6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
真木洋子
- Ngày sinh
- Mất
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 真木洋子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Giai Điệu Tháng Tám
6.1
Phim điện ảnh
零戦燃ゆ
4.8
Phim điện ảnh
もっとしなやかにもっとしたたかに
5.7
Phim điện ảnh
神戸国際ギャング
7.7
Phim điện ảnh
日本侠花伝
5.5
Phim điện ảnh
いつか誰かが殺される
10.0
Phim điện ảnh
悪友(ごろつき)(1992)
6.0
Phim điện ảnh
四畳半青春硝子張り
8.0
Phim điện ảnh
エデンの海
2.0
Phim điện ảnh
おんな6丁目 蜜の味
9.0
Truyền hình
藍より青く
Phim điện ảnh
ホラーハウス Vol.1 怨霊教室
Truyền hình
八州犯科帳
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Một Mình Chống Mafia Phim điện ảnh | Atsuko Nakano |
| 1992 | ホラーハウス Vol.1 怨霊教室 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 悪友(ごろつき)(1992) Phim điện ảnh | |
| 1991 | Giai Điệu Tháng Tám Phim điện ảnh | |
| 1985 | 追いつめられた団地妻 Phim điện ảnh | |
| 1984 | いつか誰かが殺される Phim điện ảnh | Ami Nagayama |
| 1984 | 零戦燃ゆ Phim điện ảnh | |
| 1984 | 不倫 この愛が裁けますか Phim điện ảnh | |
| 1982 | おんな6丁目 蜜の味 Phim điện ảnh | Eri |
| 1979 | もっとしなやかにもっとしたたかに Phim điện ảnh | Michiyo |
| 1976 | 四畳半青春硝子張り Phim điện ảnh | 水島英子 |
| 1976 | エデンの海 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 神戸国際ギャング Phim điện ảnh | Maki Tajima |
| 1974 | 八州犯科帳 Truyền hình | (13 tập) |
| 1973 | 日本侠花伝 Phim điện ảnh | Mine Kondô |
| 1972 | 藍より青く Truyền hình | 田宮(村上)真紀 (309 tập) |