8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Shar Jackson
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Shar Jackson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
6.2
Phim điện ảnh
Good Burger
7.3
Phim điện ảnh
Love & Basketball
7.7
Truyền hình
My So-Called Life
7.7
Truyền hình
The Proud Family
6.1
Phim điện ảnh
CB4
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.3
Phim điện ảnh
Good Burger 2
6.7
Truyền hình
The Bernie Mac Show
6.9
Truyền hình
Moesha
7.3
Truyền hình
Girlfriends
6.4
Truyền hình
Clueless
7.9
Truyền hình
Smart Guy
6.7
Truyền hình
Hangin' with Mr. Cooper
8.0
Truyền hình
The Parkers
7.0
Truyền hình
The Steve Harvey Show
4.2
Phim điện ảnh
Toxic
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Waxman Phim điện ảnh | |
| 2023 | Good Burger 2 Phim điện ảnh | Shar Jackson |
| 2021 | Celebrity Exorcism Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Reboot Camp Phim điện ảnh | Anita Mooney |
| 2018 | The Top Ten Revealed Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Blood Effects Phim điện ảnh | Shar / Lisa |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Constance (1 tập) |
| 2009 | Celebrity Ghost Stories Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Steppin: The Movie Phim điện ảnh | Uwamma Layne |
| 2009 | I Do... I Did! Phim điện ảnh | Candy |
| 2008 | Toxic Phim điện ảnh | Daphne |
| 2007 | The Ex-Wives Club Truyền hình | (5 tập) |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Celebrity Fit Club Truyền hình | Self - Contestant (9 tập) |
| 2003 | Family Reunion: The Movie Phim điện ảnh | |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Valerie (1 tập) |
| 2001 | The Proud Family Truyền hình | Bethany (voice) (1 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Niecy Jackson (1 tập) |
| 2000 | Love & Basketball Phim điện ảnh | Felicia |
| 1999 | The Parkers Truyền hình | (2 tập) |
| 1997 | Good Burger Phim điện ảnh | Monique |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Stacey (1 tập) |
| 1996 | Clueless Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Steve Harvey Show Truyền hình | Angel (1 tập) |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Niecy Jackson (124 tập) |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | On Our Own Truyền hình | Sara Louise (1 tập) |
| 1994 | My So-Called Life Truyền hình | Crystal (2 tập) |
| 1994 | South Central Truyền hình | (2 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Desiree (1 tập) |
| 1993 | CB4 Phim điện ảnh | Tamika |
| 1993 | Getting By Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Hangin' with Mr. Cooper Truyền hình | Carol, Monica (1 tập) |
| 1991 | Roc Truyền hình | Rhonda (1 tập) |