7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eamonn Roche
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Eamonn Roche is an actor, known for NCIS, The Mask (1994), Days of Our Lives (1965) and The Young and the Restless (1973).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Truyền hình
NCIS
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.0
Truyền hình
Babylon 5
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.9
Truyền hình
Good Luck Charlie
7.2
Truyền hình
Without a Trace
8.2
Truyền hình
Scrubs
7.1
Truyền hình
Brothers and Sisters
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
6.6
Truyền hình
Doogie Howser, M.D.
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.0
Truyền hình
Even Stevens
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Sister Phim điện ảnh | ER Doctor |
| 2011 | Traffic Light Truyền hình | Tony Dodds (3 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Herbert (1 tập) |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Derek (1 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Neil Burke (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Lloyd (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Hector Stuckey (1 tập) |
| 2003 | Written In Blood Phim điện ảnh | Alvarez |
| 2003 | Miracles Truyền hình | Lionel (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Riggart (1 tập) |
| 2002 | What I Like About You Truyền hình | Alan (1 tập) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Mr. Clark, Buzz (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Dr. Shaw (1 tập) |
| 2000 | Even Stevens Truyền hình | Mr. Landau (1 tập) |
| 1997 | Working Truyền hình | Anthony (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Gary, Buddy (1 tập) |
| 1995 | Bonnie Truyền hình | Andrew Wiggins (11 tập) |
| 1995 | Notes from Underground Phim điện ảnh | Simon |
| 1995 | The O.J. Simpson Story Phim điện ảnh | Young Man |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mr. Lang (1 tập) |
| 1994 | Mặt Nạ Xanh Phim điện ảnh | Mr. Dickey |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | First Man (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Phil Krup (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Eliot (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1988 | TV 101 Truyền hình | Jock #2 (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Harvey Terhune (1 tập) |