6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
元彬
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 173 tác phẩm
Tiểu sử
Was a member of the"Seven Little Fortunes" performance troupe in Yu Jim-Yuen's China Drama Academy's Peking Opera School.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Địch Nhân Kiệt: Bí Ẩn Ngọn Lửa Ma
5.4
Phim điện ảnh
Knock Off
7.2
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 1
6.3
Phim điện ảnh
Địch Nhân Kiệt: Rồng Biển Trỗi Dậy
6.2
Phim điện ảnh
Long Môn Phi Giáp
6.4
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng 3: Sư vương tranh bá
6.6
Phim điện ảnh
Trí Thủ Uy Hổ Sơn
6.6
Phim điện ảnh
Thần Bài Tái Xuất
7.4
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 2
6.9
Phim điện ảnh
Đại Sự Kiện
7.4
Phim điện ảnh
Tân Long Môn Khách Sạn
6.0
Phim điện ảnh
Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên
7.0
Phim điện ảnh
Trùm Hương Cảng
6.4
Phim điện ảnh
Thần kiếm
7.1
Phim điện ảnh
Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo
6.6
Phim điện ảnh
Tiếu Ngạo Giang Hồ 2: Đông Phương Bất Bại
7.3
Phim điện ảnh
Thanh Xà
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Anh Hùng Xạ Điêu: Hiệp Chi Đại Giả Phim điện ảnh | Liang Ziweng |
| 2021 | 龍虎武師 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Sát Quyền Phim điện ảnh | Siu Hok-nin |
| 2013 | 無涯:杜琪峯的電影世界 Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Đi Tìm Thành Long Phim điện ảnh | Ruffian A |
| 2009 | 再生號 Phim điện ảnh | Truck driver |
| 2006 | Xã Hội Đen 2 Phim điện ảnh | Incense Master |
| 2005 | Xã Hội Đen 1 Phim điện ảnh | Incense Master |
| 2004 | Nhu Đạo Long Hổ Bang Phim điện ảnh | Sze-To's Boss (uncredited) |
| 2003 | Đại Anh Hùng Phim điện ảnh | Chef |
| 2003 | 1:99 電影行動 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Chân Tâm Anh Hùng Phim điện ảnh | Bo |
| 1998 | Người trong giang hồ: Thiếu niên Hạo Nam Phim điện ảnh | |
| 1998 | Đột ngột! Phim điện ảnh | Policeman |
| 1998 | Ám Hoa Phim điện ảnh | Mr. Lo's Man |
| 1997 | Cuộc Phá Tham Ô Phim điện ảnh | |
| 1997 | 恐怖雞 Phim điện ảnh | Aieh's Husband |
| 1997 | Thập Vạn Hỏa Cấp Phim điện ảnh | Station Officer Fung Ting Kwok |
| 1996 | Sắc Tình Nam Nữ Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1996 | Hồng Hưng Tử: Giang Hồ Đại Phong Bạo Phim điện ảnh | Cop |
| 1996 | Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời Phim điện ảnh | Brother Cow |
| 1995 | Tuyệt Đao Phim điện ảnh | Hunter Leader |
| 1995 | 黃飛鴻之八大天王 Phim điện ảnh | Eight Assassins 2 |
| 1995 | 無味神探 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1994 | 珠光寶氣 Phim điện ảnh | Commercial Director |
| 1994 | 新邊緣人 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 律政皇庭 Phim điện ảnh | Robber |
| 1992 | Tân Long Môn Khách Sạn Phim điện ảnh | Xiao Hei-zi |
| 1990 | 棄卒 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Thiên Nhược Hữu Tình I Phim điện ảnh | Ah Sing |
| 1990 | Binh Đoàn Phú Quý Phim điện ảnh | |
| 1990 | 越柙飛龍 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 難民營風暴 Phim điện ảnh | Loi |
| 1989 | Fatal Passion Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1988 | Khí Khái Chiến Binh Phim điện ảnh | |
| 1988 | Thiên La Địa Võng Phim điện ảnh | |
| 1988 | 天堂血路 Phim điện ảnh | Sum |
| 1987 | 金燕子 Phim điện ảnh | Demon boatman |
| 1984 | 游俠情 Phim điện ảnh | Thunder Gang thug |
| 1984 | 至尊一劍 Phim điện ảnh | Bai Xiao-Sheng |
| 1984 | 愛奴新傳 Phim điện ảnh | Ju San's Fourth Brother |
| 1984 | Hồng Quyền Đại Sư Phim điện ảnh | Zheng Hong's Man |
| 1983 | 日劫 Phim điện ảnh | Prince Regent's Bodyguard |
| 1983 | 暗渠 Phim điện ảnh | Liu Qi |
| 1983 | 大俠沈勝衣 Phim điện ảnh | Tang Yi-Chu |
| 1983 | Yêu Hồn Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1982 | 人皮燈籠 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1982 | 楚留香之幽靈山莊 Phim điện ảnh | Roaming Soul |
| 1982 | 少林傳人 Phim điện ảnh | Water General |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | Emperor's Bodyguard |
| 1981 | 魔劍俠情 Phim điện ảnh | Zhu Ge (One-leg Iron Stick) |
| 1980 | 無翼蝙蝠 Phim điện ảnh | Wang Wuxie |
| 1980 | 請帖 Phim điện ảnh | One of the Four Killers |
| 1980 | 英雄無淚 Phim điện ảnh | Han Chang |
| 1980 | 通天小子紅槍客 Phim điện ảnh | Chen Ying-Gang |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Zhou Bai's Bodyguard |
| 1979 | 風流斷劍小小刀 Phim điện ảnh | Sword Spirits Duo (Gold) (uncredited) |
| 1979 | 七煞 Phim điện ảnh | 4th Chief Ho Ming-Tian |
Danh sách đoàn làm phim 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Rebirth of a King Truyền hình | Director |
| 2017 | Trùm Hương Cảng Phim điện ảnh | Action Director, Choreographer |
| 2017 | Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2016 | Thần kiếm Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2014 | Trí Thủ Uy Hổ Sơn Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 2013 | Địch Nhân Kiệt: Rồng Biển Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2011 | Long Môn Phi Giáp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer, Action Director |
| 2011 | 刺客帝國 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Chiến Quốc Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 2010 | Địch Nhân Kiệt: Bí Ẩn Ngọn Lửa Ma Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2010 | 功夫大師 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2009 | 再生號 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | 文雀 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2008 | 深海尋人 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2007 | Thiết Tam Giác Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2004 | Đếm Ngược Nói Yêu Em Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Đại Sự Kiện Phim điện ảnh | Action Director, Stunts, Stunt Coordinator |
| 2004 | 鬼馬狂想曲 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | 古宅魅影 Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | 少年陳真 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Đại Anh Hùng Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | 청풍명월 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 2003 | 道中道 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Hắc Hiệp 2 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2001 | Thục Sơn Kỳ Hiệp Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1999 | 半支煙 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1998 | 我愛你 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Chân Tâm Anh Hùng Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1998 | Knock Off Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | 恐怖雞 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1997 | Anh Vẫn Sống Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1997 | Thập Vạn Hỏa Cấp Phim điện ảnh | Action Director |
| 1996 | Nữ Sát Thủ 32 Độ Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1996 | 黃金島歷險記 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1996 | 黃飛鴻之無頭將軍 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1996 | 黃飛鴻之少林故事 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1995 | Tuyệt Đao Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1995 | 怒海威龙 Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | 黃飛鴻之八大天王 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1995 | 無味神探 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1995 | 花月佳期 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1995 | Khách Sạn Hòa Bình Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 1995 | Đoạn tình Từ Hy Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1995 | Kim Ngọc Mãn Đường Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Thần Bài Tái Xuất Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Giang Hồ Tam Hiệp Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Hoàng Phi Hồng 5: Ngũ Long Thành Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 1994 | 初生之犢 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Thanh Xà Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1993 | 邊城浪子 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng 4: Phong Tứ Vương Phim điện ảnh | Director, Action Director |
| 1993 | 律政皇庭 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng 3: Sư vương tranh bá Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | 女校風雲之邪教入侵 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Đặc Cảnh 90 P3 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Tân Long Môn Khách Sạn Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Tiếu Ngạo Giang Hồ 2: Đông Phương Bất Bại Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1992 | Bá Chủ Bịp Thành 1 Phim điện ảnh | Action Director, Choreographer |