7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Marcel Van Heerden
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- 南非
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marcel Van Heerden.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
5.0
Phim điện ảnh
Steel Dawn
6.3
Phim điện ảnh
Shepherds and Butchers
8.8
Phim điện ảnh
The Visual Bible: Matthew
6.4
Phim điện ảnh
Pad Na Jou Hart
7.0
Truyền hình
Suidooster
5.3
Phim điện ảnh
Beauty and the Beast
5.4
Phim điện ảnh
Kalushi: The Story of Solomon Mahlangu
6.0
Truyền hình
Kelders van Geheime
4.9
Phim điện ảnh
Hooded Angels
6.6
Phim điện ảnh
White Wedding
7.0
Phim điện ảnh
Mapantsula
7.0
Phim điện ảnh
Max and Mona
6.2
Phim điện ảnh
Lipstiek Dipstiek
6.2
Phim điện ảnh
Die Pro
4.2
Phim điện ảnh
Night of the Cyclone
5.8
Phim điện ảnh
In a Time of Violence: The Line
7.2
Phim điện ảnh
Punk in Africa
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Frank Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Niggies Truyền hình | Dominee (1 tập) |
| 2024 | Kelders van Geheime Truyền hình | Rijk Nel (260 tập) |
| 2020 | Máu và Nước Truyền hình | Doctor Oliphant (1 tập) |
| 2017 | Krotoa Phim điện ảnh | Wagenaar |
| 2017 | Shepherds and Butchers Phim điện ảnh | Justice J. P. van Zyl |
| 2017 | Kalushi: The Story of Solomon Mahlangu Phim điện ảnh | Judge Theron |
| 2016 | Die Byl Truyền hình | Werner Barnard, Dr. Anton Fourie (1 tập) |
| 2016 | Die Boekklub Truyền hình | Jan (21 tập) |
| 2016 | 'n Paw-Paw Vir My Darling Phim điện ảnh | Tango Du Toit |
| 2015 | Suidooster Truyền hình | Chris du Plooy (1769 tập) |
| 2015 | Die Pro Phim điện ảnh | Ed Nothnagel |
| 2014 | Pandjieswinkelstories Truyền hình | Herk (1 tập) |
| 2014 | Die Munisipaliteit van Gwarra-Gwarra Truyền hình | Joe Hall (39 tập) |
| 2014 | Sterlopers Truyền hình | Spike Swanepoel (2 tập) |
| 2014 | Pad Na Jou Hart Phim điện ảnh | Dawn |
| 2013 | Molly & Wors Die Movie Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2013 | Donkerland Truyền hình | Wynand van Tonder (2 tập) |
| 2013 | Durban Poison Phim điện ảnh | Du Plessis |
| 2013 | Verraaiers Phim điện ảnh | Boshoff |
| 2012 | Punk in Africa Phim điện ảnh | |
| 2011 | How to Steal 2 Million Phim điện ảnh | Lt. Du Toit |
| 2009 | White Wedding Phim điện ảnh | Mr. Fanie van Zyl |
| 2009 | Hond se Dinges Phim điện ảnh | Oudolf de Lange |
| 2005 | Beauty and the Beast Phim điện ảnh | Kogla |
| 2005 | Amalia Truyền hình | Swys van Wyk (26 tập) |
| 2005 | The Flyer Phim điện ảnh | Anders |
| 2004 | Max and Mona Phim điện ảnh | Old Man September |
| 2002 | Hooded Angels Phim điện ảnh | Deek |
| 2002 | Arsenaal Truyền hình | Valken (10 tập) |
| 2001 | Hijack Stories Phim điện ảnh | Toyota owner |
| 2000 | The Brotherhood Phim điện ảnh | |
| 1997 | Onder Draai Die Duiwel Rond Truyền hình | Basie De Wet (20 tập) |
| 1997 | Jump the Gun Phim điện ảnh | Johnny Fouché |
| 1994 | Lipstiek Dipstiek Phim điện ảnh | Louis Kakiades (as Marchel van Heerden) |
| 1994 | In a Time of Violence: The Line Phim điện ảnh | Fanie de Villiers |
| 1994 | Torings Truyền hình | Ricky Roodt (10 tập) |
| 1993 | The Visual Bible: Matthew Phim điện ảnh | John the Baptist |
| 1992 | Wenners Truyền hình | Heinrich Lindeman (1 tập) |
| 1992 | Konings Truyền hình | Stoffel Roodt (20 tập) |
| 1992 | Orkney Snork Nie (Die Movie) Phim điện ảnh | Ouboet |
| 1991 | Taxi to Soweto Phim điện ảnh | Armed Patrol Man |
| 1991 | Nag van die 19de Phim điện ảnh | Albert Kriel |
| 1991 | Night of the Cyclone Phim điện ảnh | Salvo |
| 1990 | The Fourth Reich Phim điện ảnh | Hendrik Erasmus |
| 1989 | Jobman Phim điện ảnh | Sergeant Louis |
| 1988 | Mapantsula Phim điện ảnh | Stander |
| 1987 | Steel Dawn Phim điện ảnh | Lann |
| 1987 | Hostage Phim điện ảnh | Hussein |
| 1986 | Place of Weeping Phim điện ảnh | Cafe Owner |
| 1983 | The Outcast Phim điện ảnh | |
| 1980 | Savage Encounter Phim điện ảnh |