7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊達正
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊達正.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
静かなる決闘
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
7.3
Phim điện ảnh
稲妻
7.3
Phim điện ảnh
清作の妻
6.8
Phim điện ảnh
蛇娘と白髪魔
6.7
Phim điện ảnh
雁
6.7
Phim điện ảnh
偽大学生
6.6
Phim điện ảnh
陸軍中野学校
7.8
Phim điện ảnh
暖流
8.0
Phim điện ảnh
お琴と佐助
7.0
Phim điện ảnh
女賭博師尼寺開帳
5.0
Phim điện ảnh
母の旅路
8.0
Phim điện ảnh
現代インチキ物語 騙し屋
9.0
Phim điện ảnh
不敵な男
7.0
Phim điện ảnh
妻の日の愛のかたみに
9.0
Phim điện ảnh
新・兵隊やくざ
7.0
Phim điện ảnh
ぐれん隊純情派
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1968 | 蛇娘と白髪魔 Phim điện ảnh | School Servant |
| 1968 | 女賭博師尼寺開帳 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 海のGメン 太平洋の用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女の賭場 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新・兵隊やくざ Phim điện ảnh | Chinese Man |
| 1965 | 妻の日の愛のかたみに Phim điện ảnh | |
| 1965 | 清作の妻 Phim điện ảnh | Head Priest |
| 1965 | 帯をとく夏子 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 裏階段 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海底犯罪No.1 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Pickpocket |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 若い奴らの階段 Phim điện ảnh | |
| 1961 | お琴と佐助 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女のつり橋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 誰よりも誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1960 | 三兄弟の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 偽大学生 Phim điện ảnh | Suzuki |
| 1960 | 夜は嘘つき Phim điện ảnh | |
| 1960 | 熱い砂 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 暁の翼 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東京の女性 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Phù Thảo Phim điện ảnh | Sensho |
| 1959 | 代診日記 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 母の旅路 Phim điện ảnh | Sumiyoshi |
| 1958 | 不敵な男 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 夜霧の滑走路 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 巨人と玩具 Phim điện ảnh | Eikichi |
| 1958 | 白いジープのパトロール Phim điện ảnh | |
| 1958 | 母 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 新婚七つの楽しみ Phim điện ảnh | |
| 1957 | 暖流 Phim điện ảnh | Dr. Tanekata |
| 1957 | ふるさとの燈台 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 哀愁列車 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 名犬物語 吠えろシェーン Phim điện ảnh | |
| 1957 | 忘れじの午後8時13分 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 駅馬車襲わる Phim điện ảnh | |
| 1957 | 誰かが殺される Phim điện ảnh | |
| 1956 | 第三非常線 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 四十八歳の抵抗 Phim điện ảnh | |
| 1956 | あさ潮ゆう潮 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 滝の白糸 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 花嫁のため息 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 浅草の鬼 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 風雪講道館 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 暁の合唱 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 火の驀走 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 母千草 Phim điện ảnh | |
| 1954 | こんなアベック見たことない Phim điện ảnh | |
| 1954 | 慕情 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 四人の母 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 無法者 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 地の果てまで Phim điện ảnh | |
| 1953 | 雁 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 春雪の門 Phim điện ảnh | |
| 1953 | トコ春じゃもの Phim điện ảnh | |
| 1952 | 彼女の特ダネ Phim điện ảnh | |
| 1952 | 稲妻 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 母子鶴 Phim điện ảnh | Tenyô Komai |