7.8
Truyền hình
Diễn xuất
三原じゅん子
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Itabashi, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Junko Mihara is a Japanese politician, and was formerly a singer, actress, and racing driver. She is a member of the Liberal Democratic Party.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
4.8
Phim điện ảnh
キャバレー
5.5
Phim điện ảnh
父よ母よ!
7.7
Phim điện ảnh
日本海大海戦 海ゆかば
2.7
Phim điện ảnh
卍舞2 妖艶三女濡れ絵巻
5.8
Phim điện ảnh
すずらん 少女萌の物語
7.0
Truyền hình
3年B組金八先生
10.0
Phim điện ảnh
嵯峨野の宿
8.0
Phim điện ảnh
あゝ野麦峠 新緑篇
7.0
Phim điện ảnh
タフ PARTⅠ 誕生篇
7.0
Phim điện ảnh
あいつとララバイ
7.0
Truyền hình
古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ
Phim điện ảnh
ろくでなし LAST DOWN TEN
Phim điện ảnh
河内残侠伝 軍鶏(シャモ)
Phim điện ảnh
新・童貞物語2Close to You
Phim điện ảnh
実録 最後の愚連隊
Phim điện ảnh
パチンコ無宿
Phim điện ảnh
タフ PARTⅡ 復讐篇
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | パチンコ バトル・ロワイアル II Phim điện ảnh | |
| 2002 | 実録 最後の愚連隊 Phim điện ảnh | |
| 2000 | すずらん 少女萌の物語 Phim điện ảnh | |
| 1996 | どチンピラ18 欲望の標的 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 麻雀飛翔伝 哭きの竜2 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 麻雀飛翔伝 哭きの竜3 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 卍舞2 妖艶三女濡れ絵巻 Phim điện ảnh | |
| 1995 | パチンコ無宿 Phim điện ảnh | |
| 1993 | ろくでなし LAST DOWN TEN Phim điện ảnh | |
| 1993 | 米百俵 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 新・童貞物語2Close to You Phim điện ảnh | |
| 1991 | タフ PARTⅡ 復讐篇 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 河内残侠伝 軍鶏(シャモ) Phim điện ảnh | |
| 1990 | オジロの海 Phim điện ảnh | |
| 1990 | タフ PARTⅠ 誕生篇 Phim điện ảnh | Makiko |
| 1989 | しらべる女2 Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | 夜に頬よせ 過去を抱いた女 Phim điện ảnh | Hiromi Asano |
| 1987 | 嵯峨野の宿 Phim điện ảnh | Ryoko Shinohara |
| 1987 | 風雲江戸城 怒涛の将軍徳川家光 Truyền hình | (6 tập) |
| 1986 | キャバレー Phim điện ảnh | Eiko |
| 1985 | 死体持参花嫁事件 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 暴れん坊將軍IIスペシャル Phim điện ảnh | |
| 1984 | 真夜中の鬼女 Phim điện ảnh | |
| 1983 | あいつとララバイ Phim điện ảnh | |
| 1983 | 日本海大海戦 海ゆかば Phim điện ảnh | Setsu Kimura |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Asami Aida (1 tập) |
| 1982 | あゝ野麦峠 新緑篇 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 父よ母よ! Phim điện ảnh | Takiko |
| 1979 | 3年B組金八先生 Truyền hình | (23 tập) |
| 1979 | Chiến Đội Vũ Công Truyền hình | Mitsuko Katayama (1 tập) |