8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Bobby Preston
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Oregon City, Oregon, USA
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bobby Preston.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Săn Đuổi
7.4
Truyền hình
Jericho
7.9
Truyền hình
Carnivàle
7.0
Truyền hình
Numb3rs
6.8
Truyền hình
Rose Red
7.2
Truyền hình
L.A. Dragnet
8.1
Truyền hình
Family Law
6.0
Phim điện ảnh
Motocross Kids
4.8
Phim điện ảnh
By God's Grace
2.0
Phim điện ảnh
Obscura
6.5
Truyền hình
First Years
1.0
Phim điện ảnh
Farewelling
4.0
Phim điện ảnh
Once Upon a Time in the Apocalypse
Phim điện ảnh
Never Forgotten
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Farewelling Phim điện ảnh | Daniel |
| 2022 | Never Forgotten Phim điện ảnh | Donny Sanders |
| 2021 | Once Upon a Time in the Apocalypse Phim điện ảnh | Drac |
| 2020 | Obscura Phim điện ảnh | Jullian Lotun |
| 2010 | Miss Behave Truyền hình | Cody (1 tập) |
| 2006 | Jericho Truyền hình | Boy (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 2004 | Motocross Kids Phim điện ảnh | Skeeter |
| 2003 | Carnivàle Truyền hình | Tommy Crane (1 tập) |
| 2003 | Cuộc Săn Đuổi Phim điện ảnh | Boy at Airport |
| 2003 | L.A. Dragnet Truyền hình | Sam Lynde (1 tập) |
| 2002 | Rose Red Truyền hình | Steve Rimbauer (8 yrs. Old) (3 tập) |
| 2001 | First Years Truyền hình | Young Warren Harrison (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Young Hal (1 tập) |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Mike Williams (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Little Boy (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Clay Bennett (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Seaons 10 Year Anniversary - Sun Gun Live - 4/28/2013 Phim điện ảnh | Cinematography |
| 2022 | Never Forgotten Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Obscura Phim điện ảnh | Director of Photography, Casting, Producer, Editor, Writer |
| 2014 | By God's Grace Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 2010 | Miss Behave Truyền hình | Production Assistant (5 tập) |