7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
木村修
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 木村修.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
女囚さそり 第41雑居房
6.8
Phim điện ảnh
女囚さそり けもの部屋
6.9
Phim điện ảnh
新幹線大爆破
6.7
Phim điện ảnh
仁義の墓場
7.3
Phim điện ảnh
飢餓海峡
7.9
Truyền hình
特捜ロボ ジャンパーソン
5.8
Phim điện ảnh
ウルフガイ 燃えろ狼男
6.6
Phim điện ảnh
直撃! 地獄拳
7.7
Phim điện ảnh
Wの悲劇
5.1
Phim điện ảnh
ボディガード牙
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Điện Kích Changeman
6.8
Phim điện ảnh
暴力街
8.1
Truyền hình
Chiến Đội Khủng Long Zyuranger
8.0
Truyền hình
特警ウインスペクター
7.1
Phim điện ảnh
仮面ライダーBLACK 鬼ヶ島へ急行せよ
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
8.0
Truyền hình
宇宙刑事ギャバン
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Chiến Đội Xe Hơi Carranger Truyền hình | Bendo Shop Owner (1 tập) |
| 1994 | Chiến Đội Nhẫn Giả Kakuranger Truyền hình | Police officer (1 tập) |
| 1993 | Chiến Đội Ngũ Tinh Dairanger Truyền hình | Old Man (1 tập) |
| 1993 | 特捜ロボ ジャンパーソン Truyền hình | Announcer, Security Company Owner (1 tập) |
| 1992 | Chiến Đội Khủng Long Zyuranger Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1992 | 特捜エクシードラフト Truyền hình | Scientist, Police Officer (1 tập) |
| 1991 | Chiến Đội Điểu Nhân Jetman Truyền hình | Preacher (1 tập) |
| 1991 | 特救指令ソルブレイン Truyền hình | Reporter, TV Anchor (1 tập) |
| 1990 | 特警ウインスペクター Truyền hình | Waiter, Mansion Manager (1 tập) |
| 1989 | Chiến Đội Cao Tốc Tuboranger Truyền hình | Announcer, Station Manager (1 tập) |
| 1988 | 仮面ライダーBLACK 鬼ヶ島へ急行せよ Phim điện ảnh | |
| 1987 | Chiến Đội Ánh Sáng Maskman Truyền hình | TV Announcer (1 tập) |
| 1986 | 時空戦士スピルバン Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1985 | Chiến Đội Điện Kích Changeman Truyền hình | News Anchor (1 tập) |
| 1984 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 行きずりの殺意 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 天国の駅 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Siêu Điện Tử Bioman Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1982 | 宇宙刑事ギャバン Truyền hình | Police officer (1 tập) |
| 1982 | Đại Chiến Đội Goggle V Truyền hình | Man, Vice Principal (1 tập) |
| 1982 | たそがれに標的を撃て Phim điện ảnh | |
| 1981 | 獣たちの熱い眠り Phim điện ảnh | |
| 1981 | 太陽のきずあと Phim điện ảnh | |
| 1981 | Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan Truyền hình | Reporter (1 tập) |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Chiến Đội Điện Tử Denziman Truyền hình | Announcer Nishioka, Angler, Yamaoka Announcer, Clothes Shop Owner (1 tập) |
| 1980 | 動乱 Phim điện ảnh | Man in business suit |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Chiến Đội Vũ Công Truyền hình | Man, Child, Villager (1 tập) |
| 1979 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | |
| 1975 | 東京ディープスロート夫人 Phim điện ảnh | Receptionist in Bath House |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Correspondent A |
| 1975 | ウルフガイ 燃えろ狼男 Phim điện ảnh | Anatomist |
| 1975 | 仁義の墓場 Phim điện ảnh | Boy |
| 1974 | 安藤組外伝 人斬り舎弟 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 直撃! 地獄拳 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1974 | 暴力街 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 実録安藤組 襲撃篇 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 女囚さそり けもの部屋 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1973 | 温泉おさな芸者 Phim điện ảnh | |
| 1973 | ボディガード牙 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女囚さそり 第41雑居房 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 狼やくざ 葬いは俺が出す Phim điện ảnh | |
| 1972 | 人斬り与太 狂犬三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 銀蝶流れ者 牝猫博奕 Phim điện ảnh | Bartender |
| 1972 | 女囚701号さそり Phim điện ảnh | |
| 1972 | ドクトル・チエコの性と愛のシリーズ 避妊 Phim điện ảnh | |
| 1972 | ギャング対ギャング 赤と黒のブルース Phim điện ảnh | |
| 1971 | 暴力団再武装 Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | |
| 1968 | キイハンター Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | 続・渡世人 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1967 | 柳ヶ瀬ブルース Phim điện ảnh | Hotel receptionist |
| 1965 | 飢餓海峡 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 篠宮とも子&星川ミグ 夢・ラビリンス Phim điện ảnh | Vocals |