7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick Garcia
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Makati, Metro Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Patrick Garcia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
ÜnOfficially Yours
8.0
Phim điện ảnh
Madrasta
8.2
Phim điện ảnh
Batang PX
7.8
Phim điện ảnh
Jologs
9.2
Phim điện ảnh
Mula sa Puso
9.8
Phim điện ảnh
Ang TV Movie: The Adarna Adventure
5.3
Phim điện ảnh
Angels
8.3
Phim điện ảnh
Separada
4.0
Phim điện ảnh
Noon at Ngayon
5.8
Phim điện ảnh
Mano Po III: My Love
10.0
Phim điện ảnh
Rollerboys
7.0
Phim điện ảnh
Isa, Dalawa Takbo
7.5
Phim điện ảnh
Asero
7.0
Phim điện ảnh
Nagbibinata
6.2
Phim điện ảnh
Oo na... Mahal na Kung Mahal
6.8
Phim điện ảnh
Love Me Tomorrow
4.5
Truyền hình
Komiks
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | ConMom Phim điện ảnh | |
| 2024 | Hành Trình Tới Úc Phim điện ảnh | Kristoffer "Tupe" |
| 2018 | Playhouse Truyền hình | Brad V. Cortes (135 tập) |
| 2016 | Langit Lupa Truyền hình | Christian "Ian" Chavez (108 tập) |
| 2016 | Love Me Tomorrow Phim điện ảnh | |
| 2015 | The Comeback Phim điện ảnh | |
| 2013 | Annaliza Truyền hình | Lazaro "Laz" Benedicto (215 tập) |
| 2012 | ÜnOfficially Yours Phim điện ảnh | Vince Villegas |
| 2012 | Lumayo Ka Man Sa Akin Truyền hình | Matthew de Vega (73 tập) |
| 2011 | Iglot Truyền hình | Aldo (55 tập) |
| 2009 | Full House Truyền hình | Luigi Mondragon (65 tập) |
| 2009 | Kung Aagawin Mo ang Lahat sa Akin Truyền hình | Arvin Samaniego (70 tập) |
| 2007 | Boys Nxt Door Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Angels Phim điện ảnh | Jude (segment "Angel of Love") |
| 2007 | Super Twins Truyền hình | Billy Vergara (78 tập) |
| 2006 | Captain Barbell Truyền hình | Levi Villan / Super Levi (165 tập) |
| 2006 | Komiks Truyền hình | (76 tập) |
| 2005 | Kapmanerang Kuba Truyền hình | Luke Tennyson (140 tập) |
| 2004 | Mano Po III: My Love Phim điện ảnh | Stephen |
| 2003 | Noon at Ngayon Phim điện ảnh | |
| 2003 | Darating ang Umaga Truyền hình | Nathaniel Cordero-Reverente (183 tập) |
| 2002 | Jologs Phim điện ảnh | Dino |
| 2000 | Sugatang Puso Phim điện ảnh | Eric |
| 2000 | Pangako Sa ’Yo Truyền hình | Jonathan Mobido (481 tập) |
| 1999 | Oo na... Mahal na Kung Mahal Phim điện ảnh | Patrick |
| 1999 | Tabing Ilog Truyền hình | James Collantes (244 tập) |
| 1999 | Mula sa Puso Phim điện ảnh | Warren |
| 1998 | Nagbibinata Phim điện ảnh | Lester Carmona |
| 1997 | Biyudo si Daddy, Biyuda si Mommy Phim điện ảnh | Patrick |
| 1997 | Batang PX Phim điện ảnh | Amboy |
| 1996 | Ang TV Movie: The Adarna Adventure Phim điện ảnh | Patrick |
| 1996 | Madrasta Phim điện ảnh | Ryan |
| 1996 | Isa, Dalawa Takbo Phim điện ảnh | Jason |
| 1996 | Gimik Truyền hình | Carlo de Leon (10 tập) |
| 1995 | Asero Phim điện ảnh | Young Victor |
| 1995 | Rollerboys Phim điện ảnh | Christian |
| 1995 | Araw Araw, Gabi Gabi Phim điện ảnh | Jun-jun |
| 1994 | Separada Phim điện ảnh | Vincent |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | ConMom Phim điện ảnh | Producer |