8.1
Truyền hình
Diễn xuất
David Ross
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Blackburn, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Blackburn born actor best known for playing the first Kryten and Talkie Toaster in Red Dwarf. He has appeared in several Alan Bleasdale productions including Boys from the Blackstuff, Scully and GBH and in the John Sullivan sitcoms Roger, Roger and The Green, Green Grass. He also played the anxious father Bevis in Jack Rosenthal's Eskimo Day and its sequel, Cold Enough For Snow
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
8.2
Truyền hình
Sherlock Holmes
6.2
Truyền hình
Casualty
5.2
Phim điện ảnh
Splitting Heirs
7.3
Truyền hình
Goodnight Sweetheart
6.6
Truyền hình
The Brittas Empire
7.1
Truyền hình
Heartbeat
5.5
Phim điện ảnh
Basil
7.0
Truyền hình
Bergerac
6.3
Truyền hình
Oliver Twist
7.8
Truyền hình
Boys from the Blackstuff
7.6
Truyền hình
Vanity Fair
6.3
Truyền hình
G.B.H.
6.9
Truyền hình
The Green Green Grass
8.3
Truyền hình
Murder in Mind
8.2
Truyền hình
Watching
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Red Dwarf: The First Three Million Years Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | Red Dwarf: The 28-Years-Later Affair - Series XII Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | 32 Brinkburn Street Truyền hình | Frank (5 tập) |
| 2005 | The Green Green Grass Truyền hình | (32 tập) |
| 2003 | Red Dwarf A–Z Phim điện ảnh | Talkie Toaster (voice, archive footage) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Casten Zivkovic (1 tập) |
| 2001 | Murder in Mind Truyền hình | DCI Edwards (1 tập) |
| 1999 | Oliver Twist Truyền hình | Mr. Bumble (4 tập) |
| 1998 | Vanity Fair Truyền hình | Mr Sedley (6 tập) |
| 1998 | Basil Phim điện ảnh | Mr. Sherwin |
| 1998 | Roger Roger Truyền hình | Baz (18 tập) |
| 1997 | Cold Enough for Snow Phim điện ảnh | Bevis Whittle |
| 1997 | Melissa Truyền hình | Selwyn-Swanton (3 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Rodney Widger, Sam Hardwick (1 tập) |
| 1996 | Roger Roger Phim điện ảnh | Basil |
| 1996 | Eskimo Day Phim điện ảnh | Bevis |
| 1994 | Requiem Apache Phim điện ảnh | Henry |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Wainwright (1 tập) |
| 1994 | Fair Game Phim điện ảnh | Carl's Father |
| 1993 | Goodnight Sweetheart Truyền hình | Bookie (1 tập) |
| 1993 | If You See God, Tell Him Truyền hình | Mr Gudgeon (1 tập) |
| 1993 | Splitting Heirs Phim điện ảnh | Sergeant Richardson |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Harry Pilbeam, Roy Brooks (1 tập) |
| 1991 | G.B.H. Truyền hình | Mr Weller (7 tập) |
| 1991 | In Suspicious Circumstances Truyền hình | Stephen Jewell (1 tập) |
| 1991 | The Brittas Empire Truyền hình | Pirate (1 tập) |
| 1990 | Shooting Stars Phim điện ảnh | Price |
| 1988 | The Zero Option Phim điện ảnh | Nugent |
| 1988 | Red Dwarf Truyền hình | Talkie Toaster (voice), Kryten (2 tập) |
| 1987 | Watching Truyền hình | Registrar (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Mr. Carnell, Lenny Shines (1 tập) |
| 1984 | Scully Truyền hình | Steve (7 tập) |
| 1984 | Sherlock Holmes Truyền hình | Inspector Martin (1 tập) |
| 1984 | The Adventures of Sherlock Holmes Truyền hình | Inspector Martin (1 tập) |
| 1982 | Boys from the Blackstuff Truyền hình | Donald Moss (5 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Harry Johnson (1 tập) |
| 1981 | Days at the Beach Phim điện ảnh | Stationmaster |
| 1978 | Leave it to Charlie Truyền hình | Harry Hutchins (18 tập) |
| 1976 | Yanks Go Home Truyền hình | Harry Duckworth (13 tập) |
| 1976 | The XYY Man Truyền hình | Window Cleaner (1 tập) |