菅原文太

Diễn xuất

菅原文太

Ngày sinh
Mất
(81 tuổi)
Nơi sinh
Sendai, Miyagi, Japan
Danh sách thực hiện
231 tác phẩm

Tiểu sử

Bunta Sugawara was a Japanese actor who appeared in over 200 Japanese feature films, most prevalently in Yakuza films. On December 1, 2014, it was announced that Sugawara had died from liver cancer in a Tokyo hospital on November 28, 2014 at the age of 81. (Wikipedia)

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 229

NămTiêu đềVai trò
TBA 警視庁殺人課 Truyền hình (1 tập)
2012 Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki Phim điện ảnh Nirasaki (voice)
2008 地球でたったふたり Phim điện ảnh
2007 Cậu Bé Bóng Chày Phim điện ảnh Yozo Ioka
2007 ハゲタカ Truyền hình Syouzaburou Ooki (1 tập)
2006 Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương Phim điện ảnh Haitaka (voice)
2005 妖怪大戦争 Phim điện ảnh Shuntarō Ino
2005 新・影の軍団 最終章 服部半蔵最期の戦い Phim điện ảnh Tokugawa Leyasu
2005 新・影の軍団 第五章 服部半蔵VS陰陽師 Phim điện ảnh Tokugawa Leyasu
2004 Sarutobi Sasuke and the Army of Darkness 2 - The Earth Chapter Phim điện ảnh
2004 Sarutobi Sasuke and the Army of Darkness 1 - The Heaven Chapter Phim điện ảnh
2003 4Teen Phim điện ảnh
2003 良寛さん Phim điện ảnh Ryoukan
2003 わたしのグランパ Phim điện ảnh Godai Kenzo
2002 修羅の群れ Phim điện ảnh
2002 利家とまつ Truyền hình Toshimasa Maeda (51 tập)
2002 修羅の群れ 第3部 完結編 大抗争列島!! Phim điện ảnh
2001 Vùng Đất Linh Hồn Phim điện ảnh Kamaji (voice)
2001 千と千尋の神隠し 公開直前スペシャル! Phim điện ảnh Self
2000 実録・広島やくざ戦争 完結編 Phim điện ảnh
2000 実録・広島やくざ戦争 Phim điện ảnh
2000 どら平太 Phim điện ảnh Nadahachi on the Great River
1999 日本極道史 野望の軍団3 Phim điện ảnh
1998 先生知らないの? Truyền hình (1 tập)
1998 徳川慶喜 Truyền hình Saisho Tokugawa (49 tập)
1998 家康が最も恐れた男 真田幸村 Truyền hình Gensai (13 tập)
1997 傷だらけの天使 Phim điện ảnh
1995 Snow falls on a southern island Phim điện ảnh
1995 修羅がゆく Phim điện ảnh
1995 斬り込み Phim điện ảnh
1994 首領を殺った男 Phim điện ảnh
1994 古畑任三郎 Truyền hình (1 tập)
1993 民暴の帝王 Phim điện ảnh
1992 Distant Justice Phim điện ảnh Rio Yuki
1992 北の国か '92巣立ち 前編 Phim điện ảnh
1992 ビッグボス Phim điện ảnh
1991 JINGI 仁義 Phim điện ảnh
1991 撃てばかげろう Phim điện ảnh
1990 鉄拳 Phim điện ảnh Seiji Nakamoto
1990 戦艦大和 Phim điện ảnh Vice Admiral Matome Ugaki
1990 信号ばか Phim điện ảnh Yuzo Yamanaka
1990 リメインズ 美しき勇者たち Phim điện ảnh
1989 Yawara! Phim điện ảnh Kumajiro inokuma
1988 つる-鶴- Phim điện ảnh Rich man
1987 傑作時代劇 しぶとい連中 Phim điện ảnh Kumazou
1987 へそ曲がり新左 Phim điện ảnh Shinza
1987 黒いドレスの女 Phim điện ảnh Shoji Katsuaki
1987 映画女優 Phim điện ảnh Kenji Mizoguchi
1986 鹿鳴館 Phim điện ảnh
1986 武蔵坊弁慶 Truyền hình Tomo (32 tập)
1985 ビルマの竪琴 Phim điện ảnh Platoon Commander
1984 修羅の群れ Phim điện ảnh
1982 制覇 Phim điện ảnh Koji Kawakami
1982 誘拐報道 Phim điện ảnh
1982 たそがれに標的を撃て Phim điện ảnh
1981 火曜サスペンス劇場 Truyền hình (1 tập)
1981 炎のごとく Phim điện ảnh Senkichi
1981 青春の門 Phim điện ảnh Shigezo Ibuki
1980 仁義なき戦い 総集篇 Phim điện ảnh Shozo Hirono
1980 獅子の時代 Truyền hình (51 tập)

Danh sách đoàn làm phim 3

NămTiêu đềVai trò
2013 飯舘村 放射能と帰村 Phim điện ảnh Other
2001 デコトラ外伝 男人生夢一路 Phim điện ảnh Executive Producer
1975 トラック野郎 御意見無用 Phim điện ảnh Theme Song Performance
Hỏi ask2cinemadb