortet Truyền hình | Henrik (24 tập) |
| 2008 | Sommer Truyền hình | Andy (11 tập) |
| 2006 | Der var engang en dreng - som fik en lillesøster med vinger Phim điện ảnh | Snehvides vejservice |
| 2006 | Sprængfarlig bombe Phim điện ảnh | Frederik |
| 2005 | Klovn Truyền hình | Carøe (22 tập) |
| 2004 | Ørnen: En Krimi Odyssè Truyền hình | Frederik von Halle (2 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Bjarne Duelund (4 tập) |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Michael Walter (1 tập) |
| 2002 | Sådan er mænd Truyền hình | (8 tập) |
| 2000 | OpFinn Truyền hình | Benny, skrothandler (3 tập) |
| 2000 | Skjulte spor Truyền hình | Sebastian (1 tập) |
| 2000 | Hit med sangen Truyền hình | Sig selv (2 tập) |
| 1998 | Olsen-bandens sidste stik Phim điện ảnh | TV Host |
| 1998 | Mimi og madammerne Phim điện ảnh | Klaus |
| 1998 | Hjerteflimmer Truyền hình | Erling (1 tập) |
| 1996 | Plat Show Phim điện ảnh | Himself |
| 1994 | Frihetens skugga Truyền hình | Voice of Old Buddy (4 tập) |
| 1993 | Roser og Persille Phim điện ảnh | |
| 1991 | De nøgne træer Phim điện ảnh | Leo's voice |
| 1990 | Farlig leg Phim điện ảnh | Michael |
| 1989 | Århus by night Phim điện ảnh | Flemming Jørgensen |
| 1988 | Boksning Phim điện ảnh | Frank |
| 1985 | Mor er major Truyền hình | Jensen (3 tập) |
| 1978 | Dansk Melodi Grand Prix Truyền hình | Self - Host (4 tập) |