8.1
Truyền hình
Diễn xuất
デビット伊東
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
David Ito (デビット 伊東, Debitto Itō, real name: Tsutomu Itō [伊藤 努, Itō Tsutomu], born August 12, 1966) is a Japanese comedian, talent, actor, and businessman. He is the chairman of TDM Corporation. He was born in Tokyo and raised in Iruma City, Saitame Prefecture. He is 180 cm tall has blood type is A. He is managed by Team D (Orega).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.7
Truyền hình
ドラゴン桜
6.4
Phim điện ảnh
Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria
8.0
Truyền hình
結婚できない男
7.0
Truyền hình
ウロボロス〜この愛こそ、正義。
6.6
Phim điện ảnh
ケイゾク/映画 Beautiful Dreamer
7.6
Truyền hình
流星の絆
8.6
Truyền hình
素敵な選TAXI
5.1
Phim điện ảnh
野獣(クーガ)の城 女囚1316
6.9
Truyền hình
着信アリ
9.0
Truyền hình
雲霧仁左衛門
6.0
Truyền hình
都市伝説の女
3.9
Phim điện ảnh
kiss me or kill me 届かなくても愛してる
7.2
Truyền hình
福家警部補の挨拶
7.5
Truyền hình
不発弾
6.3
Phim điện ảnh
臨場 劇場版
7.3
Phim điện ảnh
未来の想い出
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ママがもうこの世界にいなくても 私の命の日記 Phim điện ảnh | Shingo Kushibiki |
| 2026 | ダウト-15年目の復讐- Truyền hình | Ryoichi Zenda (4 tập) |
| 2026 | ドラマが飛んだ! Truyền hình | 城島猛 (4 tập) |
| 2022 | ラストサマーウォーズ Phim điện ảnh | Miyatake Hiroshi |
| 2022 | ホテルマン東堂克生の事件ファイル~八ヶ岳リゾート殺人事件~ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 日本統一47 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 美しき誘惑 現代の「画皮」 Phim điện ảnh | |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (50 tập) |
| 2018 | 外道憤砕 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 不発弾 Truyền hình | (6 tập) |
| 2018 | 噂の女 Truyền hình | Tadao Goto (1 tập) |
| 2015 | Khúc hát mặt trời Truyền hình | Hayami (24 tập) |
| 2015 | 必殺仕事人2015 Phim điện ảnh | |
| 2015 | ウロボロス〜この愛こそ、正義。 Truyền hình | Katsurada Takeo (10 tập) |
| 2014 | 霧の旗 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 素敵な選TAXI Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 2014 | ホワイト・ラボ Truyền hình | Eiichi Kishibe (11 tập) |
| 2014 | 福家警部補の挨拶 Truyền hình | 遠藤 (11 tập) |
| 2014 | Dr.DMAT Truyền hình | Akio Morita (1 tập) |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 臨場 劇場版 Phim điện ảnh | Yuzo Kakogawa |
| 2012 | 都市伝説の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | ボクら星屑のダンス Phim điện ảnh | |
| 2009 | 山形スクリーム Phim điện ảnh | Natsuhiko |
| 2008 | 流星の絆 Truyền hình | 沢井武雄 (10 tập) |
| 2008 | スペシャルドラマ めぞん一刻 完結編 Phim điện ảnh | Supervisor |
| 2007 | Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria Phim điện ảnh | Jagi (voice) |
| 2006 | 鉄板少女アカネ!! Truyền hình | Kitamura Shugo (9 tập) |
| 2006 | 結婚できない男 Truyền hình | (10 tập) |
| 2005 | バッシュメント Phim điện ảnh | |
| 2005 | Hana Yori Dango Truyền hình | Nishida (20 tập) |
| 2005 | 着信アリ Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | アストロ球団 Truyền hình | (18 tập) |
| 2005 | ドラゴン桜 Truyền hình | Masanao Ochiai (11 tập) |
| 2005 | 雨と夢のあとに Truyền hình | Detective Sugiyama (1 tập) |
| 2005 | kiss me or kill me 届かなくても愛してる Phim điện ảnh | |
| 2005 | 難波金融伝 ミナミの帝王29 闇の代理人 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 野獣(クーガ)の城 女囚1316 Phim điện ảnh | Warden |
| 2004 | 難波金融伝 ミナミの帝王28 恐喝のサイト Phim điện ảnh | |
| 2004 | 最後の神農 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Seiji Iwao (1 tập) |
| 2003 | 実録・竹中正久の生涯 荒らぶる獅子 後編 Phim điện ảnh | |
| 2003 | スカイハイ Truyền hình | (2 tập) |
| 2003 | パチンコ放浪記 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 実録 最後の愚連隊 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 極妻任侠道 夜叉絶叫 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 弁護士・猪狩文助 Truyền hình | |
| 2000 | ケイゾク/映画 Beautiful Dreamer Phim điện ảnh | |
| 1999 | コワイ童話「不思議の国のアリス」 Phim điện ảnh | |
| 1999 | おとり捜査官・北見志穂Ⅱ Phim điện ảnh | Tomihisa Tatsumi |
| 1999 | 荒くれKNIGHT4 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 踊る大捜査線 秋の犯罪撲滅スペシャル Phim điện ảnh | Robber A |
| 1995 | さわこの恋2 1000マイルも離れて Phim điện ảnh | |
| 1995 | ばっくれ Phim điện ảnh | |
| 1993 | 悪役パパ Phim điện ảnh | |
| 1992 | 未来の想い出 Phim điện ảnh | Takio Kurami |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Hibiki (2 tập) |