6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
渡辺麻友
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Mayu Watanabe is a Japanese former singer, actress, and former member of the Japanese idol girl group AKB48 under Team B. In the annual AKB48 General Elections event, she had consistently been voted by fans to rank among the group's top members.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.0
Truyền hình
AKB0048
7.1
Truyền hình
CROW'S BLOOD
6.4
Phim điện ảnh
ピカチュウ、これなんのカギ?
7.5
Truyền hình
マジすか学園
6.2
Phim điện ảnh
地方紙を買う女
8.0
Truyền hình
セーラーゾンビ
7.2
Truyền hình
さばドル
7.3
Truyền hình
So long !
7.3
Truyền hình
桜からの手紙 〜AKB48 それぞれの卒業物語〜
7.0
Truyền hình
戦う!書店ガール
1.0
Truyền hình
大奥
9.0
Truyền hình
AKBINGO!
8.0
Phim điện ảnh
高橋みなみ卒業“148.5cmの見た夢”in 横浜スタジアム
8.5
Phim điện ảnh
AKB48 Manatsu no Tandoku Concert in SSA 〜Kawaei-san no Koto ga Suki Deshita〜
8.0
Phim điện ảnh
チームB 1st Stage「青春ガールズ」
7.0
Phim điện ảnh
渡辺麻友卒业コンサート〜みんなの梦が叶いますように〜
Phim điện ảnh
板野 友美そつぎょう
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Sashihara Rino Graduation Concert 〜Sayonara Sashihara Rino〜 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 紀州藩主・徳川吉宗 Phim điện ảnh | |
| 2018 | いつかこの雨がやむ日まで Truyền hình | 北園 ひかり (8 tập) |
| 2018 | がん消滅の罠~完全寛解の謎~ Phim điện ảnh | 水島瑠璃子(みずしま るりこ) |
| 2017 | 渡辺麻友卒业コンサート〜みんなの梦が叶いますように〜 Phim điện ảnh | herself |
| 2017 | あの頃がいっぱい~AKB48ミュージックビデオ集 Phim điện ảnh | |
| 2017 | サヨナラ、えなりくん Truyền hình | Saori Kiriyama (10 tập) |
| 2016 | CROW'S BLOOD Truyền hình | Kaoru Isozaki (6 tập) |
| 2016 | 高橋みなみ卒業“148.5cmの見た夢”in 横浜スタジアム Phim điện ảnh | |
| 2016 | 存在する理由 Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | AKBラブナイト 恋工場 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 地方紙を買う女 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 大奥 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 大奥 Truyền hình | (2 tập) |
| 2015 | AKB48真夏の単独コンサート in さいたまスーパーアリーナ Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | AKB48 Manatsu no Tandoku Concert in SSA 〜Kawaei-san no Koto ga Suki Deshita〜 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Decade - AKB48's 10 Year Trajectory Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 戦う!書店ガール Truyền hình | Kitamura Aki (9 tập) |
| 2015 | AKB48 リクエストアワー セットリストベスト1035 2015 Phim điện ảnh | |
| 2014 | AKB48グループ東京ドームコンサート ~するなよ?するなよ? 絶対卒業発表するなよ?~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ピカチュウ、これなんのカギ? Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2014 | 少女たちは、今、その背中に何を想う Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | セーラーゾンビ Truyền hình | Mayu (12 tập) |
| 2014 | 渡り廊下走り隊 解散コンサート Phim điện ảnh | self |
| 2013 | 板野 友美そつぎょう Phim điện ảnh | |
| 2013 | 篠田麻里子卒業 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 東京公演1日目秋元才加 卒業 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ミリオンがいっぱい~AKB48ミュージックビデオ集~ Phim điện ảnh | |
| 2013 | フォーチュンクッキー Phim điện ảnh | |
| 2013 | So long ! Truyền hình | Kawakami Futaba (3 tập) |
| 2012 | Cuộc Chiến Tâm Linh Học Đường Phim điện ảnh | Natsuki Suzuura (voice) |
| 2012 | AKB48 in TOKYO DOME ~1830mの夢~ Phim điện ảnh | Herself |
| 2012 | メグたんって魔法つかえるの? Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | AKB0048 Truyền hình | Chieri Sono (voice) (26 tập) |
| 2012 | 前田敦子 涙の卒業宣言! in さいたまスーパーアリーナ Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | さばドル Truyền hình | Usa Shijimi (12 tập) |
| 2011 | 「見逃した君たちへ」チームB 5th Stage「シアターの女神」公演 Phim điện ảnh | Herself |
| 2011 | 「見逃した君たちへ」チームB 4th Stage「アイドルの夜明け」公演 Phim điện ảnh | Herself |
| 2011 | 桜からの手紙 〜AKB48 それぞれの卒業物語〜 Truyền hình | Mayu (9 tập) |
| 2011 | Documentary of AKB48 : To Be Continued - 10年後、少女たちは今の自分に何を思うのだろう? Phim điện ảnh | |
| 2011 | AKB48 リクエストアワー セットリストベスト100 2011 Phim điện ảnh | |
| 2011 | DOCUMENTARY of AKB48 1ミリ先の未来 Phim điện ảnh | |
| 2010 | チームB 5th Stage 「シアターの女神」 Phim điện ảnh | |
| 2010 | チームB 4th Stage 「アイドルの夜明け」 Phim điện ảnh | |
| 2010 | マジすか学園 Truyền hình | Nezumi (46 tập) |
| 2009 | 神公演予定 Phim điện ảnh | |
| 2009 | チームB 3rd Stage 「パジャマドライブ」 Phim điện ảnh | |
| 2009 | AKB48 リクエストアワー セットリストベスト100 2009 Phim điện ảnh | |
| 2008 | AKBINGO! Truyền hình | (14 tập) |
| 2008 | チームB 2nd Stage「会いたかった」 Phim điện ảnh | |
| 2008 | チームB 1st Stage「青春ガールズ」 Phim điện ảnh | |
| 2008 | AKB48 リクエストアワー セットリストベスト100 2008 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | 渡辺麻友卒业コンサート〜みんなの梦が叶いますように〜 Phim điện ảnh | Co-Art Director, Co-Costume Designer |
| 2012 | さばドル Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |