6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三宅弘城
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三宅弘城.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
電車男
7.9
Phim điện ảnh
室町無頼
7.1
Phim điện ảnh
孤狼の血 LEVEL2
6.5
Phim điện ảnh
少年メリケンサック
7.6
Phim điện ảnh
さかなのこ
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.8
Truyền hình
Cực Kỳ Kỳ Cục
6.1
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ!
7.9
Truyền hình
Chuyện Gia Đình Tôi!!!
7.3
Phim điện ảnh
そばかす
7.7
Phim điện ảnh
映画 ST 赤と白の捜査ファイル
6.9
Truyền hình
木更津キャッツアイ
7.1
Truyền hình
BG〜身辺警護人〜
7.7
Phim điện ảnh
Câu chuyện về Mari và 3 chú cún nhỏ
5.3
Phim điện ảnh
中学生円山
8.1
Phim điện ảnh
眩 ~北斎の娘~
6.2
Phim điện ảnh
木更津キャッツアイ 日本シリーズ
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 愛が世界を救います Phim điện ảnh | |
| TBA | 鎌塚氏、羽を伸ばす Phim điện ảnh | |
| 2026 | 映画 おそ松さん 人類クズ化計画!!!!!? Phim điện ảnh | |
| 2026 | ミッドナイトタクシー Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | ムショラン三ツ星 Truyền hình | Tango Masato (5 tập) |
| 2026 | サバ缶、宇宙へ行く Truyền hình | Michio Hamanaka (11 tập) |
| 2026 | 新年早々 不適切にもほどがある!~真面目な話、しちゃダメですか?~ Phim điện ảnh | Inoue Masakazu |
| 2025 | 大パルコ人⑤オカタイロックオペラ「雨の傍聴席、おんなは裸足…」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 俺ではない炎上 Phim điện ảnh | |
| 2025 | トットの欠落青春記 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 静かなるドン 第8章 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 静かなるドン 第7章 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 静かなるドン 第6章 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 室町無頼 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 静かなるドン 第5章 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 磯部磯兵衛物語 ~浮世はつらいよ~ Truyền hình | Musashi Miyamoto (10 tập) |
| 2024 | Cực Kỳ Kỳ Cục Truyền hình | Inoue Masakazu [2024] (10 tập) |
| 2023 | 静かなるドン Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | 静かなるドン 第2章 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 静かなるドン 第1章 Phim điện ảnh | |
| 2023 | だが、情熱はある Truyền hình | Yamasato Tsutomu (12 tập) |
| 2023 | NHKスペシャル 「南海トラフ巨大地震」 Truyền hình | Tesuro Fujitaki (2 tập) |
| 2023 | 大河ドラマが生まれた日 Phim điện ảnh | |
| 2022 | そばかす Phim điện ảnh | Junichi Sobata |
| 2022 | よだかの片想い Phim điện ảnh | |
| 2022 | さかなのこ Phim điện ảnh | Jiro |
| 2021 | イモンドの勝負 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 孤狼の血 LEVEL2 Phim điện ảnh | Satoru Nakagami |
| 2021 | 小河ドラマ 徳川☆家康 Truyền hình | Ieyasu Tokugawa (4 tập) |
| 2021 | 白昼夢 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Chuyện Gia Đình Tôi!!! Truyền hình | Kotatsu Hori (10 tập) |
| 2020 | ミニドラマ ざんねんないきもの事典 Truyền hình | (24 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!本多劇場編 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 三浦部長、本日付けで女性になります。 Phim điện ảnh | 田代一彦 |
| 2019 | サ道 Truyền hình | 偶然さん (29 tập) |
| 2018 | 小河ドラマ 龍馬がくる Truyền hình | (4 tập) |
| 2018 | チコちゃんに叱られる! Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Kazuya Iwata (1 tập) |
| 2017 | 今からあなたを脅迫します Truyền hình | Meguro (9 tập) |
| 2017 | 眩 ~北斎の娘~ Phim điện ảnh | Yasuke |
| 2017 | 奪い愛、冬 Truyền hình | Gen Takeda (7 tập) |
| 2017 | 小河ドラマ 織田信長 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 大パルコ人③ステキロックオペラ「サンバイザー兄弟」 Phim điện ảnh | |
| 2016 | グ・ラ・メ!〜総理の料理番〜 Truyền hình | Tomokazu Tamura (8 tập) |
| 2015 | あさが来た Truyền hình | Kisuke (156 tập) |
| 2015 | 磁石男2015 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 医師たちの恋愛事情 Truyền hình | (11 tập) |
| 2015 | 映画 ST 赤と白の捜査ファイル Phim điện ảnh | Saizo Yamabuki |
| 2014 | ST 赤と白の捜査ファイル Truyền hình | (10 tập) |
| 2014 | 磁石男 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 大パルコ人②バカロックオペラバカ「高校中パニック!小激突!!」 Phim điện ảnh | |
| 2013 | シレンとラギ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 中学生円山 Phim điện ảnh | Wrestling coach Umeda |
| 2013 | ST Keishichou Kagaku Tokusou-han Phim điện ảnh | Yamabuki Saizo |
| 2013 | だいじょうぶ3組 Phim điện ảnh | Takashi Konno |
| 2013 | 極北ラプソディ Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 曲がれ!スプーン Phim điện ảnh | Koyoma |
| 2009 | 大パルコ人①メカロックオペラ「R2C2~サイボーグなのでバンド辞めます!~」 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 少年メリケンサック Phim điện ảnh | Young |
| 2007 | Câu chuyện về Mari và 3 chú cún nhỏ Phim điện ảnh |