林克明

Diễn xuất

林克明

Danh sách thực hiện
84 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 林克明.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 76

NămTiêu đềVai trò
2010 Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ Phim điện ảnh Master Lam
1992 飛女正傳 Phim điện ảnh Pimp
1990 Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh Gangster in Opening Scene
1988 陷阱邊沿 Phim điện ảnh Fake policeman
1988 Sinh Ra Để Tự Vệ Phim điện ảnh Policeman
1986 扭計雜牌軍 Phim điện ảnh
1985 Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh Koo's Man on the Bus (uncredited)
1985 Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Monk Mingzhi
1984 南斗官三斗北少爷 Phim điện ảnh Master Chen Hui-Min
1984 Ngũ Lang Bát Quái Côn Phim điện ảnh General Pan Mei
1983 少林与武当 Phim điện ảnh Shaolin Abbot
1983 掌門人 Phim điện ảnh Wah Chiang Martial Arts Association Member (uncredited)
1982 佳人有約 Phim điện ảnh Robber
1982 御貓三戲錦毛鼠 Phim điện ảnh Emperor's Bodyguard / Chiu's Servant (uncredited)
1982 鬼畫符 Phim điện ảnh
1982 黃埔灘頭 Phim điện ảnh Bao
1982 Đề Phòng Kẻ Trộm Phim điện ảnh Thug at Disco
1982 十八般武藝 Phim điện ảnh Rascal / Servant at Inn
1982 血嬰 Phim điện ảnh
1981 武館 Phim điện ảnh Ming (uncredited)
1981 龍虎少爺 Phim điện ảnh Cen Tian
1981 貓妖 Phim điện ảnh
1981 Trưởng Bối Phim điện ảnh Sheng's Thug (uncredited)
1980 Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Boss Wang's Thug
1980 發圍 Phim điện ảnh
1980 大師 Phim điện ảnh
1980 踢窦 Phim điện ảnh
1980 Tiểu Sư Phụ Phim điện ảnh Master Tien's Student (uncredited)
1980 洪文定三破白蓮教 Phim điện ảnh Shaolin Student / Ching Fighter
1979 一膽二力三功夫 Phim điện ảnh Leper King
1979 Zhu zai xie lei Phim điện ảnh Ah Kum
1979 Phong Hầu Quyền Phim điện ảnh Fok
1979 Lan Đầu Hà Phim điện ảnh One-Armed Handicapped Devil
1979 盲拳鬼手 Phim điện ảnh
1979 大教頭與騷娘子 Phim điện ảnh Killer
1979 匯峰號黃金大風暴 Phim điện ảnh
1979 打出頭 Phim điện ảnh Undertaker
1979 茅山殭屍拳 Phim điện ảnh Zhou's Thug / Gambling Den Gambler (uncredited)
1979 刁禽雙絕 Phim điện ảnh
1979 The Fists, the Kicks and the Evils Phim điện ảnh
1978 龍形刁手金鐘罩 Phim điện ảnh
1978 猛男大賊胭脂虎 Phim điện ảnh
1978 鉅鑽風雲 Phim điện ảnh Thug on Boat
1978 Lão Hổ Và Ếch Điên Phim điện ảnh Casino Fighter (uncredited)
1978 Phì Long Quá Giang Phim điện ảnh Thug
1978 螳螂 Phim điện ảnh Servant (uncredited)
1978 Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Soldier (uncredited)
1978 盲拳、怪招、神經刀 Phim điện ảnh Thug
1978 黑帶恨 Phim điện ảnh Extra
1977 功夫小子 Phim điện ảnh Casino Guard
1977 Tam Đức Hòa Thượng Dữ Thung Mễ Lục Phim điện ảnh Monk Kicked into Water (uncredited)
1977 發錢寒 Phim điện ảnh Mary's Accomplice
1977 四大門派 Phim điện ảnh Monk
1977 洪熙官 Phim điện ảnh Governor's Fighter (uncredited)
1976 Thiếu Lâm Môn Phim điện ảnh One of Shih's 8 Bodyguards (uncredited)
1976 Hoàng Phi Hồng Thách Đấu Lục A Thái Phim điện ảnh Master Pang's Student (uncredited)
1976 密宗聖手 Phim điện ảnh Tseng's Man
1975 The Man from Hong Kong Phim điện ảnh Martial Artist / Hotel Assassin (uncredited)
1975 神拳飛龍 Phim điện ảnh
1974 Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh Student

Danh sách đoàn làm phim 12

NămTiêu đềVai trò
2022 七人樂隊 Phim điện ảnh Assistant Director
1997 Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh First Assistant Director
1997 Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh First Assistant Director
1995 冇面俾 Phim điện ảnh Assistant Director
1994 Túy quyền II Phim điện ảnh Assistant Director
1992 西藏小子 Phim điện ảnh Assistant Director
1990 Quỷ Đả Quỷ 2 Phim điện ảnh Assistant Director
1985 Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Assistant Director
1983 少林与武当 Phim điện ảnh Stunt Coordinator
1980 發圍 Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1975 The Man from Hong Kong Phim điện ảnh Stunts
1974 生死關頭 Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
Hỏi ask2cinemadb