8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Derek McGrath
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Porcupine, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Derek McGrath was born on June 4, 1951 in Porcupine, Ontario, Canada. He is an actor, known for My Secret Identity (1988), Charlie Bartlett (2007) and Police Academy 4: Citizens on Patrol (1987).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
6.1
Phim điện ảnh
Cơn Thịnh Nộ Của Carrie
6.5
Phim điện ảnh
Lễ Tạ Ơn Kinh Hoàng
5.5
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 4
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
6.2
Truyền hình
Quái Vật Sương Mù
7.6
Truyền hình
Cheers
6.7
Phim điện ảnh
Charlie Bartlett
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
7.0
Phim điện ảnh
The Last Detail
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
6.8
Truyền hình
Family Matters
6.6
Phim điện ảnh
Mr. Mom
7.4
Truyền hình
Who's the Boss?
7.7
Truyền hình
The Real Ghostbusters
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Spirit of Halloween Phim điện ảnh | Past Ghost |
| 2025 | Giáng sinh cùng Ex Phim điện ảnh | Mike Holden |
| 2025 | Revival Truyền hình | Bob Dittman (2 tập) |
| 2023 | Lễ Tạ Ơn Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Mayor Cantin |
| 2023 | Học viện Kỳ Lân Truyền hình | Mr. Tansy (voice) (3 tập) |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Judge Ezekiel Brixton (1 tập) |
| 2020 | True: Friendship Day Phim điện ảnh | |
| 2020 | Transplant Truyền hình | Donald (2 tập) |
| 2020 | The Marijuana Conspiracy Phim điện ảnh | |
| 2019 | From Friend to Fiancé Phim điện ảnh | Patrick |
| 2018 | Carter Truyền hình | Eugene Wallace (1 tập) |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Abraham Amory (1 tập) |
| 2017 | Bác Sĩ Thiên Tài Truyền hình | Artie Hill (1 tập) |
| 2017 | Quái Vật Sương Mù Truyền hình | Benedict Raven (1 tập) |
| 2016 | Sound of Christmas Phim điện ảnh | Earl McKinley |
| 2016 | An American Dream: The Education of William Bowman Phim điện ảnh | Oswald Chambers |
| 2016 | A Puppy for Christmas Phim điện ảnh | Gramps |
| 2016 | Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim Truyền hình | Frank (12 tập) |
| 2015 | Last Chance for Christmas Phim điện ảnh | Santa |
| 2015 | Northpole: Open for Christmas Phim điện ảnh | Peter Elfman |
| 2015 | Christmas Incorporated Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 2015 | Good Witch Truyền hình | Vice Principal (1 tập) |
| 2013 | Fir Crazy Phim điện ảnh | Hank |
| 2013 | Cơn Thịnh Nộ Của Carrie Phim điện ảnh | Head Commissioner |
| 2011 | Christmas Magic Phim điện ảnh | Henry |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Mr. Paulson (2 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Dr. Palmer (1 tập) |
| 2010 | Fairfield Road Phim điện ảnh | Sam Peabody |
| 2009 | Bob & Doug Truyền hình | (10 tập) |
| 2008 | Charlie Bartlett Phim điện ảnh | Superintendent Sedgwick |
| 2008 | Daniel's Daughter Phim điện ảnh | Jim Cavanaugh |
| 2007 | Wide Awake Phim điện ảnh | Dr. Matt Einen |
| 2007 | Iggy Arbuckle Truyền hình | Spiff (voice) (52 tập) |
| 2007 | Full of It Phim điện ảnh | Principal Hayes |
| 2007 | Little Mosque on the Prairie Truyền hình | Rev. Duncan Magee (28 tập) |
| 2006 | Aladdin: The Magical Family Musical Phim điện ảnh | Widow Bender |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Charlie Ross (1 tập) |
| 2002 | The Safety of Objects Phim điện ảnh | Mr. Peabody |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Gregory Gilborn (1 tập) |
| 2002 | The Hungry Squid Phim điện ảnh | Narrator |
| 2001 | Doc Truyền hình | Dr. Derek Hebert (88 tập) |
| 2000 | The Huntress Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Nice Guys Sleep Alone Phim điện ảnh | Eddie |
| 1999 | Inherit the Wind Phim điện ảnh | Radio Technician |
| 1999 | Bloodsport: The Dark Kumite Phim điện ảnh | Warden Preston |
| 1998 | Stuart Bliss Phim điện ảnh | Mover |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Pax (1 tập) |
| 1996 | Chameleon Phim điện ảnh | Morris Steinfeld |
| 1995 | Hologram Man Phim điện ảnh | Secretary Culkin |
| 1995 | In the House Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Crewman Chell (1 tập) |
| 1994 | Ellen Truyền hình | Stanley Peck (1 tập) |
| 1993 | Freaked Phim điện ảnh | Worm |
| 1993 | Against the Grain Truyền hình | Abel (1 tập) |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Harris, Reporter (1 tập) |
| 1992 | Drive Like Lightning Phim điện ảnh | |
| 1991 | The Red Green Show Truyền hình | (304 tập) |
| 1991 | Roc Truyền hình | Ian (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Pat, Conductor (1 tập) |
| 1989 | She's Out of Control Phim điện ảnh | Jeff |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | The Comedy Factory Truyền hình | Story Editor (1 tập) |