7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
愛川欽也
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Kinya Aikawa (愛川 欽也, Aikawa Kin'ya, June 25, 1934 – April 15, 2015) as Toshiaki Ikawa (井川 敏明, Ikawa Toshiaki) was a Japanese actor, tarento and voice actor. He was born in Tokyo and died in 2015 of lung cancer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
マッハGoGoGo
5.9
Phim điện ảnh
北斎漫画
7.0
Phim điện ảnh
長靴をはいた猫
6.6
Phim điện ảnh
くるみ割り人形
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
6.6
Truyền hình
ハクション大魔王
6.6
Phim điện ảnh
トラック野郎 御意見無用
5.5
Phim điện ảnh
大日本帝国
6.4
Truyền hình
悟空の大冒険
7.7
Phim điện ảnh
トラック野郎 爆走一番星
6.3
Phim điện ảnh
野菊の墓
5.5
Phim điện ảnh
いつかA列車に乗って
8.5
Phim điện ảnh
ロケーション
8.5
Phim điện ảnh
トラック野郎 望郷一番星
7.5
Phim điện ảnh
極道の妻たち 決着
9.0
Phim điện ảnh
トラック野郎 一番星北へ帰る
8.0
Phim điện ảnh
トラック野郎 熱風5000キロ
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | ハマの子宝先生24時 殺意の産声 Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 人情刑事・宮本清四郎 死を招く山百合 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 同窓會 Phim điện ảnh | Matsumoto |
| 2003 | いつかA列車に乗って Phim điện ảnh | 志賀 |
| 2003 | 税理士楠銀平の事件帳簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 修善寺温泉殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 窓際信金マンの事件帳簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | 伊能忠敬 子午線の夢 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Lũ Trẻ Ma Cà Rồng Truyền hình | Papa (25 tập) |
| 2001 | 西村京太郎トラベルミステリー 宗谷本線殺人事件 Phim điện ảnh | Detective Kamei |
| 1998 | 西村京太郎トラベルミステリー 伊豆誘拐行 高速道路5時間06分の盲点… 赤い車から消えた女! Phim điện ảnh | Sadao Kamei |
| 1998 | 極道の妻たち 決着 Phim điện ảnh | |
| 1996 | ドラゴンボール 最強への道 Phim điện ảnh | Master Roshi (voice) |
| 1995 | 出没!アド街ック天国 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | ミステリー体験ゾーン 本当にあった怖い話 送られた心霊写真 幽霊刑事 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 私の心はパパのもの Phim điện ảnh | Yohei Konuma |
| 1988 | みちのく鳴子温泉同窓会殺人事件 実年素人探偵とおんな秘書の名推理!(2) Phim điện ảnh | |
| 1987 | L特急「雷鳥九号」殺人事件 Phim điện ảnh | Detective Kamei |
| 1986 | セーラー服反逆同盟 Truyền hình | Yumi's Uncle (1 tập) |
| 1985 | わたしの青春ノート Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1984 | ロケーション Phim điện ảnh | |
| 1982 | 大日本帝国 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 峠の群像 Truyền hình | (50 tập) |
| 1981 | 美人殺しシリーズ Truyền hình | (19 tập) |
| 1981 | 西村京太郎トラベルミステリー Truyền hình | Sadao Kamei (3 tập) |
| 1981 | 北斎漫画 Phim điện ảnh | Utamaro |
| 1981 | 野菊の墓 Phim điện ảnh | Shinkichi Tomura |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 故郷特急便 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 熱風5000キロ Phim điện ảnh | |
| 1979 | くるみ割り人形 Phim điện ảnh | Executioner (voice) |
| 1978 | トラック野郎 一番星北へ帰る Phim điện ảnh | |
| 1978 | トラック野郎 突撃一番星 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 喜劇役者たち 九八(クーパー)とゲイブル Phim điện ảnh | |
| 1977 | トラック野郎 男一匹桃次郎 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 春男の翔んだ空 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 新宿馬鹿物語 Phim điện ảnh | |
| 1977 | トラック野郎 度胸一番星 Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1976 | トラック野郎 天下御免 Phim điện ảnh | |
| 1976 | トラック野郎 望郷一番星 Phim điện ảnh | |
| 1976 | キンキンのルンペン大将 Phim điện ảnh | |
| 1975 | トラック野郎 爆走一番星 Phim điện ảnh | Kinzo Matsushita (Jonathan the Widow) |
| 1975 | トラック野郎 御意見無用 Phim điện ảnh | Jonathan Matsushita |
| 1974 | トビー / さよならモロッコ Phim điện ảnh | Masao okada |
| 1970 | いなかっぺ大将 Truyền hình | ニャンコ先生 (104 tập) |
| 1969 | ハクション大魔王 Truyền hình | Sorekara-ojisan (52 tập) |
| 1969 | 長靴をはいた猫 Phim điện ảnh | Killer Cat A (voice) |
| 1967 | マッハGoGoGo Truyền hình | Racer X (52 tập) |
| 1967 | ドンキッコ Truyền hình | Gonpei (voice) (42 tập) |
| 1967 | 悟空の大冒険 Truyền hình | Sagojou (39 tập) |
| 1965 | 宇宙エース Truyền hình | Reporter Yadokari (voice) (52 tập) |
| 1961 | 縞の背広の親分衆 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1974 | トビー / さよならモロッコ Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Music Composer, Producer |