7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊東薫
- Ngày sinh
- (104 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊東薫.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
乙女ごころ三人姉妹
6.7
Phim điện ảnh
はたらく一家
6.7
Phim điện ảnh
女人哀愁
6.7
Phim điện ảnh
禍福 前篇
6.3
Phim điện ảnh
禍福 後篇
6.2
Phim điện ảnh
母は死なず
6.3
Phim điện ảnh
桃中軒雲右衛門
7.0
Phim điện ảnh
ハワイ・マレー沖海戦
7.5
Phim điện ảnh
熱砂の誓ひ
10.0
Phim điện ảnh
女学生記
9.0
Phim điện ảnh
不可思議物語 fantastic collection
Phim điện ảnh
光と影 前篇
Phim điện ảnh
化粧雪
Phim điện ảnh
燃ゆる大空
Phim điện ảnh
光と影 後篇
Phim điện ảnh
ラヂオの女王
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1942 | ハワイ・マレー沖海戦 Phim điện ảnh | Yoshikazu Tomoda |
| 1942 | 母は死なず Phim điện ảnh | |
| 1941 | 女学生記 Phim điện ảnh | |
| 1941 | 子宝夫婦 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 熱砂の誓ひ Phim điện ảnh | |
| 1940 | 燃ゆる大空 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 化粧雪 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 光と影 前篇 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 光と影 後篇 Phim điện ảnh | |
| 1939 | 鐵の兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1939 | はたらく一家 Phim điện ảnh | Genji, second son |
| 1937 | 禍福 後篇 Phim điện ảnh | |
| 1937 | 禍福 前篇 Phim điện ảnh | |
| 1937 | 女人哀愁 Phim điện ảnh | |
| 1936 | 桃中軒雲右衛門 Phim điện ảnh | Sentaro |
| 1935 | エノケンの近藤勇 Phim điện ảnh | Kondo Shuhei |
| 1935 | 妻よ薔薇のやうに Phim điện ảnh | Kenichi (Oyuki's son) |
| 1935 | ラヂオの女王 Phim điện ảnh | |
| 1935 | 乙女ごころ三人姉妹 Phim điện ảnh | Wampaku-kozou |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 不可思議物語 fantastic collection Phim điện ảnh | Director |