8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
夏木順平
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Kitakyushu, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 夏木順平.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Mộng
7.2
Phim điện ảnh
Giai Điệu Tháng Tám
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
6.3
Phim điện ảnh
妖星ゴラス
5.8
Phim điện ảnh
団鬼六 美女縄地獄
8.0
Truyền hình
ウルトラQ
6.7
Phim điện ảnh
驟雨
7.8
Phim điện ảnh
太平洋の鷲
8.1
Phim điện ảnh
さらばラバウル
6.5
Phim điện ảnh
プーサン
8.3
Phim điện ảnh
Doki Doki ヴァージン もういちど I LOVE YOU
7.5
Phim điện ảnh
青い眞珠
8.0
Phim điện ảnh
紙芝居昭和史 黄金バットがやって来る
4.0
Phim điện ảnh
奥飛騨二重心中
9.0
Phim điện ảnh
赤線基地
7.0
Phim điện ảnh
二人の息子
10.0
Phim điện ảnh
昭和ひとけた社長対ふたけた社員 月月火水木金金
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Giai Điệu Tháng Tám Phim điện ảnh | |
| 1990 | Doki Doki ヴァージン もういちど I LOVE YOU Phim điện ảnh | |
| 1990 | Mộng Phim điện ảnh | |
| 1985 | 奥飛騨二重心中 Phim điện ảnh | Asami's uncle |
| 1983 | 団鬼六 美女縄地獄 Phim điện ảnh | Shimazu(栄吉の父) / Eikichi's Father |
| 1975 | 告訴せず Phim điện ảnh | Farmer B (uncredited) |
| 1972 | 紙芝居昭和史 黄金バットがやって来る Phim điện ảnh | |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 月月火水木金金 Phim điện ảnh | Café Customer |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Citizen (uncredited) |
| 1966 | ウルトラQ Truyền hình | Vigilant (1 tập) |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 妖星ゴラス Phim điện ảnh | Man at Funeral |
| 1961 | 二人の息子 Phim điện ảnh | |
| 1960 | ガス人間第1号 Phim điện ảnh | Bystander (uncredited) |
| 1960 | 花のセールスマン 背広三四郎 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 初恋物語 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 山鳩 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 御用聞き物語 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 驟雨 Phim điện ảnh | Roasted sweet potato seller |
| 1954 | Godzilla Phim điện ảnh | Power Station Engineer (uncredited) |
| 1954 | Bảy Võ Sĩ Đạo Phim điện ảnh | Farmer |
| 1954 | さらばラバウル Phim điện ảnh | |
| 1953 | 赤線基地 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 太平洋の鷲 Phim điện ảnh | |
| 1953 | プーサン Phim điện ảnh | |
| 1952 | 港へ来た男 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1952 | Phải Sống Phim điện ảnh | Patient (uncredited) |
| 1951 | 青い眞珠 Phim điện ảnh |