7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Charles Rolfe
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Cooma, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Charles Rolfe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Caesar and Cleopatra
6.1
Phim điện ảnh
The Man Who Changed His Mind
7.1
Phim điện ảnh
"Pimpernel" Smith
6.5
Phim điện ảnh
The Stars Look Down
5.9
Phim điện ảnh
Dear Murderer
5.6
Phim điện ảnh
Convoy
7.5
Phim điện ảnh
Windbag the Sailor
5.2
Phim điện ảnh
Jassy
5.8
Phim điện ảnh
Tower of Terror
6.3
Phim điện ảnh
Cheer Boys Cheer
6.6
Phim điện ảnh
Bataillon du ciel
6.8
Phim điện ảnh
The Man Within
6.8
Phim điện ảnh
The Common Touch
6.8
Phim điện ảnh
Meet Sexton Blake
5.7
Phim điện ảnh
The Gold Express
6.3
Phim điện ảnh
A Girl in a Million
6.8
Phim điện ảnh
Crime on the Hill
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1962 | The Piper's Tune Phim điện ảnh | Martinez |
| 1957 | Thunder on Sycamore Street Phim điện ảnh | Mr. Harkness |
| 1955 | The Gold Express Phim điện ảnh | George Phillips |
| 1951 | High Treason Phim điện ảnh | Policeman at Records Office (uncredited) |
| 1951 | The Warden Truyền hình | Gregory Moody (2 tập) |
| 1948 | Portrait from Life Phim điện ảnh | Art Gallery Attendant (uncredited) |
| 1948 | Colonel Bogey Phim điện ảnh | |
| 1948 | Miranda Phim điện ảnh | On the Kiosk (uncredited) |
| 1947 | Jassy Phim điện ảnh | Farm Worker at Meeting |
| 1947 | Dear Murderer Phim điện ảnh | Prison Warden |
| 1947 | The Man Within Phim điện ảnh | Court Usher |
| 1947 | Bataillon du ciel Phim điện ảnh | MacIntyre |
| 1946 | A Girl in a Million Phim điện ảnh | Attendant |
| 1946 | The Voice Within Phim điện ảnh | 2nd I.R.A. Man |
| 1945 | Caesar and Cleopatra Phim điện ảnh | 2nd. Auxiliary Sentinel |
| 1945 | Johnny Frenchman Phim điện ảnh | English Sailor (uncredited) |
| 1945 | Meet Sexton Blake Phim điện ảnh | Mario Carloni |
| 1945 | A City Reborn Phim điện ảnh | |
| 1944 | Time Flies Phim điện ảnh | American Cop (uncredited) |
| 1943 | Headline Phim điện ảnh | Detective (uncredited) |
| 1942 | The Next of Kin Phim điện ảnh | Mr. Palmer (uncredited) |
| 1942 | Hard Steel Phim điện ảnh | Richards |
| 1941 | Tower of Terror Phim điện ảnh | Albers |
| 1941 | 49th Parallel Phim điện ảnh | Bob |
| 1941 | The Common Touch Phim điện ảnh | Detective Inspector |
| 1941 | Cottage to Let Phim điện ảnh | German Agent (uncredited) |
| 1941 | "Pimpernel" Smith Phim điện ảnh | German Officer at Customs |
| 1940 | Neutral Port Phim điện ảnh | |
| 1940 | Convoy Phim điện ảnh | Peacock - Wardroom Steward |
| 1940 | Crook's Tour Phim điện ảnh | Manservant at Castle (uncredited) |
| 1940 | The Stars Look Down Phim điện ảnh | 2nd Arresting Policeman |
| 1939 | The Arsenal Stadium Mystery Phim điện ảnh | Witness (uncredited) |
| 1939 | Cheer Boys Cheer Phim điện ảnh | Ironside Thug |
| 1938 | They Drive by Night Phim điện ảnh | Card Player at Billiard Halls (Uncredited) |
| 1938 | The Lady Vanishes Phim điện ảnh | Train Fireman (uncredited) |
| 1937 | Oh, Mr. Porter! Phim điện ảnh | Express Train Driver (uncredited) |
| 1936 | Windbag the Sailor Phim điện ảnh | Second Detective |
| 1936 | The Man Who Changed His Mind Phim điện ảnh | Police Constable |
| 1933 | Crime on the Hill Phim điện ảnh | Shooting Gallery Attendant |