7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hugo Koolschijn
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Den Haag, Zuid Holland, Netherlands
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hugo Koolschijn.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Lucia de B.
5.9
Phim điện ảnh
Suzy Q
6.1
Phim điện ảnh
Alles Op Tafel
6.9
Truyền hình
Baantjer
6.2
Phim điện ảnh
Max Havelaar: of, De koffieveilingen der Nederlandsche Handelmaatschappij
7.6
Phim điện ảnh
Koning van Katoren
5.5
Phim điện ảnh
Erik of het klein insectenboek
7.3
Truyền hình
Flikken Rotterdam
6.1
Phim điện ảnh
De trein van zes uur tien
5.2
Truyền hình
Moordvrouw
8.4
Phim điện ảnh
T'padashtun
4.6
Truyền hình
Lijn 32
7.5
Truyền hình
Heer & Meester
7.7
Truyền hình
Thomas en Senior
4.7
Truyền hình
I.M.
7.0
Phim điện ảnh
Leedvermaak
1.0
Phim điện ảnh
after a room
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Koolhoven presenteert Truyền hình | Frits (1 tập) |
| 2023 | Kleingeld Phim điện ảnh | |
| 2023 | Internationaal Theatre Amsterdam : The Damned Phim điện ảnh | Baron Joachim von Essenbeck |
| 2021 | Alles Op Tafel Phim điện ảnh | Margot's vader |
| 2021 | after a room Phim điện ảnh | Barman |
| 2021 | ITA Live: Oedipus Phim điện ảnh | Tiresias |
| 2021 | Romeinse Tragedies Phim điện ảnh | Julius Cesar / Proculeius |
| 2021 | ITA Live: Kings of War Phim điện ảnh | Charles VI, Warwick, Stanley |
| 2020 | I.M. Truyền hình | Louis Tas (4 tập) |
| 2017 | T'padashtun Phim điện ảnh | Rudi |
| 2016 | Flikken Rotterdam Truyền hình | Bas Noordeloos (3 tập) |
| 2014 | Lucia de B. Phim điện ảnh | Taxicologist Vos |
| 2014 | Heer & Meester Truyền hình | Adriaan (1 tập) |
| 2012 | Koning van Katoren Phim điện ảnh | Pantaar |
| 2012 | Shock Head Soul Phim điện ảnh | Daniel Paul Schreber |
| 2012 | Moordvrouw Truyền hình | Ben Langeveld (1 tập) |
| 2012 | Lijn 32 Truyền hình | Conrector Simons (1 tập) |
| 2010 | Den Uyl en de affaire Lockheed Truyền hình | W.F. de Gaay Fortman (3 tập) |
| 2010 | Bukowski Phim điện ảnh | |
| 2006 | De getuige Phim điện ảnh | |
| 2004 | Erik of het klein insectenboek Phim điện ảnh | Doodgraver |
| 1999 | Duinzicht boven Phim điện ảnh | Greter |
| 1999 | De trein van zes uur tien Phim điện ảnh | |
| 1999 | Suzy Q Phim điện ảnh | Fotograaf |
| 1997 | De Orde Der Dingen Phim điện ảnh | Gay Man |
| 1995 | Baantjer Truyền hình | Johannes de Boer (1 tập) |
| 1989 | Toneelgroep Amsterdam: Los Zand Phim điện ảnh | Boonakker |
| 1989 | Leedvermaak Phim điện ảnh | Daniël |
| 1985 | Thomas en Senior Truyền hình | Ruud (7 tập) |
| 1980 | Mensch Durf Te Leven Phim điện ảnh | Dumont |
| 1978 | Heilige Jeanne Phim điện ảnh | Martin Ladvenu |
| 1977 | Soldaat van Oranje Phim điện ảnh | German Navy Officer |
| 1976 | Max Havelaar: of, De koffieveilingen der Nederlandsche Handelmaatschappij Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1976 | Volk en vaderliefde Phim điện ảnh | Darius |