8.2
Truyền hình
Diễn xuất
James Tupper
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
James Tupper (born August 4, 1965) is a Canadian actor.
Description above from the Wikipedia article James Tupper, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
6.0
Phim điện ảnh
Bầy Cánh Cụt Nhà Popper
7.9
Truyền hình
Chút Dối Trá Tai Hại
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.5
Truyền hình
Revenge
5.7
Phim điện ảnh
Joe Dirt
7.3
Truyền hình
CSI: NY
5.6
Phim điện ảnh
Yêu Hết Mình
4.8
Phim điện ảnh
Chơi Vơi Giữa Biển Khơi
7.3
Truyền hình
Resurrection
6.4
Phim điện ảnh
Me and Orson Welles
5.2
Phim điện ảnh
Totem
4.5
Phim điện ảnh
Corky Romano
5.2
Phim điện ảnh
Nothing Left to Fear
7.2
Truyền hình
A Million Little Things
7.0
Truyền hình
Những Kẻ Can Trường
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Aversion Phim điện ảnh | |
| 2025 | If I Run Phim điện ảnh | Gordon Keegan |
| 2024 | The 92nd Annual Hollywood Christmas Parade Phim điện ảnh | |
| 2024 | Sugar Baby Phim điện ảnh | Jeff |
| 2024 | Cold Copy Phim điện ảnh | Aleksy |
| 2023 | A Christmas Blessing Phim điện ảnh | Adam Carraway |
| 2023 | The Irrational Truyền hình | Sanford (2 tập) |
| 2023 | We Have Notes Phim điện ảnh | Bishop Cauchon |
| 2023 | Weathering Phim điện ảnh | Dr. Horell |
| 2023 | Ride Truyền hình | Cody (1 tập) |
| 2023 | Fall Into Winter Phim điện ảnh | Brooks |
| 2022 | Mid-Love Crisis Phim điện ảnh | Sam |
| 2022 | The Stranger Phim điện ảnh | Sam Moore |
| 2022 | Chơi Vơi Giữa Biển Khơi Phim điện ảnh | Kyle |
| 2021 | My Christmas Family Tree Phim điện ảnh | Richard |
| 2021 | The Hardy Boys Truyền hình | Fenton Hardy (6 tập) |
| 2020 | Bẫy Ngầm Phim điện ảnh | Ben Rhodes |
| 2019 | The World Without You Phim điện ảnh | Nathan |
| 2019 | Emma Fielding Mysteries: More Bitter Than Death Phim điện ảnh | Jim Conner |
| 2018 | A Million Little Things Truyền hình | Andrew Pollock (6 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 2018 | Past Malice: An Emma Fielding Mystery Phim điện ảnh | Jim Conner |
| 2017 | Totem Phim điện ảnh | James |
| 2017 | Những Kẻ Can Trường Truyền hình | Alex Hoffman (2 tập) |
| 2017 | Site Unseen: An Emma Fielding Mystery Phim điện ảnh | Jim Conner |
| 2017 | The Last Word Phim điện ảnh | Man at Funeral (uncredited) |
| 2017 | Chút Dối Trá Tai Hại Truyền hình | Nathan Carlson (14 tập) |
| 2016 | Aftermath Truyền hình | Joshua Copeland (13 tập) |
| 2016 | My Sweet Audrina Phim điện ảnh | Damian Jonathan Adare |
| 2014 | Resurrection Truyền hình | Dr. Eric Ward (3 tập) |
| 2014 | Mom's Day Away Phim điện ảnh | Michael Miller |
| 2014 | Không Là Chuyện Nhỏ Phim điện ảnh | Steve |
| 2013 | Sticks & Stones Phim điện ảnh | Jeff |
| 2013 | Nothing Left to Fear Phim điện ảnh | Dan |
| 2013 | Secret Lives of Husbands and Wives Phim điện ảnh | Richard Deaver |
| 2012 | Yêu Hết Mình Phim điện ảnh | Matt |
| 2011 | Girl Fight Phim điện ảnh | Ray |
| 2011 | Revenge Truyền hình | David Clarke (43 tập) |
| 2011 | Bầy Cánh Cụt Nhà Popper Phim điện ảnh | Rick |
| 2009 | Mercy Truyền hình | Chris Sands (22 tập) |
| 2009 | The Gambler, The Girl and The Gunslinger Phim điện ảnh | BJ Stoker |
| 2008 | Toxic Skies Phim điện ảnh | Jack Bowen |
| 2008 | For Heaven's Sake Phim điện ảnh | Peter Whitman |
| 2008 | Me and Orson Welles Phim điện ảnh | Joseph Cotten |
| 2008 | The Wendy Williams Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Pictures of Hollis Woods Phim điện ảnh | John Regan |
| 2007 | Samantha Who? Truyền hình | Owen (4 tập) |
| 2006 | Invisible Phim điện ảnh | Joe |
| 2006 | Love's Abiding Joy Phim điện ảnh | Henry |
| 2006 | Men in Trees Truyền hình | Jack Slattery (36 tập) |
| 2005 | Love's Long Journey Phim điện ảnh | Henry |
| 2005 | Loudmouth Soup Phim điện ảnh | Keith Miller |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Derek (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Andrew Perkins (7 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Paul Zernecky (1 tập) |
| 2001 | Corky Romano Phim điện ảnh | FBI Agent |
| 2001 | Joe Dirt Phim điện ảnh | Cop at Bridge |
| 2001 | Peroxide Passion Phim điện ảnh | Jed |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Biker (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Open Up Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Invisible Phim điện ảnh | Writer |