8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Miyoshi Ayaka
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Ayaka Miyoshi (三吉彩花), born on June 18, 1996, in Kawagoe, Saitama, Japan, is a Japanese actress, model, and former idol. She began her career in modeling during elementary school and later joined the talent agency Amuse Inc. Miyoshi was a member of the idol group Sakura Gakuin from 2010 to 2012, where she showcased her singing abilities.
Her acting career took off with her appearance in the TV drama Otoko no Kosodate in 2007. Miyoshi has since starred in various films and dramas, including Confessions (2010), Dance with Me (2019), and the Netflix series Alice in Borderland (2020–present), where she plays Ann Rizuna. She has also been recognized for her modeling work, becoming an exclusive model for Seventeen magazine and serving as Tiffany & Co.'s first brand ambassador for Japan in 2022.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
Lời Thú Tội
7.2
Phim điện ảnh
One Piece: GOLD
7.7
Phim điện ảnh
いぬやしき
5.8
Phim điện ảnh
Ngôi Làng Tử Khí
6.8
Phim điện ảnh
Đả Nữ
7.0
Phim điện ảnh
ダンスウィズミー
7.0
Truyền hình
GTO
7.6
Phim điện ảnh
Daughters
6.6
Phim điện ảnh
先生の白い嘘
6.7
Truyền hình
東野圭吾ミステリーズ
6.6
Phim điện ảnh
旅立ちの島唄~十五の春~
7.1
Phim điện ảnh
本心
6.7
Truyền hình
Lính Cứu Hỏa Oedo - Huyền Thoại Phượng Hoàng -
6.8
Truyền hình
結婚しない
7.8
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học
8.0
Truyền hình
熱海の捜査官
4.5
Phim điện ảnh
グッモーエビアン!
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 타짜: 벨제붑의 노래 Phim điện ảnh | Kaneko |
| 2026 | キングダム 魂の決戦 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Lính Cứu Hỏa Oedo - Huyền Thoại Phượng Hoàng - Truyền hình | Miyuki (voice) (12 tập) |
| 2025 | 미친맛집: 미식가 친구의 맛집 Truyền hình | Self (30 tập) |
| 2024 | 本心 Phim điện ảnh | Ayaka Miyoshi |
| 2024 | 先生の白い嘘 Phim điện ảnh | Minako Fuchino |
| 2024 | 地球の歩き方 Truyền hình | (12 tập) |
| 2023 | Đả Nữ Phim điện ảnh | Ran Tachibana |
| 2021 | 言霊荘 Truyền hình | Sayaka Agi (10 tập) |
| 2021 | ある視点 -もう一つの言霊荘 Truyền hình | (6 tập) |
| 2021 | Real Folder Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Ann Rizuna (11 tập) |
| 2020 | 十二単衣を着た悪魔 Phim điện ảnh | Lady Kokiden |
| 2020 | 怖い絵本 Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | Daughters Phim điện ảnh | Koharu Tsutsumi |
| 2020 | 俺たちはあぶなくない Truyền hình | Uwasa Yoshie (8 tập) |
| 2020 | Ngôi Làng Tử Khí Phim điện ảnh | Kanae Morita |
| 2019 | ダンスウィズミー Phim điện ảnh | Shizuka Suzuki |
| 2018 | いぬやしき Phim điện ảnh | Mari Inuyashiki |
| 2017 | 幕末グルメ ブシメシ! Truyền hình | Banshiro's Wife (15 tập) |
| 2016 | One Piece: GOLD Phim điện ảnh | Bit (voice) |
| 2016 | まかない荘 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | ひこうき雲 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ひこうき雲 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | エンジェル・ハート Truyền hình | Xiang-Ying (9 tập) |
| 2014 | 水曜日のダウンタウン Truyền hình | Panel member (1 tập) |
| 2014 | ロストデイズ Truyền hình | Tachibana Satsuki (10 tập) |
| 2014 | Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học Phim điện ảnh | Seiko Shikibu |
| 2013 | 旅立ちの島唄~十五の春~ Phim điện ảnh | Yuna Nakazato |
| 2012 | グッモーエビアン! Phim điện ảnh | Hatsuki |
| 2012 | 結婚しない Truyền hình | Mai Sakura (11 tập) |
| 2012 | 東野圭吾ミステリーズ Truyền hình | (11 tập) |
| 2012 | GTO Truyền hình | (11 tập) |
| 2010 | 熱海の捜査官 Truyền hình | Mai Shinonome (8 tập) |
| 2010 | Lời Thú Tội Phim điện ảnh | Ayaka Tsuchida |
| 2009 | 女の子ものがたり Phim điện ảnh | Kimiko |
| 2009 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 2008 | うた魂♪ Phim điện ảnh | Kasumi (young) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | inside you Phim điện ảnh | Director |