8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
菅原文太
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Sendai, Miyagi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 231 tác phẩm
Tiểu sử
Bunta Sugawara was a Japanese actor who appeared in over 200 Japanese feature films, most prevalently in Yakuza films. On December 1, 2014, it was announced that Sugawara had died from liver cancer in a Tokyo hospital on November 28, 2014 at the age of 81. (Wikipedia)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki
6.5
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương
7.3
Phim điện ảnh
仁義なき戦い
6.3
Phim điện ảnh
妖怪大戦争
7.3
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 広島死闘篇
7.0
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 代理戦争
6.2
Phim điện ảnh
堕靡泥の星 美少女狩り
7.0
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 頂上作戦
7.2
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 完結篇
6.8
Phim điện ảnh
現代やくざ 人斬り与太
7.4
Phim điện ảnh
太陽を盗んだ男
6.1
Phim điện ảnh
県警対組織暴力
8.8
Truyền hình
古畑任三郎
6.8
Phim điện ảnh
暴力街
5.9
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い
7.4
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い 組長の首
6.1
Phim điện ảnh
やくざ刑罰史 私刑!
Danh sách phim đã đóng 229
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 警視庁殺人課 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki Phim điện ảnh | Nirasaki (voice) |
| 2008 | 地球でたったふたり Phim điện ảnh | |
| 2007 | Cậu Bé Bóng Chày Phim điện ảnh | Yozo Ioka |
| 2007 | ハゲタカ Truyền hình | Syouzaburou Ooki (1 tập) |
| 2006 | Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương Phim điện ảnh | Haitaka (voice) |
| 2005 | 妖怪大戦争 Phim điện ảnh | Shuntarō Ino |
| 2005 | 新・影の軍団 最終章 服部半蔵最期の戦い Phim điện ảnh | Tokugawa Leyasu |
| 2005 | 新・影の軍団 第五章 服部半蔵VS陰陽師 Phim điện ảnh | Tokugawa Leyasu |
| 2004 | Sarutobi Sasuke and the Army of Darkness 2 - The Earth Chapter Phim điện ảnh | |
| 2004 | Sarutobi Sasuke and the Army of Darkness 1 - The Heaven Chapter Phim điện ảnh | |
| 2003 | 4Teen Phim điện ảnh | |
| 2003 | 良寛さん Phim điện ảnh | Ryoukan |
| 2003 | わたしのグランパ Phim điện ảnh | Godai Kenzo |
| 2002 | 修羅の群れ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 利家とまつ Truyền hình | Toshimasa Maeda (51 tập) |
| 2002 | 修羅の群れ 第3部 完結編 大抗争列島!! Phim điện ảnh | |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn Phim điện ảnh | Kamaji (voice) |
| 2001 | 千と千尋の神隠し 公開直前スペシャル! Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | 実録・広島やくざ戦争 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 実録・広島やくざ戦争 Phim điện ảnh | |
| 2000 | どら平太 Phim điện ảnh | Nadahachi on the Great River |
| 1999 | 日本極道史 野望の軍団3 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 先生知らないの? Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | 徳川慶喜 Truyền hình | Saisho Tokugawa (49 tập) |
| 1998 | 家康が最も恐れた男 真田幸村 Truyền hình | Gensai (13 tập) |
| 1997 | 傷だらけの天使 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Snow falls on a southern island Phim điện ảnh | |
| 1995 | 修羅がゆく Phim điện ảnh | |
| 1995 | 斬り込み Phim điện ảnh | |
| 1994 | 首領を殺った男 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 古畑任三郎 Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | 民暴の帝王 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Distant Justice Phim điện ảnh | Rio Yuki |
| 1992 | 北の国か '92巣立ち 前編 Phim điện ảnh | |
| 1992 | ビッグボス Phim điện ảnh | |
| 1991 | JINGI 仁義 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 撃てばかげろう Phim điện ảnh | |
| 1990 | 鉄拳 Phim điện ảnh | Seiji Nakamoto |
| 1990 | 戦艦大和 Phim điện ảnh | Vice Admiral Matome Ugaki |
| 1990 | 信号ばか Phim điện ảnh | Yuzo Yamanaka |
| 1990 | リメインズ 美しき勇者たち Phim điện ảnh | |
| 1989 | Yawara! Phim điện ảnh | Kumajiro inokuma |
| 1988 | つる-鶴- Phim điện ảnh | Rich man |
| 1987 | 傑作時代劇 しぶとい連中 Phim điện ảnh | Kumazou |
| 1987 | へそ曲がり新左 Phim điện ảnh | Shinza |
| 1987 | 黒いドレスの女 Phim điện ảnh | Shoji Katsuaki |
| 1987 | 映画女優 Phim điện ảnh | Kenji Mizoguchi |
| 1986 | 鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 武蔵坊弁慶 Truyền hình | Tomo (32 tập) |
| 1985 | ビルマの竪琴 Phim điện ảnh | Platoon Commander |
| 1984 | 修羅の群れ Phim điện ảnh | |
| 1982 | 制覇 Phim điện ảnh | Koji Kawakami |
| 1982 | 誘拐報道 Phim điện ảnh | |
| 1982 | たそがれに標的を撃て Phim điện ảnh | |
| 1981 | 火曜サスペンス劇場 Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | 炎のごとく Phim điện ảnh | Senkichi |
| 1981 | 青春の門 Phim điện ảnh | Shigezo Ibuki |
| 1980 | 仁義なき戦い 総集篇 Phim điện ảnh | Shozo Hirono |
| 1980 | 獅子の時代 Truyền hình | (51 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 飯舘村 放射能と帰村 Phim điện ảnh | Other |
| 2001 | デコトラ外伝 男人生夢一路 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1975 | トラック野郎 御意見無用 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |