7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rob deLeeuw
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Montréal, Québec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Rob Deleeuw is a Canadian stage, film and television actor from Montreal, Quebec. He trained Acting at the New York University's Tisch School of the Arts, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
7.8
Truyền hình
Orphan Black
6.5
Phim điện ảnh
Turbo Kid
6.2
Phim điện ảnh
Nghệ Thuật Đạo Chích
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.0
Truyền hình
Man Seeking Woman
4.9
Phim điện ảnh
Spark: Thiên Du Ký
7.2
Truyền hình
The New Addams Family
5.1
Phim điện ảnh
Trapped Ashes
4.6
Truyền hình
Skins
6.3
Phim điện ảnh
Fairfield Road
5.8
Phim điện ảnh
Third Man Out: A Donald Strachey Mystery
7.6
Truyền hình
Cyberchase
5.6
Phim điện ảnh
Christmas Caper
7.3
Truyền hình
Big Wolf on Campus
4.7
Phim điện ảnh
Guy X
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Spark: Thiên Du Ký Phim điện ảnh | Chunk (voice) |
| 2015 | Tiêu Điểm Phim điện ảnh | Herald Reporter Quimby |
| 2015 | Turbo Kid Phim điện ảnh | Gladiator |
| 2015 | Man Seeking Woman Truyền hình | Violinist (1 tập) |
| 2014 | The Christmas Switch Phim điện ảnh | George Oakville |
| 2014 | Client Seduction Phim điện ảnh | Watson |
| 2014 | Đội Quân Cảm Tử Phim điện ảnh | Claude Hitchcock |
| 2013 | Nghệ Thuật Đạo Chích Phim điện ảnh | Van Der Beer |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Barry (1 tập) |
| 2011 | Skins Truyền hình | Lt. Markle (1 tập) |
| 2011 | High Chicago Phim điện ảnh | Garbage Eddie |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Ruben (1 tập) |
| 2010 | Fairfield Road Phim điện ảnh | Jesse |
| 2009 | Ratko: The Dictator's Son Phim điện ảnh | Blow Job Biff |
| 2007 | Christmas Caper Phim điện ảnh | Tourist |
| 2006 | Trapped Ashes Phim điện ảnh | Ben (segment "The Girl with Golden Breasts") |
| 2006 | The Business Truyền hình | Vic Morgenstein (16 tập) |
| 2006 | Murder on Pleasant Drive Phim điện ảnh | Polygraph Examiner |
| 2005 | Best Friends Phim điện ảnh | Orderly |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Furniture Mover #2 (1 tập) |
| 2005 | Third Man Out: A Donald Strachey Mystery Phim điện ảnh | Puppeteer |
| 2005 | Guy X Phim điện ảnh | Slim |
| 2005 | Personal Effects Phim điện ảnh | Vorter |
| 2003 | Hatley High Phim điện ảnh | Sergei Fyodorovich |
| 2002 | The Rhino Brothers Phim điện ảnh | Dexter, Dexter (as Rob De Leeuw) |
| 2002 | Best of Tromadance Film Festival: Volume 1 Phim điện ảnh | Captain Beerswill ("Zitlover" short) |
| 2002 | Cyberchase Truyền hình | Chef Puck (voice) (1 tập) |
| 2001 | Till Dad Do Us Part Phim điện ảnh | Danny |
| 2001 | Special Unit 2 Truyền hình | Teddy (1 tập) |
| 2000 | Thiên Thần Bóng Tối Truyền hình | Supervisor, Man (1 tập) |
| 2000 | My 5 Wives Phim điện ảnh | Shuffles |
| 2000 | Zitlover Phim điện ảnh | Captain Beerswill |
| 1999 | H.E. Double Hockey Sticks Phim điện ảnh | Bookowaki |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Travis Eckert (34 tập) |
| 1998 | The New Addams Family Truyền hình | Bully (1 tập) |
| 1997 | Breaker High Truyền hình | (1 tập) |