8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Garry Marshall
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 136 tác phẩm
Tiểu sử
Garry Kent Marshall (November 13, 1934 – July 19, 2016) was an American actor, director, writer and producer. His notable credits include creating Happy Days and The Odd Couple and directing Nothing In Common, Pretty Woman, Runaway Bride, Valentine's Day, and The Princess Diaries.
Description above from the Wikipedia article Garry Marshall, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Người Đàn Bà Đẹp
7.0
Phim điện ảnh
Nhật Ký Công Chúa
5.9
Phim điện ảnh
Chú Gà Siêu Quậy
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
6.7
Phim điện ảnh
Nhật Ký Công Chúa 2: Đám Cưới Hoàng Gia
5.9
Phim điện ảnh
Ẩn Số Tình Yêu
8.5
Truyền hình
BoJack Horseman
5.9
Phim điện ảnh
Đêm giao thừa
6.1
Phim điện ảnh
Runaway Bride
5.8
Phim điện ảnh
Cuộc Đua Đến Núi Phù Thủy
6.2
Phim điện ảnh
Never Been Kissed
7.2
Phim điện ảnh
Giải Bóng Chày Nữ
6.0
Phim điện ảnh
Ngày Của Mẹ
7.9
Truyền hình
Monk
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
6.9
Phim điện ảnh
Overboard
Danh sách phim đã đóng 101
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | The Happy Days of Garry Marshall Phim điện ảnh | Self (archive audio) |
| 2019 | Suzi Q Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Score: A Film Music Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Tempest Storm Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | Robin Williams: Behind Closed Doors Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Scooby-Doo! and KISS: Rock and Roll Mystery Phim điện ảnh | Manny Goldman (voice) |
| 2015 | Celebrity Family Feud Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | The Odd Couple Truyền hình | Walter Madison (1 tập) |
| 2014 | Penn Zero: Part-Time Hero Truyền hình | Soda Jerk (voice) (2 tập) |
| 2014 | BoJack Horseman Truyền hình | Abe D'Catfish (voice) (1 tập) |
| 2014 | Life After Beth Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2014 | The Hooping Life Phim điện ảnh | Himself |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Marvin Miller (1 tập) |
| 2013 | Liv and Maddie Truyền hình | Vic Defazerelli (1 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Ari (1 tập) |
| 2010 | Ẩn Số Tình Yêu Phim điện ảnh | Musician (uncredited) |
| 2009 | Grande Drip Phim điện ảnh | Larry Rosenberg |
| 2009 | Cuộc Đua Đến Núi Phù Thủy Phim điện ảnh | Dr. Donald Harlan |
| 2009 | Finding Bliss Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | Hole in the Paper Sky Phim điện ảnh | Warren |
| 2008 | Chronic Town Phim điện ảnh | The Doctor |
| 2008 | Stanley Kramer: A Man's Search for Truth Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | A Love Story of Today Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Brando: An Icon Is Born Phim điện ảnh | Himself |
| 2007 | On the Lot Truyền hình | Self - Host (16 tập) |
| 2007 | The Sarah Silverman Program Truyền hình | Sharkcorp President (1 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Major Jack Wiener (2 tập) |
| 2006 | Keeping Up with the Steins Phim điện ảnh | Irwin Fiedler |
| 2005 | The Reichen Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Chú Gà Siêu Quậy Phim điện ảnh | Buck Cluck (voice) |
| 2005 | From Rags to Riches: The Making of Cinderella Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Mute Phim điện ảnh | Pastor |
| 2005 | Kathy Griffin: My Life on the D-List Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Listen Up! Truyền hình | Max Kleinman (1 tập) |
| 2004 | Father of the Pride Truyền hình | Bernie (voice) (4 tập) |
| 2004 | On the Set: The Princess Diaries 2 – Royal Engagement Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Garry Marshall (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Garry (1 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | They Call Him Sasquatch Phim điện ảnh | Stu Glassman |
| 2003 | ABC's 50th Anniversary Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | The Long Ride Home Phim điện ảnh | Arthur |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | The Hollywood Sign Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Mother Ghost Phim điện ảnh | Arthur |
| 2002 | Monk Truyền hình | Warren Beach (1 tập) |
| 2002 | Orange County Phim điện ảnh | Arthur Gantner |
| 2002 | Intimate Portrait: Pam Dawber Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Majestic Phim điện ảnh | Studio Executive (voice) |
| 2001 | A New Princess Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2001 | Good Day Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Nhất Quyết Không Yêu Phim điện ảnh | Uncle Murray (uncredited) |
| 1999 | Can't Be Heaven Phim điện ảnh | Pawn Shop Broker |
| 1999 | Runaway Bride Phim điện ảnh | First Baseman in Softball (uncredited) |
| 1999 | In Search of the Happy Ending Phim điện ảnh | Self – Host / Narrator |
| 1999 | This Space Between Us Phim điện ảnh | Steve Mayland |
| 1999 | Never Been Kissed Phim điện ảnh | Rigfort |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1999 | Kismet Phim điện ảnh | Stepfather |
Danh sách đoàn làm phim 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Ngày Của Mẹ Phim điện ảnh | Director, Story |
| 2013 | Wendy Truyền hình | Director (26 tập) |
| 2011 | Đêm giao thừa Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2010 | Ẩn Số Tình Yêu Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Georgia Rule Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Nhật Ký Công Chúa 2: Đám Cưới Hoàng Gia Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Raising Helen Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Nhật Ký Công Chúa Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Runaway Bride Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | The Other Sister Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1996 | Dear God Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | The Twilight of the Golds Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1994 | Exit to Eden Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1991 | Frankie and Johnny Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1990 | Người Đàn Bà Đẹp Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | The Lottery Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Beaches Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Overboard Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Jumpin' Jack Flash Phim điện ảnh | Thanks |
| 1986 | Nothing in Common Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | The Flamingo Kid Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1982 | The New Odd Couple Truyền hình | Creator |
| 1982 | Young Doctors in Love Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 1982 | Joanie Loves Chachi Truyền hình | Producer, Creator (17 tập) |
| 1980 | Goodtime Girls Truyền hình | Producer (13 tập) |
| 1979 | Angie Truyền hình | Creator |
| 1979 | Makin' It Truyền hình | Creator |
| 1978 | Who's Watching the Kids? Truyền hình | Producer (16 tập) |
| 1978 | Mork & Mindy Truyền hình | Producer, Director, Creator (95 tập) |
| 1977 | Blansky's Beauties Truyền hình | Creator |
| 1976 | Laverne & Shirley Truyền hình | Director, Producer, Creator (2 tập) |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | Director, Producer, Writer, Creator (1 tập) |
| 1972 | The Brian Keith Show Truyền hình | Producer, Creator (48 tập) |
| 1972 | Evil Roy Slade Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1972 | Me and the Chimp Truyền hình | Producer, Creator (13 tập) |
| 1970 | The Odd Couple Truyền hình | Executive Producer, Director, Writer, Creator (114 tập) |
| 1970 | Barefoot in the Park Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1970 | The Grasshopper Phim điện ảnh | Producer, Screenplay, Story |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | Writer, Director (2 tập) |
| 1968 | How Sweet It Is! Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1966 | Hey, Landlord Truyền hình | Director, Creator (1 tập) |
| 1965 | Hank Truyền hình | Creator |
| 1965 | I Spy Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1964 | Gomer Pyle, U.S.M.C. Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1961 | The Dick Van Dyke Show Truyền hình | Writer (18 tập) |
| 1961 | The Joey Bishop Show Truyền hình | Writer (1 tập) |