6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
蔣榮發
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 143 tác phẩm
Tiểu sử
Cheung Wing-Fat (Chinese: 蔣榮發), nicknamed Mars (火星), was a Hong Kong actor and stuntman. He was as a member of Madame Fan Fok-Fa's The Spring And Autumn Drama School's Peking Opera, as well as a member of Jackie Chan's Stuntmen Association.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Long Tranh Hổ Đấu
7.5
Phim điện ảnh
Túy quyền II
7.2
Phim điện ảnh
Tinh Võ Môn
7.6
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Trai Tốt Bụng
6.4
Phim điện ảnh
Tử Vong Du Hý
7.3
Phim điện ảnh
Áo Giáp Thượng Đế 2
7.1
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 2
6.9
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát
7.3
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A
6.9
Phim điện ảnh
Song Long Hội
6.9
Phim điện ảnh
Quán Ăn Lưu Động
7.1
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A 2
7.0
Phim điện ảnh
Tiểu Sư Phụ
7.0
Phim điện ảnh
Ngũ Phúc Tinh
5.8
Phim điện ảnh
Tháp Tử Vong
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
Danh sách phim đã đóng 139
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 金童 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Enter the Clones of Bruce Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký 02: Thánh Hỏa Hùng Phong Phim điện ảnh | Kong Wen |
| 2022 | Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký 01: Cửu Dương Thần Công Phim điện ảnh | Kong Wen |
| 2021 | 龍虎武師 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Đại Tỷ 2 Phim điện ảnh | Bull |
| 2020 | Đại Thánh Phim điện ảnh | Sha Sen |
| 2018 | Huyền Thoại Kung Fu Phim điện ảnh | A Niu |
| 2016 | Bảo Bối Giữ Nhà Phim điện ảnh | |
| 2013 | Cự Luân - The Brother’s Keeper Truyền hình | (32 tập) |
| 2013 | Bảy Sát Thủ Phim điện ảnh | Villager |
| 2011 | 勁抽福祿壽 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Kim Tiền Đế Quốc Phim điện ảnh | |
| 2009 | 星星同學會 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Tay Súng Thần Và Trí Đa Tinh Phim điện ảnh | |
| 2007 | Cao Thủ Mạt Chược 3 Phim điện ảnh | Uncle Pao |
| 2006 | Mưu Dũng Kỳ Phùng Truyền hình | 村民 (1 tập) |
| 2006 | 布衣神相 Truyền hình | 秦燕橫 (2 tập) |
| 2006 | Jackie Chan's Global Friendship Tour Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Thâm Cung Nội Chiến Truyền hình | 陈德 (30 tập) |
| 2004 | 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới Phim điện ảnh | Scorpion |
| 2004 | Fights of Fury Phim điện ảnh | |
| 2003 | Hiệp Sĩ Thượng Hải Phim điện ảnh | Torch Thug on Boat (uncredited) |
| 2001 | Giờ Cao Điểm 2 Phim điện ảnh | Extra (uncredited) |
| 2000 | 新三狼之歡場屠夫 Phim điện ảnh | Shark's thug |
| 1999 | 無問題 Phim điện ảnh | |
| 1999 | Tinh Nguyệt Đồng Thoại Phim điện ảnh | Officer Tung's Detective |
| 1999 | 成龍的特技 Phim điện ảnh | Self - Jackie Chan Stunt Team |
| 1999 | Bản Lĩnh Đàn Ông Phim điện ảnh | Masked Metal Bat Thug (uncredited) |
| 1998 | 我愛你 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Giờ Cao Điểm Phim điện ảnh | Juntao's Man in Hong Kong (uncredited) |
| 1998 | Knock Off Phim điện ảnh | Thug (uncredited) |
| 1997 | Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Pedestrian/Mall Shopper/Flower Stall Man/Trucker/+ (uncredited) |
| 1996 | 運財五福星 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 爆炸令 Phim điện ảnh | Prison guard |
| 1995 | Phích Lịch Hỏa Phim điện ảnh | Saw's Thug (uncredited) |
| 1994 | 沉默的姑娘 Phim điện ảnh | Detective |
| 1994 | Túy quyền II Phim điện ảnh | Thug /Spectator (uncredited) |
| 1993 | 超級計劃 Phim điện ảnh | Jewelry Store Customer |
| 1993 | Câu Chuyện Tội Phạm Phim điện ảnh | Robber (uncredited) |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát Phim điện ảnh | Hsiung |
| 1992 | Song Long Hội Phim điện ảnh | Rascal |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Man at Table |
| 1991 | 火爆浪子 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Áo Giáp Thượng Đế 2 Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1990 | 聖戰風雲 Phim điện ảnh | Tiger |
| 1990 | 舞台姊妹 Phim điện ảnh | Kuo |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Police Sergeant |
| 1989 | Nữ Bá Vương 2 Phim điện ảnh | Mars |
| 1988 | 鬼掹脚 Phim điện ảnh | Mars |
| 1988 | Câu Chuyện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Kim |
| 1988 | Nữ Bá Vương Phim điện ảnh | |
| 1988 | Someone Will Know Me Phim điện ảnh | Self |
| 1987 | Kế Hoạch A 2 Phim điện ảnh | Mars |
| 1987 | 殭屍少爺 Phim điện ảnh | Taoist priest |
| 1986 | 扭計雜牌軍 Phim điện ảnh | Sheng |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Kim |
| 1985 | Người Bảo Vệ Phim điện ảnh | Thug (uncredited) |
| 1984 | Quán Ăn Lưu Động Phim điện ảnh | Motorcycle Punk (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | 異度空間 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2002 | 無問題2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Dã Chiến Giang Hồ Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 1997 | Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Túy quyền II Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Song Long Hội Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Áo Giáp Thượng Đế 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Câu Chuyện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1987 | Kế Hoạch A 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1984 | Quán Ăn Lưu Động Phim điện ảnh | Stunts |
| 1983 | Kế Hoạch A Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1983 | Người Vận Chuyển Xác Chết Phim điện ảnh | Action Director |
| 1980 | Tiểu Sư Phụ Phim điện ảnh | Stunts |
| 1978 | 浪子一招 Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1978 | Tử Vong Du Hý Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1974 | 黃飛鴻少林拳 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1973 | Long Tranh Hổ Đấu Phim điện ảnh | Stunts |
| 1972 | Tinh Võ Môn Phim điện ảnh | Stunts |