7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
林克明
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 林克明.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Túy quyền II
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Trai Tốt Bụng
6.8
Phim điện ảnh
Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
5.9
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư
7.0
Phim điện ảnh
Ngũ Lang Bát Quái Côn
6.3
Phim điện ảnh
Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
6.3
Phim điện ảnh
Sinh Ra Để Tự Vệ
6.6
Phim điện ảnh
The Man from Hong Kong
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
7.1
Phim điện ảnh
十八般武藝
6.6
Phim điện ảnh
洪文定三破白蓮教
6.7
Phim điện ảnh
Phong Hầu Quyền
6.6
Phim điện ảnh
Phì Long Quá Giang
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
5.6
Phim điện ảnh
Quỷ Đả Quỷ 2
6.9
Phim điện ảnh
少林与武当
6.1
Phim điện ảnh
盲拳鬼手
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ Phim điện ảnh | Master Lam |
| 1992 | 飛女正傳 Phim điện ảnh | Pimp |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | Gangster in Opening Scene |
| 1988 | 陷阱邊沿 Phim điện ảnh | Fake policeman |
| 1988 | Sinh Ra Để Tự Vệ Phim điện ảnh | Policeman |
| 1986 | 扭計雜牌軍 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Koo's Man on the Bus (uncredited) |
| 1985 | Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Monk Mingzhi |
| 1984 | 南斗官三斗北少爷 Phim điện ảnh | Master Chen Hui-Min |
| 1984 | Ngũ Lang Bát Quái Côn Phim điện ảnh | General Pan Mei |
| 1983 | 少林与武当 Phim điện ảnh | Shaolin Abbot |
| 1983 | 掌門人 Phim điện ảnh | Wah Chiang Martial Arts Association Member (uncredited) |
| 1982 | 佳人有約 Phim điện ảnh | Robber |
| 1982 | 御貓三戲錦毛鼠 Phim điện ảnh | Emperor's Bodyguard / Chiu's Servant (uncredited) |
| 1982 | 鬼畫符 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Bao |
| 1982 | Đề Phòng Kẻ Trộm Phim điện ảnh | Thug at Disco |
| 1982 | 十八般武藝 Phim điện ảnh | Rascal / Servant at Inn |
| 1982 | 血嬰 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 武館 Phim điện ảnh | Ming (uncredited) |
| 1981 | 龍虎少爺 Phim điện ảnh | Cen Tian |
| 1981 | 貓妖 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Trưởng Bối Phim điện ảnh | Sheng's Thug (uncredited) |
| 1980 | Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Boss Wang's Thug |
| 1980 | 發圍 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 大師 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 踢窦 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Tiểu Sư Phụ Phim điện ảnh | Master Tien's Student (uncredited) |
| 1980 | 洪文定三破白蓮教 Phim điện ảnh | Shaolin Student / Ching Fighter |
| 1979 | 一膽二力三功夫 Phim điện ảnh | Leper King |
| 1979 | Zhu zai xie lei Phim điện ảnh | Ah Kum |
| 1979 | Phong Hầu Quyền Phim điện ảnh | Fok |
| 1979 | Lan Đầu Hà Phim điện ảnh | One-Armed Handicapped Devil |
| 1979 | 盲拳鬼手 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 大教頭與騷娘子 Phim điện ảnh | Killer |
| 1979 | 匯峰號黃金大風暴 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 打出頭 Phim điện ảnh | Undertaker |
| 1979 | 茅山殭屍拳 Phim điện ảnh | Zhou's Thug / Gambling Den Gambler (uncredited) |
| 1979 | 刁禽雙絕 Phim điện ảnh | |
| 1979 | The Fists, the Kicks and the Evils Phim điện ảnh | |
| 1978 | 龍形刁手金鐘罩 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 猛男大賊胭脂虎 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 鉅鑽風雲 Phim điện ảnh | Thug on Boat |
| 1978 | Lão Hổ Và Ếch Điên Phim điện ảnh | Casino Fighter (uncredited) |
| 1978 | Phì Long Quá Giang Phim điện ảnh | Thug |
| 1978 | 螳螂 Phim điện ảnh | Servant (uncredited) |
| 1978 | Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1978 | 盲拳、怪招、神經刀 Phim điện ảnh | Thug |
| 1978 | 黑帶恨 Phim điện ảnh | Extra |
| 1977 | 功夫小子 Phim điện ảnh | Casino Guard |
| 1977 | Tam Đức Hòa Thượng Dữ Thung Mễ Lục Phim điện ảnh | Monk Kicked into Water (uncredited) |
| 1977 | 發錢寒 Phim điện ảnh | Mary's Accomplice |
| 1977 | 四大門派 Phim điện ảnh | Monk |
| 1977 | 洪熙官 Phim điện ảnh | Governor's Fighter (uncredited) |
| 1976 | Thiếu Lâm Môn Phim điện ảnh | One of Shih's 8 Bodyguards (uncredited) |
| 1976 | Hoàng Phi Hồng Thách Đấu Lục A Thái Phim điện ảnh | Master Pang's Student (uncredited) |
| 1976 | 密宗聖手 Phim điện ảnh | Tseng's Man |
| 1975 | The Man from Hong Kong Phim điện ảnh | Martial Artist / Hotel Assassin (uncredited) |
| 1975 | 神拳飛龍 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh | Student |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 七人樂隊 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1997 | Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1995 | 冇面俾 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1994 | Túy quyền II Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1992 | 西藏小子 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1990 | Quỷ Đả Quỷ 2 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1985 | Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1983 | 少林与武当 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1980 | 發圍 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1975 | The Man from Hong Kong Phim điện ảnh | Stunts |
| 1974 | 生死關頭 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |