6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rob Jarvis
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Wirral, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Rob Jarvis is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Chú Mèo Đường Phố Bob
7.8
Truyền hình
Luther
6.1
Phim điện ảnh
David Brent: Cuộc đời trên xa lộ
7.4
Truyền hình
Death in Paradise
7.5
Truyền hình
Miễn Trừ Trách Nhiệm - Disclaimer
8.1
Phim điện ảnh
Doctor Who: The Time of the Doctor
8.1
Truyền hình
Endeavour
6.6
Phim điện ảnh
Toast
7.0
Truyền hình
Sự thật của vụ bê bối
6.4
Truyền hình
Collateral
7.7
Truyền hình
Hustle
7.4
Truyền hình
Vera
7.5
Truyền hình
Steal
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.6
Truyền hình
The Bletchley Circle
6.8
Truyền hình
Grace
7.6
Truyền hình
Jonathan Creek
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Rain Catcher Phim điện ảnh | Mr Jacobs |
| 2026 | Steal Truyền hình | Matt (1 tập) |
| 2025 | Cost of Living Phim điện ảnh | Martyn Baghurst |
| 2025 | This City Is Ours Truyền hình | Frankie the Undertaker (1 tập) |
| 2024 | Miễn Trừ Trách Nhiệm - Disclaimer Truyền hình | DCI Duggins (1 tập) |
| 2023 | The Killing Kind Truyền hình | Tom Martins (5 tập) |
| 2022 | Broke Phim điện ảnh | Manager |
| 2022 | The Suspect Truyền hình | Bert McMullen (1 tập) |
| 2022 | Sự thật của vụ bê bối Truyền hình | Press 1 (1 tập) |
| 2022 | Anne Truyền hình | John Glover (4 tập) |
| 2021 | Showtrial Truyền hình | DC Phil Hillcroft, DC Phil Hillcroft (uncredited) (3 tập) |
| 2021 | The Haunted Hotel Phim điện ảnh | The Landlord ("Room 27b") |
| 2021 | Grace Truyền hình | DI Sid Barrow (1 tập) |
| 2018 | Save Me Truyền hình | Daniel (1 tập) |
| 2018 | Collateral Truyền hình | DC Euan Johnson (4 tập) |
| 2017 | Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Downing Street Policeman |
| 2017 | Guerrilla Truyền hình | Ackerley (6 tập) |
| 2016 | Chú Mèo Đường Phố Bob Phim điện ảnh | Peter Gruner |
| 2016 | David Brent: Cuộc đời trên xa lộ Phim điện ảnh | Client |
| 2016 | Love, Nina Truyền hình | Butcher (1 tập) |
| 2015 | Cradle to Grave Truyền hình | Starkers (1 tập) |
| 2015 | No Offence Truyền hình | Gary Hislop (1 tập) |
| 2013 | Doctor Who: The Time of the Doctor Phim điện ảnh | Abramal |
| 2013 | Endeavour Truyền hình | Roy Huggins (1 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Henry Lee (1 tập) |
| 2012 | The Bletchley Circle Truyền hình | Jasper (1 tập) |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Colin Smith (1 tập) |
| 2011 | Vera Truyền hình | Mick Mckittrick (1 tập) |
| 2010 | Toast Phim điện ảnh | Fishmonger |
| 2010 | Luther Truyền hình | Graham Shand (1 tập) |
| 2009 | Moving On Truyền hình | John (1 tập) |
| 2008 | The Fixer Truyền hình | (2 tập) |
| 2006 | Tripping Over Truyền hình | Bob (4 tập) |
| 2006 | Lead Balloon Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Grownups Truyền hình | Tramp (1 tập) |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Neil Birmingham (1 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Eddie (43 tập) |
| 2003 | Charles II: The Power and The Passion Truyền hình | Kirkby (1 tập) |
| 2003 | Heartlands Phim điện ảnh | Bob Derby |
| 2003 | The Virgin of Liverpool Phim điện ảnh | Jimmy Mills |
| 2002 | Shadow Man Phim điện ảnh | |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Michael Hurst (2 tập) |
| 2001 | Two Pints of Lager and a Packet of Crisps Truyền hình | Pete Smith (3 tập) |
| 2000 | Border Cafe Truyền hình | Mike Decrotive (1 tập) |
| 1999 | People Like Us Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Elephant Juice Phim điện ảnh | Boorish Man |
| 1998 | Ultraviolet Truyền hình | Maria's Contact (1 tập) |
| 1998 | Among Giants Phim điện ảnh | Weasel |
| 1998 | The End Phim điện ảnh | |
| 1997 | Jonathan Creek Truyền hình | Tex, Wino (2 tập) |
| 1995 | Out of the Blue Truyền hình | Ollie Clements (1 tập) |
| 1991 | The Brittas Empire Truyền hình | (1 tập) |