7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yusuke Santamaria
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Oita, Oita Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 111 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yusuke Santamaria.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Đảo Giovanni
6.9
Phim điện ảnh
ドッペルゲンガー
6.9
Phim điện ảnh
キサラギ
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
6.5
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE
7.5
Truyền hình
Nữ Phóng Viên
6.5
Phim điện ảnh
少年メリケンサック
5.5
Phim điện ảnh
エイプリルフールズ
7.1
Phim điện ảnh
ガリレオXX 内海薫最後の事件 愚弄ぶ
6.1
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ!
6.8
Truyền hình
モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~
6.3
Phim điện ảnh
あゝ、荒野 前篇
7.1
Truyền hình
Mr.Brain
5.8
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望
7.3
Truyền hình
AARO: Phòng Điều Tra Vụ Án Siêu Nhiên
7.9
Phim điện ảnh
黒牢城
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
Danh sách phim đã đóng 111
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 踊る大捜査線 N.E.W. メトロポリスを駆け抜けろ! Phim điện ảnh | Mashita Masayoshi |
| 2026 | S&X Truyền hình | Daisuke Kurusu (7 tập) |
| 2026 | 犯罪者 Truyền hình | Takeshi Nakasako (7 tập) |
| 2026 | 黒牢城 Phim điện ảnh | Akioka Shironosuke |
| 2026 | 君のクイズ Phim điện ảnh | |
| 2025 | スキャンダルイブ Truyền hình | Seigo Hashimoto (6 tập) |
| 2025 | ストロベリームーン 余命半年の恋 Phim điện ảnh | Kosuke Sakurai |
| 2025 | DOCTOR PRICE Truyền hình | Kagehito Amino (10 tập) |
| 2024 | AARO: Phòng Điều Tra Vụ Án Siêu Nhiên Truyền hình | Aranami Kengo (10 tập) |
| 2024 | ぼくが生きてる、ふたつの世界 Phim điện ảnh | Yukihiko Kawai |
| 2024 | 沈黙の艦隊 Truyền hình | Nanba Eiichi (8 tập) |
| 2024 | 光る君へ Truyền hình | Abe no Haruakira (48 tập) |
| 2023 | THE MYSTERY DAY Phim điện ảnh | |
| 2023 | 沈黙の艦隊 Phim điện ảnh | |
| 2023 | SIX HACK Truyền hình | (4 tập) |
| 2023 | おとこたち Phim điện ảnh | |
| 2022 | モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~ Truyền hình | Yoji Suzuki (1 tập) |
| 2022 | アキラとあきら Phim điện ảnh | Susumu Kaido |
| 2022 | パンドラの果実~科学犯罪捜査ファイル~ Truyền hình | Tsutomu Hasebe (21 tập) |
| 2022 | Nữ Phóng Viên Truyền hình | Shinjiro Toyoda (6 tập) |
| 2021 | 海王星 Phim điện ảnh | |
| 2021 | オー! マイ・ボス! 恋は別冊で Truyền hình | Shin'ichi Ugajin (10 tập) |
| 2020 | テセウスの船 Truyền hình | Shigeo Kanemaru (10 tập) |
| 2020 | 麒麟がくる Truyền hình | Asakura Yoshikage [Asakura family head] (44 tập) |
| 2019 | わたし、定時で帰ります。 Truyền hình | Seiji Fukunaga (10 tập) |
| 2019 | ブルーアワーにぶっ飛ばす Phim điện ảnh | Togashi |
| 2019 | One Piece: Lễ Hội Hải Tặc Phim điện ảnh | Buena Festa (voice) |
| 2018 | 生田家の朝・緑山家の朝 Truyền hình | (28 tập) |
| 2018 | 監査役 野崎修平 Truyền hình | Ryuhei Abe (8 tập) |
| 2017 | 泥棒役者 Phim điện ảnh | Ryosuke Todoroki |
| 2017 | あゝ、荒野 後篇 Phim điện ảnh | Horiguchi |
| 2017 | あゝ、荒野 前篇 Phim điện ảnh | Horiguchi |
| 2017 | Ecchan Truyền hình | Yanagi Rokutaro (8 tập) |
| 2017 | 悦ちゃん Truyền hình | 야나기 타로 (8 tập) |
| 2017 | 警部補・碓氷弘一 Truyền hình | 碓氷弘一 (2 tập) |
| 2016 | バースデーカード Phim điện ảnh | Soichiro |
| 2016 | 金メダル男 Phim điện ảnh | host |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Akamatsu Eiji (5 tập) |
| 2016 | 火の粉 Truyền hình | Takeuchi Shingo (9 tập) |
| 2016 | きんぴか Truyền hình | Hidehiko Hirohashi (5 tập) |
| 2015 | 探検隊の栄光 Phim điện ảnh | producer |
| 2015 | 探偵の探偵 Truyền hình | Yoshinori Abiru (11 tập) |
| 2015 | Chùm chìa khóa ký ức Truyền hình | Tomari (1 tập) |
| 2015 | エイプリルフールズ Phim điện ảnh | Restaurant Receptionist |
| 2014 | バンクーバーの朝日 Phim điện ảnh | Torao Horiguchi |
| 2014 | 薔薇色のブー子 Phim điện ảnh | Takizawa |
| 2014 | ぼくたちの家族 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 宮本武蔵 Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | Đảo Giovanni Phim điện ảnh | Hideo (voice) |
| 2013 | ガリレオXX 内海薫最後の事件 愚弄ぶ Phim điện ảnh | Kenichi Jonen |
| 2013 | はじまりのみち Phim điện ảnh | Kinoshita's brother |
| 2013 | dinner Truyền hình | Soichi Segawa (11 tập) |
| 2012 | カラスの親指 Phim điện ảnh | racetrack customer |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Kazuma Ushio (10 tập) |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 Phim điện ảnh | Masayoshi Mashita |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE LAST TV サラリーマン刑事と最後の難事件 Phim điện ảnh | Masayoshi Mashita |
| 2012 | 東野圭吾ミステリーズ Truyền hình | Junichi Tamiya (1 tập) |
| 2012 | 家族のうた Truyền hình | (8 tập) |
| 2011 | カレ、夫、男友達 Truyền hình | Kunikazu Tada (8 tập) |
| 2011 | 日輪の遺産 Phim điện ảnh | Koukichi Noguchi |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | R246 STORY Phim điện ảnh | Director, Screenplay |