6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Hesse Overgaard
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Hesse Overgaard.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Vikaren
7.0
Truyền hình
Den som dræber
5.3
Phim điện ảnh
Disco ormene
6.9
Truyền hình
DNA
7.2
Phim điện ảnh
Drømmen
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
7.6
Truyền hình
Badehotellet
7.4
Truyền hình
Arvingerne
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
7.6
Phim điện ảnh
At kende sandheden
7.6
Truyền hình
Anna Pihl
5.9
Phim điện ảnh
Bye Bye Blue Bird
6.0
Phim điện ảnh
Barbara
5.5
Phim điện ảnh
Miraklet i Valby
5.2
Phim điện ảnh
Farligt Venskab
5.0
Phim điện ảnh
The Silent Touch
5.6
Phim điện ảnh
Madklubben
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | You Can't Eat Fishing Phim điện ảnh | |
| 2024 | Majas løfte Phim điện ảnh | Bent |
| 2020 | Madklubben Phim điện ảnh | Henrik |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Preben Wust (2 tập) |
| 2019 | DNA Truyền hình | Ældre politiassistent (1 tập) |
| 2016 | Hundeliv Phim điện ảnh | Slagterichef |
| 2014 | Arvingerne Truyền hình | Kim (18 tập) |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Kontorchef Hjalmar Aurland (64 tập) |
| 2013 | Hemmeligheden Truyền hình | Doktor Selmer (4 tập) |
| 2012 | Undskyld jeg forstyrrer Phim điện ảnh | Taxi driver 1 |
| 2011 | Bedemanden Phim điện ảnh | Skolelærer |
| 2011 | Den som dræber Truyền hình | Frederik Herning (1 tập) |
| 2011 | Lykke Truyền hình | Anklager (1 tập) |
| 2009 | Lærkevej Truyền hình | Ivan (4 tập) |
| 2009 | Tomatprincippet Phim điện ảnh | Svend |
| 2008 | Disco ormene Phim điện ảnh | Far (voice) |
| 2008 | Frygtelig lykkelig Phim điện ảnh | Helmuth |
| 2007 | Guldhornene Phim điện ảnh | |
| 2007 | Hjemve Phim điện ảnh | Lindy Steen |
| 2007 | Vikaren Phim điện ảnh | Skoleinspektør Maele |
| 2006 | Drømmen Phim điện ảnh | Erling |
| 2006 | Anna Pihl Truyền hình | Politidirektør, Politiinspektør (1 tập) |
| 2005 | Unge Andersen Phim điện ảnh | Rahbek |
| 2004 | Familien Gregersen Phim điện ảnh | Jørgen |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Ingeniør Funder (22 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Troels Søndergaard (19 tập) |
| 2002 | At kende sandheden Phim điện ảnh | |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Præst (1 tập) |
| 2001 | Ørkenens juvel Phim điện ảnh | Hr. Snudeskaft |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Klaus (2 tập) |
| 1999 | Bye Bye Blue Bird Phim điện ảnh | Barba's Stepfather |
| 1998 | Det sublime Phim điện ảnh | Ted |
| 1997 | Barbara Phim điện ảnh | Mr. Wenzel |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Frederik (3 tập) |
| 1996 | Bryggeren Truyền hình | AC Werner (5 tập) |
| 1996 | En fri mand Truyền hình | Bistrup (2 tập) |
| 1996 | Charlot og Charlotte Truyền hình | Tjener (1 tập) |
| 1995 | Farligt Venskab Phim điện ảnh | |
| 1994 | To mand i en sofa Phim điện ảnh | Søren |
| 1992 | The Silent Touch Phim điện ảnh | Joseph Kesdi |
| 1992 | Sofie Phim điện ảnh | |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Casanova Phim điện ảnh | Præst |
| 1990 | Goda människor Phim điện ảnh | The Dane |
| 1990 | Sirup Phim điện ảnh | Lasse |
| 1989 | Miraklet i Valby Phim điện ảnh | |
| 1988 | Cirkus Julius Truyền hình | Günther (24 tập) |
| 1988 | Rødtotterne og Tyrannos Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ronnie Rosé si'r helt go'nat Truyền hình | Mand i vindue (3 tập) |
| 1987 | Negerkys og labre larver Phim điện ảnh | Lærer |
| 1987 | Jeg elsker dig Phim điện ảnh | Jens |
| 1986 | Flamberede hjerter Phim điện ảnh | Ole Berg |
| 1983 | Isfugle Phim điện ảnh | John |