7.9
Truyền hình
Diễn xuất
ניצה שאול
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Tel Aviv, Israel
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ניצה שאול.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
4.3
Truyền hình
EastEnders
7.9
Truyền hình
Shtisel
8.0
Phim điện ảnh
גבעת חלפון אינה עונה
6.4
Truyền hình
Star Cops
7.4
Phim điện ảnh
חגיגה בסנוקר
5.0
Phim điện ảnh
Until September
6.9
Phim điện ảnh
השוטר אזולאי
6.2
Phim điện ảnh
העיט
4.4
Phim điện ảnh
Mindbender
7.0
Truyền hình
Kessler
4.8
Phim điện ảnh
Doctor Who: Warriors of the Deep
7.3
Phim điện ảnh
השועל בלול התרנגולות
7.2
Phim điện ảnh
כץ וקרסו
7.7
Phim điện ảnh
Flash
6.5
Phim điện ảnh
נדל"ן - סיפור אהבה
8.5
Phim điện ảnh
שרגא קטן
8.0
Truyền hình
רון
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | תפקיד ראשי Phim điện ảnh | |
| 2024 | נדל"ן - סיפור אהבה Phim điện ảnh | |
| 2019 | אהבה בשלייקס Phim điện ảnh | תמי |
| 2015 | רון Truyền hình | Mom (36 tập) |
| 2013 | Shtisel Truyền hình | Rebetzen Edna Heshin (3 tập) |
| 2003 | אסתי המכוערת Truyền hình | איקה אלפנדרי (39 tập) |
| 1996 | Mindbender Phim điện ảnh | Teacher |
| 1995 | רמת אביב גימל Truyền hình | Shely Denor |
| 1987 | Star Cops Truyền hình | Chamsya Assadi (1 tập) |
| 1987 | Flash Phim điện ảnh | Rita |
| 1985 | EastEnders Truyền hình | Ruth (1 tập) |
| 1984 | Until September Phim điện ảnh | Sylvia |
| 1984 | Doctor Who: Warriors of the Deep Phim điện ảnh | Karina |
| 1981 | Kessler Truyền hình | Mical Rak (6 tập) |
| 1981 | העיט Phim điện ảnh | Yardena |
| 1978 | When the Actors Come Phim điện ảnh | Eszter |
| 1978 | שרגא קטן Phim điện ảnh | |
| 1978 | השועל בלול התרנגולות Phim điện ảnh | Miss Goorevitch |
| 1977 | BBC2 Play of the Week Truyền hình | Eszter (1 tập) |
| 1976 | גבעת חלפון אינה עונה Phim điện ảnh | Yael 'Yaeli' Hasson |
| 1975 | חגיגה בסנוקר Phim điện ảnh | Yona |
| 1971 | כץ וקרסו Phim điện ảnh | Tikva 'Tiki' Katz |
| 1971 | השוטר אזולאי Phim điện ảnh | Mimi |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Karina (2 tập) |