7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊東光一
- Ngày sinh
- (119 tuổi)
- Nơi sinh
- Ito, Shizuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊東光一.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン
6.1
Phim điện ảnh
大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス
7.0
Phim điện ảnh
座頭市血煙り街道
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
7.1
Phim điện ảnh
おとうと
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
6.6
Phim điện ảnh
黒の報告書
5.9
Phim điện ảnh
黒い十人の女
6.1
Phim điện ảnh
透明人間と蝿男
7.3
Phim điện ảnh
妻二人
6.9
Phim điện ảnh
処刑の部屋
5.0
Phim điện ảnh
でんきくらげ
6.3
Phim điện ảnh
天狗党
6.0
Phim điện ảnh
浅草の灯
6.7
Phim điện ảnh
女体
7.0
Phim điện ảnh
やくざ絶唱
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | 高校生心中 純愛 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 君は海を見たか Phim điện ảnh | |
| 1971 | 男一匹ガキ大将 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 皆殺しのスキャット Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざ絶唱 Phim điện ảnh | Guest of Kiyama |
| 1970 | でんきくらげ Phim điện ảnh | Old man |
| 1969 | 天狗党 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女体 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女賭博師さいころ化粧 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師みだれ壷 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 不信のとき Phim điện ảnh | Customer B |
| 1967 | 座頭市血煙り街道 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ある殺し屋の鍵 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 監獄への招待 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 砂糖菓子が壊れるとき Phim điện ảnh | |
| 1967 | 妻二人 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス Phim điện ảnh | Road Company Chairman |
| 1967 | 夜の罠 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 陸軍中野学校 竜三号指令 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Kawanishi |
| 1966 | 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン Phim điện ảnh | Metropolitan Police Superintendent-General |
| 1966 | わが愛を星に祈りて Phim điện ảnh | |
| 1965 | 妻の日の愛のかたみに Phim điện ảnh | |
| 1965 | 若親分出獄 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 「女の小箱」より夫が見た Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Nakagawa |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の商標 Phim điện ảnh | Division Chief Nagasawa |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh | Ichinoshin Yamashita |
| 1963 | わたしを深く埋めて Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 背広の忍者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の報告書 Phim điện ảnh | Prosecutor Oba |
| 1962 | 禁断 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 風神雷神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女の一生 Phim điện ảnh | Inose |
| 1962 | 真昼の罠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黒の試走車 Phim điện ảnh | Oyama |
| 1962 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女の勲章 Phim điện ảnh | Administrative Manager Hirayama |
| 1961 | 背広姿の渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 黒い十人の女 Phim điện ảnh | Katyusha Customer |
| 1961 | 恋にいのちを Phim điện ảnh | Dr. Watanabe |
| 1960 | 弾痕街の友情 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 犯行現場 Phim điện ảnh | |
| 1960 | おとうと Phim điện ảnh | |
| 1960 | 時の氏神 新夫婦読本 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 轢き逃げ族 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 俺の涙は甘くない Phim điện ảnh | |
| 1960 | 犯罪6号地 Phim điện ảnh | |
| 1960 | すれすれ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 拳銃の掟 Phim điện ảnh | |
| 1960 | セクシー・サイン 好き好き好き Phim điện ảnh | |
| 1959 | 旅情 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 総会屋錦城 勝負師とその娘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 野火 Phim điện ảnh | Army Surgeon |
| 1959 | 貴族の階段 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 海軍兵学校物語 あゝ江田島 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 電話は夕方に鳴る Phim điện ảnh |