5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊藤敏孝
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤敏孝.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
八甲田山
6.6
Phim điện ảnh
連合艦隊
6.5
Phim điện ảnh
大忍術映画 ワタリ
6.1
Phim điện ảnh
ブルークリスマス
5.9
Phim điện ảnh
吶喊
6.9
Phim điện ảnh
食卓のない家
7.0
Phim điện ảnh
冷飯とおさんとちゃん
5.7
Phim điện ảnh
神戸国際ギャング
4.0
Phim điện ảnh
幻の湖
6.0
Phim điện ảnh
沖田総司
5.6
Phim điện ảnh
大空のサムライ
7.2
Phim điện ảnh
あゝ野麦峠
7.7
Phim điện ảnh
日本海大海戦 海ゆかば
7.3
Phim điện ảnh
狼の紋章
8.3
Phim điện ảnh
はだかっ子
7.7
Phim điện ảnh
あゝ予科練
8.0
Phim điện ảnh
男はつらいよ 寅次郎かもめ歌
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | 当選 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 傑作時代劇 国境を越えた男 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 太閤記 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 食卓のない家 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 日本海大海戦 海ゆかば Phim điện ảnh | |
| 1982 | 幻の湖 Phim điện ảnh | |
| 1982 | あゝ野麦峠 新緑篇 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 男はつらいよ 寅次郎かもめ歌 Phim điện ảnh | |
| 1980 | ニッポン警視庁の恥といわれた二人組 刑事珍道中 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 太陽の子 てだのふあ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 戦国自衛隊 Phim điện ảnh | Seaman Harumi Takashima |
| 1979 | あゝ野麦峠 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 0計画を阻止せよ-総理大臣誘拐!!- Phim điện ảnh | |
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | Resistance Member |
| 1977 | 八甲田山 Phim điện ảnh | Corporal Hanada |
| 1977 | 青年の樹 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 大空のサムライ Phim điện ảnh | |
| 1975 | 神戸国際ギャング Phim điện ảnh | Goro Tanigawa |
| 1975 | 吶喊 Phim điện ảnh | Senta |
| 1974 | 沖田総司 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 青葉繁れる Phim điện ảnh | |
| 1973 | 狼の紋章 Phim điện ảnh | Rikiya Kuroda |
| 1972 | 百万人の大合唱 Phim điện ảnh | Sasaki |
| 1968 | あゝ予科練 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大忍術映画 ワタリ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 冷飯とおさんとちゃん Phim điện ảnh | |
| 1964 | 警視庁物語 行方不明 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 次郎長社長と石松社員 安来ぶし道中 Phim điện ảnh | Sanpei Tamura |
| 1961 | はだかっ子 Phim điện ảnh | |
| 1959 | べらんめえ芸者 Phim điện ảnh | Noboru |