6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Williams
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Westchester, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Chris Williams is an American actor, voice actor and comedian known for his role in Dodgeball: A True Underdog Story. He also starred as "Eddie" on the CBS series The Great Indoors.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.2
Truyền hình
Silicon Valley
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.8
Truyền hình
Upload
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
Cần Sa
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
6.5
Phim điện ảnh
Major Payne
7.7
Phim điện ảnh
The World's Fastest Indian
8.2
Truyền hình
The Shield
6.2
Phim điện ảnh
The Joneses
8.3
Truyền hình
The Boondocks
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Varnell Hill Show Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | Animal Control Truyền hình | Oak (1 tập) |
| 2022 | Hollywood Stargirl Phim điện ảnh | George |
| 2021 | CSI: Vegas Truyền hình | Ken Yacoob (1 tập) |
| 2021 | Gia Đình Upshaw Truyền hình | Larry (4 tập) |
| 2020 | Upload Truyền hình | Dave Antony (8 tập) |
| 2019 | Dollface Truyền hình | Andre (1 tập) |
| 2019 | A Black Lady Sketch Show Truyền hình | Kwame (1 tập) |
| 2018 | Fortune Rookie Truyền hình | Chris (1 tập) |
| 2016 | The Great Indoors Truyền hình | Eddie (22 tập) |
| 2016 | Diani and Devine Meet the Apocalypse Phim điện ảnh | Brad |
| 2016 | She's Got a Plan Phim điện ảnh | Roger |
| 2016 | Better Things Truyền hình | Modi (1 tập) |
| 2016 | TRI Phim điện ảnh | Max |
| 2016 | Dice Truyền hình | Marvin (13 tập) |
| 2016 | Jimmy Vestvood: Amerikan Hero Phim điện ảnh | ICE Agent |
| 2015 | One Big Happy Truyền hình | Roy (6 tập) |
| 2014 | Grumpy Cat's Worst Christmas Ever Phim điện ảnh | Lance the Hamster (voice) |
| 2014 | Sex Ed Phim điện ảnh | Reverend Marcus Hamilton |
| 2014 | Young & Hungry Truyền hình | Captain (1 tập) |
| 2014 | Silicon Valley Truyền hình | Hoover (20 tập) |
| 2013 | Dealin' with Idiots Phim điện ảnh | Bengal Bob |
| 2012 | Animal Practice Truyền hình | Hubert Queel (1 tập) |
| 2012 | The Soul Man Truyền hình | Mervin (1 tập) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Perry (1 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Officer Sommers (1 tập) |
| 2010 | Lottery Ticket Phim điện ảnh | Doug |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Dr. Greenly (1 tập) |
| 2010 | The Joneses Phim điện ảnh | Billy |
| 2009 | The Great Debate Truyền hình | (6 tập) |
| 2009 | Still Waiting... Phim điện ảnh | Chuck |
| 2008 | A Line in the Sand Phim điện ảnh | Sammy |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Todd Carr (5 tập) |
| 2007 | The Wedding Bells Truyền hình | Ralph Snow (7 tập) |
| 2007 | Urban Decay Phim điện ảnh | 2-Much |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Wilhediva Hater Robert (1 tập) |
| 2006 | Swedish Auto Phim điện ảnh | Bobby |
| 2006 | Phim Kinh Dị Hài Mỹ 4 Phim điện ảnh | Marcus (uncredited) |
| 2005 | The Boondocks Truyền hình | Homo D (voice) |
| 2005 | The World's Fastest Indian Phim điện ảnh | Tina |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Mike Grassley (1 tập) |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Tyrell (1 tập) |
| 2004 | Pixel Perfect Phim điện ảnh | Daryl Fibbs |
| 2004 | Listen Up! Truyền hình | Willie (1 tập) |
| 2004 | DodgeBall: A True Underdog Story Phim điện ảnh | Dwight |
| 2003 | Tracey Ullman in the Trailer Tales Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | Blind Witness (1 tập) |
| 2003 | Final Draft Phim điện ảnh | Shawn |
| 2002 | Friday After Next Phim điện ảnh | Broadway Bill |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Peter Cullen (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Agent Thorpe (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Agent Quigley (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Phil (2 tập) |
| 2001 | Octopus 2: River of Fear Phim điện ảnh | Payton / X-Ray |
| 2001 | A Kitty Bobo Show Phim điện ảnh | Paul Dog |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Krazee-Eyez Killa (2 tập) |
| 2000 | Hype Truyền hình | (17 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Reed Owens (1 tập) |
| 2000 | The Courage to Love Phim điện ảnh | Master of Ceremonies |
| 1999 | Nice Guys Sleep Alone Phim điện ảnh | TV Testimonial #2 |