7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Beetem
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Philadelphia, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chris Beetem is an actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.0
Phim điện ảnh
Bầy Cánh Cụt Nhà Popper
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
7.4
Truyền hình
Blindspot
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
Law & Order
5.3
Phim điện ảnh
Emelie
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
6.9
Truyền hình
The Following
7.3
Truyền hình
JAG
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
5.1
Phim điện ảnh
Every Day
6.2
Phim điện ảnh
Lullaby
4.5
Phim điện ảnh
Claire in Motion
7.3
Truyền hình
One Life to Live
5.9
Truyền hình
Cashmere Mafia
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | InVade Phim điện ảnh | Dr. Charles Davis |
| 2018 | Maggie Black Phim điện ảnh | Tom |
| 2018 | The Rainbow Experiment Phim điện ảnh | Jamie Freeman |
| 2017 | Middleground Phim điện ảnh | Husband |
| 2017 | Claire in Motion Phim điện ảnh | Paul |
| 2016 | Emelie Phim điện ảnh | Dan |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Jeremy Rance (1 tập) |
| 2014 | Lullaby Phim điện ảnh | Sean |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Mark Payne (1 tập) |
| 2013 | The Following Truyền hình | Corey (1 tập) |
| 2013 | From the Future with Love Phim điện ảnh | Parker |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Duane Tate (1 tập) |
| 2011 | Bầy Cánh Cụt Nhà Popper Phim điện ảnh | Young Developer |
| 2011 | Trophy Kids Phim điện ảnh | Derrick Pierce |
| 2010 | Weakness Phim điện ảnh | Doug |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Matthew Restin (1 tập) |
| 2010 | Every Day Phim điện ảnh | Eric |
| 2008 | Cashmere Mafia Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | Related Truyền hình | Dr. Polumbo (1 tập) |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Dr. Copeland (3 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Keith Murray (1 tập) |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Joyce |
| 2000 | Deadline Truyền hình | Wentzel (3 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Joe Templeton Jr., Alan Buckley (1 tập) |
| 1998 | Grace & Glorie Phim điện ảnh | Roy Stiles |
| 1995 | JAG Truyền hình | Gregory Vukovic (7 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mark Tyner (1 tập) |
| 1968 | One Life to Live Truyền hình | (51 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Roy (1 tập) |