8.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tom Dahlgren
- Ngày sinh
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Fresno, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tom Dahlgren.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.3
Truyền hình
Seinfeld
6.4
Phim điện ảnh
Dối Trá Phía Sau
7.5
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Vắng Mặt
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Xâm Lăng Của Người Nhân Bản
7.4
Phim điện ảnh
The Right Stuff
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.2
Phim điện ảnh
Mặt Trời Mọc
6.5
Phim điện ảnh
Tổng Thống Hoa Kỳ
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
7.1
Phim điện ảnh
Ngựa Đen
6.0
Phim điện ảnh
The Distinguished Gentleman
6.5
Truyền hình
7th Heaven
6.3
Phim điện ảnh
Moonlight Mile
6.5
Phim điện ảnh
The Candidate
7.0
Phim điện ảnh
Never Cry Wolf
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Moonlight Mile Phim điện ảnh | Judge |
| 2001 | Người Đàn Ông Vắng Mặt Phim điện ảnh | Judge #1 |
| 2000 | Dối Trá Phía Sau Phim điện ảnh | Dean Templeton |
| 1998 | Sour Grapes Phim điện ảnh | Mr. Havelock |
| 1998 | Style & Substance Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Bennett Brown (1 tập) |
| 1995 | Tổng Thống Hoa Kỳ Phim điện ảnh | Defense Secretary |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Dr. Irving Thalbro (1 tập) |
| 1993 | The Adventures of Brisco County, Jr. Truyền hình | Sandstedt (1 tập) |
| 1993 | Mặt Trời Mọc Phim điện ảnh | Jim Donaldson |
| 1993 | Marked for Murder Phim điện ảnh | |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | General Wooten (2 tập) |
| 1992 | The Distinguished Gentleman Phim điện ảnh | Chief of Police |
| 1992 | The Larry Sanders Show Truyền hình | Ben Smalley (1 tập) |
| 1991 | The Heroes of Desert Storm Phim điện ảnh | |
| 1991 | Going Under Phim điện ảnh | U.S. Admiral |
| 1991 | Lookwell Phim điện ảnh | Partygoer |
| 1990 | Shattered Dreams Phim điện ảnh | Judge McAuliffe |
| 1990 | Impulse Phim điện ảnh | District Attorney |
| 1990 | The China Lake Murders Phim điện ảnh | Lewis Harrelson |
| 1989 | From Hollywood to Deadwood Phim điện ảnh | Ted Field |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 1988 | Tricks of the Trade Phim điện ảnh | Haughty Man |
| 1988 | The Silence at Bethany Phim điện ảnh | Phares Mitgang |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Dr. Warren Chessler (1 tập) |
| 1986 | The Deliberate Stranger Phim điện ảnh | |
| 1986 | The Deliberate Stranger Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Major Barker (1 tập) |
| 1984 | Booker Phim điện ảnh | General Ruffner |
| 1983 | The Right Stuff Phim điện ảnh | Bell Aircraft Executive |
| 1983 | Never Cry Wolf Phim điện ảnh | Hunter #1 |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Phares Mitgang (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Grey Suit (8 tập) |
| 1981 | The Big Stuffed Dog Phim điện ảnh | Doctor |
| 1979 | Ngựa Đen Phim điện ảnh | Veterinarian |
| 1978 | Cuộc Xâm Lăng Của Người Nhân Bản Phim điện ảnh | Detective |
| 1978 | Forever Phim điện ảnh | Roger Danziger |
| 1977 | The Yellow Wallpaper Phim điện ảnh | Dr. John Barclay |
| 1975 | Smile Phim điện ảnh | Host Father |
| 1974 | Bố Già 2 Phim điện ảnh | Fred Corngold |
| 1974 | Space Is the Place Phim điện ảnh | |
| 1974 | The Music School Phim điện ảnh | Computer Expert |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | The Candidate Phim điện ảnh | Pilot |