6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊達里子
- Ngày sinh
- Mất
- (62 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊達里子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
朗かに歩め
6.6
Phim điện ảnh
マダムと女房
6.0
Phim điện ảnh
淑女と髭
6.7
Phim điện ảnh
朝の並木路
6.0
Phim điện ảnh
不壊の白珠
6.5
Phim điện ảnh
怪談 鍋島の猫
8.0
Phim điện ảnh
また逢ふ日まで
7.0
Phim điện ảnh
男の花道
7.5
Phim điện ảnh
七つの海・前篇・処女篇
8.0
Phim điện ảnh
七つの海・後篇・貞操篇
5.0
Phim điện ảnh
Orizu nan henge: zen
6.0
Phim điện ảnh
をり鶴七変化
7.0
Phim điện ảnh
銀座三四郎
8.0
Phim điện ảnh
東京ラプソディー
10.0
Phim điện ảnh
戦国群盗伝 後篇 暁の前進
9.0
Phim điện ảnh
忠臣蔵 刃傷篇 復讐篇
7.0
Phim điện ảnh
處女花園
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1952 | チャッカリ夫人とウッカリ夫人 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 大当りパチンコ娘 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 暁の急襲 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 新遊侠伝 遊侠往来 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 桃の花の咲く下で Phim điện ảnh | |
| 1951 | 右門捕物帖 片眼狼 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 黄金獣 Phim điện ảnh | Cabaret madam |
| 1950 | 母情 Phim điện ảnh | |
| 1950 | いつの日君帰る Phim điện ảnh | |
| 1950 | 銀座三四郎 Phim điện ảnh | Madam Akiko |
| 1949 | 怪談 鍋島の猫 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 女の闘い Phim điện ảnh | |
| 1948 | 花ひらく Phim điện ảnh | |
| 1948 | 土曜夫人 Phim điện ảnh | Takako |
| 1947 | かけ出し時代 Phim điện ảnh | Tsutako |
| 1943 | 伊那の勘太郎 Phim điện ảnh | |
| 1942 | 希望の青空 Phim điện ảnh | Hayakawa |
| 1941 | 男の花道 Phim điện ảnh | Geisha |
| 1941 | をり鶴七変化 Phim điện ảnh | |
| 1941 | Orizu nan henge: zen Phim điện ảnh | |
| 1940 | エノケンの孫悟空 Phim điện ảnh | Lady in Waiting |
| 1940 | 雲月の鈴蘭の妻 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 秀子の應援團長 Phim điện ảnh | Yoshie, Jiro's wife |
| 1939 | 街 Phim điện ảnh | Flower Shop Employee |
| 1937 | からゆきさん Phim điện ảnh | |
| 1937 | 戦国群盗伝 後篇 暁の前進 Phim điện ảnh | |
| 1937 | 戦国群盗傳 前篇 虎狼 Phim điện ảnh | |
| 1936 | 東京ラプソディー Phim điện ảnh | |
| 1936 | 朝の並木路 Phim điện ảnh | Mitsuko |
| 1936 | 處女花園 Phim điện ảnh | |
| 1936 | エノケンのどんぐり頓兵衛 Phim điện ảnh | |
| 1934 | 雁來紅 Phim điện ảnh | Machiko |
| 1934 | 忠臣蔵 刃傷篇 復讐篇 Phim điện ảnh | |
| 1933 | 丹下左膳 第一篇 Phim điện ảnh | |
| 1932 | 暴風帯 Phim điện ảnh | Mitsuko |
| 1932 | また逢ふ日まで Phim điện ảnh | Girlfriend |
| 1932 | 青春の夢いまいづこ Phim điện ảnh | Miss Yamamura |
| 1932 | 七つの海・後篇・貞操篇 Phim điện ảnh | Yoko Takasugi |
| 1931 | 七つの海・前篇・処女篇 Phim điện ảnh | Yoko Takasugi |
| 1931 | 生活線ABC 藤枝の巻 Phim điện ảnh | |
| 1931 | マダムと女房 Phim điện ảnh | Madame, the Neighbour |
| 1931 | 銀河 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 淑女と髭 Phim điện ảnh | Furyou |
| 1930 | 若者よなぜ泣くか Phim điện ảnh | Lady |
| 1930 | エロ神の怨霊 Phim điện ảnh | Yumeko, a dancer |
| 1930 | 麗人 Phim điện ảnh | Teruko |
| 1930 | 朗かに歩め Phim điện ảnh | Chieko |
| 1929 | 不壊の白珠 Phim điện ảnh | Tatsuko, Katayama's niece |