7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
樓學賢
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 樓學賢.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Người Tiên Phong
6.5
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 4: Nhiệm Vụ Đơn Giản
6.0
Phim điện ảnh
异兽觉醒
5.5
Phim điện ảnh
雷霆戰警
7.4
Truyền hình
Thám Tử Phố Tàu
3.6
Phim điện ảnh
棄城Z-108
5.8
Phim điện ảnh
Người Trong Giang Hồ 2: Ông Trùm Mới
6.6
Phim điện ảnh
Nộ Triều
6.9
Phim điện ảnh
Giọt Máu Cuối Cùng
5.5
Phim điện ảnh
狙击之王:暗杀
4.9
Phim điện ảnh
終極獵殺
4.6
Phim điện ảnh
劍奴
4.0
Phim điện ảnh
虎穴屠龍之轟天陷阱
4.9
Phim điện ảnh
Dân Nữ Báo Thù
6.7
Truyền hình
Cực Phẩm Xứng Đôi - The Perfect Match
5.6
Phim điện ảnh
雷霆掃穴
6.2
Phim điện ảnh
只要為你活一天
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 重案·无罪 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 青云塔三姐妹 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 猎毒者2 Phim điện ảnh | Xie Wanxing |
| 2024 | 机壳少女 Phim điện ảnh | Professor An |
| 2024 | Trận Chiến Sống Còn Phim điện ảnh | Cha Ban |
| 2024 | Cửu Châu Long Quý Phim điện ảnh | |
| 2024 | 极速阻击 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Nộ Triều Phim điện ảnh | |
| 2023 | 狙击之王:暗杀 Phim điện ảnh | Song Pa |
| 2022 | 曼殊沙华 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Địch Nhân Kiệt: Cửu Long Huyền Quán Phim điện ảnh | |
| 2022 | Biển Sâu Dị Biến Phim điện ảnh | Feng Jiang |
| 2022 | Thợ Săn Ma Túy Phim điện ảnh | |
| 2020 | Cấm Vũ Lệnh Chi Cửu U Phim điện ảnh | Mu Zongshan |
| 2020 | 异兽觉醒 Phim điện ảnh | Yang Dong |
| 2020 | 极震区 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 虎门镖局 Phim điện ảnh | Chen Batian |
| 2020 | Người Tiên Phong Phim điện ảnh | Qin Guoli |
| 2020 | 夺命双娇 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Thám Tử Phố Tàu Truyền hình | The Hospital Dean (4 tập) |
| 2019 | Thiếu Nữ Thái Cực Quyền Truyền hình | Fang Ji (24 tập) |
| 2019 | 幽离传说 Phim điện ảnh | Di Qingyun |
| 2018 | 大明平妖传 Phim điện ảnh | Huo Fei Yuan |
| 2018 | Người Trong Giang Hồ 2: Ông Trùm Mới Phim điện ảnh | |
| 2018 | 九面怪侠 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 鐘樓愛人 Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | Cực Phẩm Xứng Đôi - The Perfect Match Truyền hình | Meng Hsin-ta (22 tập) |
| 2016 | 黑白 Phim điện ảnh | Xiao Dingguo |
| 2015 | 铁支路 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 必要之闇 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 我的自由年代 Truyền hình | 劉松衡 (26 tập) |
| 2012 | 棄城Z-108 Phim điện ảnh | Commander |
| 2001 | Thiên Địa Truyền Thuyết Bảo Liên Đăng Truyền hình | 杨戬 (20 tập) |
| 2000 | 雷霆戰警 Phim điện ảnh | Trainer Leader At Academy |
| 1999 | 達摩 Truyền hình | 流支三藏 (40 tập) |
| 1999 | 我愛777 Phim điện ảnh | Mr. Ko |
| 1999 | 少年噶瑪蘭 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 水浒后传 Truyền hình | 金弹子 (27 tập) |
| 1997 | Dân Nữ Báo Thù Phim điện ảnh | Captain Tung Fei |
| 1997 | 火燒島之橫行霸道 Phim điện ảnh | Brother Pao |
| 1997 | 三十而立 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 为你痴狂 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 黃金島歷險記 Phim điện ảnh | Captain Hook |
| 1996 | Câu Chuyện Cảnh Sát 4: Nhiệm Vụ Đơn Giản Phim điện ảnh | Tsui Kit |
| 1995 | 特警急先鋒 Phim điện ảnh | Tin's man |
| 1995 | 繡繡和她的男人 Phim điện ảnh | A-Da |
| 1994 | Tinh Võ Anh Hùng Phim điện ảnh | Ryuichi Akutagawa |
| 1994 | 終極獵殺 Phim điện ảnh | Hong |
| 1994 | 野店 Phim điện ảnh | Man who saved caged animal |
| 1993 | 虎穴屠龍之轟天陷阱 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 只要為你活一天 Phim điện ảnh | Mao |
| 1993 | 劍奴 Phim điện ảnh | Brother Yun |
| 1991 | 雷霆掃穴 Phim điện ảnh | Chi's brother |
| 1990 | Giọt Máu Cuối Cùng Phim điện ảnh | Saporo |