7.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Тарас Ткаченко
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Lukianivka, Ukrainian SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Тарас Ткаченко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Гніздо горлиці
6.5
Phim điện ảnh
Videosyncracy
5.0
Phim điện ảnh
Зелена кофта
1.0
Phim điện ảnh
Три слова/Влюблённые в Киеве
9.0
Phim điện ảnh
Кобзар. Історія однієї книги
Truyền hình
Мама
Phim điện ảnh
Трагічне кохання до зрадливої Нуськи
Phim điện ảnh
Червоний. Без лінії фронту
Phim điện ảnh
Хазяїн 2. На своїй землі
Phim điện ảnh
Право на Надежду
Phim điện ảnh
Крути. Гостомельський рубіж
Phim điện ảnh
Вартові правди
Truyền hình
Опер по вызову
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Мама Truyền hình | Commander (4 tập) |
| 2013 | Зелена кофта Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Вартові правди Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | Хазяїн 2. На своїй землі Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Крути. Гостомельський рубіж Phim điện ảnh | Writer |
| 2021 | Мама Truyền hình | Director, Screenplay, Creator (4 tập) |
| 2020 | Червоний. Без лінії фронту Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | Чорний ворон Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Опер по вызову Truyền hình | Creator |
| 2016 | Гніздо горлиці Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2014 | Кобзар. Історія однієї книги Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2011 | Три слова/Влюблённые в Киеве Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Videosyncracy Phim điện ảnh | Music |
| 2008 | Право на Надежду Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Трагічне кохання до зрадливої Нуськи Phim điện ảnh | Director, Writer |