7.7
Truyền hình
Diễn xuất
William Colgate
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho William Colgate.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Ván Cờ Ngây Thơ
7.1
Truyền hình
Thị Trấn Hemlock
5.9
Phim điện ảnh
Pushing Tin
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
7.8
Truyền hình
Tales from the Cryptkeeper
6.9
Truyền hình
The Listener
6.4
Truyền hình
RoboCop: The Series
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
5.6
Phim điện ảnh
The Big Town
6.6
Truyền hình
Kung Fu: The Legend Continues
6.9
Truyền hình
Forever Knight
6.7
Truyền hình
Pippi Longstocking
5.4
Phim điện ảnh
Behind the Red Door
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
5.1
Phim điện ảnh
Hidden in America
7.3
Phim điện ảnh
Brave New Girl
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Thị Trấn Hemlock Truyền hình | Cellmate (1 tập) |
| 2013 | Rocket Monkeys Truyền hình | Santa (voice) (2 tập) |
| 2009 | Pearlie Truyền hình | (52 tập) |
| 2009 | Spliced Truyền hình | The Country Singer (voice) (1 tập) |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Chet Greenfield (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Bartender #1 (1 tập) |
| 2005 | Skyland Truyền hình | The Vector (26 tập) |
| 2004 | Brave New Girl Phim điện ảnh | Clayton |
| 2004 | White Knuckles Phim điện ảnh | Mr. Sergei |
| 2003 | Behind the Red Door Phim điện ảnh | Dr. Goldberg |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Charles Wiley (1 tập) |
| 2002 | Pretend You Don't See Her Phim điện ảnh | Svenson |
| 2001 | Blue Murder Truyền hình | (2 tập) |
| 2001 | Fall Phim điện ảnh | Tom Peterman |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | George Hall (1 tập) |
| 1999 | Monster by Mistake Truyền hình | (52 tập) |
| 1999 | Pushing Tin Phim điện ảnh | Pilot (voice) |
| 1999 | Sam's Army Phim điện ảnh | |
| 1998 | Anatole Truyền hình | (26 tập) |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Dr. Seawell |
| 1998 | White Lies Phim điện ảnh | Rev. Hunter |
| 1997 | Pippi Longstocking Truyền hình | |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Shadowy Man (1 tập) |
| 1996 | Hidden in America Phim điện ảnh | Caseworker |
| 1995 | Picture Windows Truyền hình | Josef (1 tập) |
| 1995 | Picture Windows: Language of the Heart Phim điện ảnh | Josef |
| 1994 | RoboCop: The Series Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Tales from the Cryptkeeper Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Ván Cờ Ngây Thơ Phim điện ảnh | Statistician |
| 1993 | Gregory K Phim điện ảnh | Jim Sharp |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | The Bartender (1 tập) |
| 1993 | Bonds of Love Phim điện ảnh | Charlie |
| 1992 | Forever Knight Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Split Images Phim điện ảnh | Maynard |
| 1992 | Landslide Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Sanford Jones (1 tập) |
| 1991 | Heritage Minutes: John Cabot Phim điện ảnh | Cabot |
| 1990 | Counterstrike Truyền hình | Sheriff Jenkins (1 tập) |
| 1987 | The Big Town Phim điện ảnh | Gem Club Gambler |
| 1987 | Street Legal Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Hot Shots Truyền hình | Deputy (1 tập) |
| 1985 | Love & Larceny Phim điện ảnh | Robert Kipp |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Lt. Askew (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Karate Kids Phim điện ảnh | Music |