7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Okada Junichi
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Hirakata, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Junichi Okada is a Japanese actor, fight choreographer and former member of boyband V6. He is from Hirakata, Osaka. He is also a martial arts practitioner capable of teaching jeet kun do and kali.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương
7.8
Truyền hình
Ikusagami: Chiến thần samurai
7.0
Phim điện ảnh
Fable: Sát Thủ Ẩn Danh
6.7
Phim điện ảnh
Sát Thủ Ẩn Danh
7.1
Phim điện ảnh
ヘルドッグス
7.0
Phim điện ảnh
永遠の0
6.6
Phim điện ảnh
Những Ngày Khó Khăn
6.6
Phim điện ảnh
花よりもなほ
6.4
Phim điện ảnh
来る
6.9
Phim điện ảnh
関ヶ原
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Thư Viện
7.0
Phim điện ảnh
Miền Đất Dữ
6.1
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Ở Thư Viện: Nhiệm Vụ Cuối Cùng
6.7
Phim điện ảnh
燃えよ剣
7.9
Phim điện ảnh
散り椿
8.1
Truyền hình
SP 警視庁警備部警護課第四係
7.1
Phim điện ảnh
SP 野望篇
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | SUKIYAKI 上を向いて歩こう Phim điện ảnh | Hachidai Nakamura |
| 2026 | わたしの知らない子どもたち Phim điện ảnh | Toru Kikuzawa |
| 2026 | THE FLOOR Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Ikusagami: Chiến thần samurai Truyền hình | Shujiro Saga (6 tập) |
| 2023 | Miền Đất Dữ Phim điện ảnh | Man in Aloha shirt |
| 2023 | Những Ngày Khó Khăn Phim điện ảnh | Yuji Kudo |
| 2023 | どうする家康 Truyền hình | Oda Nobunaga (50 tập) |
| 2022 | ヘルドッグス Phim điện ảnh | Shogo Kanetaka |
| 2021 | LIVE TOUR V6 groove at Saitama Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | 燃えよ剣 Phim điện ảnh | Toshizo Hijikata |
| 2021 | Fable: Sát Thủ Ẩn Danh Phim điện ảnh | Akira Sato / Fable |
| 2021 | 明鏡止水 〜武のKAMIWAZA〜 Truyền hình | (34 tập) |
| 2020 | For the 25th anniversary Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Sát Thủ Ẩn Danh Phim điện ảnh | Akira Sato / Fable |
| 2019 | 白い巨塔 Truyền hình | Goro Zaizen (5 tập) |
| 2018 | 来る Phim điện ảnh | Kon Nosaki |
| 2018 | 連続ドキュメンタリー RIDE ON TIME Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2018 | 散り椿 Phim điện ảnh | Shinbei Uryu |
| 2018 | V6 LIVE TOUR 2017 The ONES Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 関ヶ原 Phim điện ảnh | Ishida Mitsunari |
| 2017 | 追憶 Phim điện ảnh | Atsushi Shikata |
| 2016 | 海賊とよばれた男 Phim điện ảnh | Tetsuzo Kunioka |
| 2016 | エヴェレスト 神々の山嶺 Phim điện ảnh | Fukamachi |
| 2016 | V6 LIVE TOUR 2015 -SINCE 1995〜FOREVER- Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Cuộc Chiến Ở Thư Viện: Nhiệm Vụ Cuối Cùng Phim điện ảnh | Atsushi Dōjō |
| 2015 | 図書館戦争 BOOK OF MEMORIES Phim điện ảnh | Atsushi Dojo |
| 2014 | 蜩ノ記 Phim điện ảnh | Shozaburo |
| 2014 | Quân sư Kanbei Truyền hình | Kanbee Kuroda (50 tập) |
| 2013 | 永遠の0 Phim điện ảnh | Kyuzo Miyabe |
| 2013 | V6 LIVE TOUR 2013 “Oh! My! Goodness!” Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Cuộc Chiến Thư Viện Phim điện ảnh | Atsushi Dōjō |
| 2012 | ザ・プロファイラー~夢と野望の人生~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 天地明察 Phim điện ảnh | Santetsu Yasui |
| 2012 | V6 live tour 2011 Sexy.Honey.Bunny! Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Ngọn Đồi Hoa Hồng Anh Phim điện ảnh | Shun Kazama / Yuichiro Sawamura (voice) |
| 2011 | SP 革命篇 Phim điện ảnh | Kaoru Inoue |
| 2011 | SP 革命前日 Phim điện ảnh | Kaoru Inoue |
| 2010 | V6 ASIA TOUR 2010 in JAPAN READY? Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | SP 野望篇 Phim điện ảnh | Kaoru Inoue |
| 2010 | Mission V6 Truyền hình | Self (37 tập) |
| 2009 | おと・な・り Phim điện ảnh | Satoshi Nojima |
| 2009 | V6 LIVE TOUR 2008 VIBES Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | V6 LIVE TOUR 2007 Voyager -僕と僕らのあしたへ Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | 陰日向に咲く Phim điện ảnh | Shinya |
| 2007 | SP 警視庁警備部警護課第四係 Truyền hình | Kaoru Inoue (14 tập) |
| 2006 | 木更津キャッツアイ ワールドシリーズ Phim điện ảnh | Bussan |
| 2006 | Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương Phim điện ảnh | Arren (voice) |
| 2006 | 花よりもなほ Phim điện ảnh | Sozaemon Aoki |
| 2005 | ホールドアップダウン Phim điện ảnh | Koichi Sawamura |
| 2005 | フライ,ダディ,フライ Phim điện ảnh | Park Soon-shin |
| 2005 | タイガー&ドラゴン Truyền hình | Ryuji Yanaka (11 tập) |
| 2005 | 東京タワー Phim điện ảnh | Toru Kojima |
| 2005 | タイガー&ドラゴン スペシャル Phim điện ảnh | Ryuji Yanaka |
| 2005 | 冬の運動会 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 大化改新 Phim điện ảnh | Nakatomi no Kamatari |
| 2003 | 木更津キャッツアイ 日本シリーズ Phim điện ảnh | Kohei Tabuchi (Bussan) / Iwabuchi |
| 2003 | 末っ子長男姉三人 Truyền hình | Ichiro Kashiwakura (10 tập) |
| 2003 | ハードラックヒーロー Phim điện ảnh | Takashi Akai |
| 2003 | COSMIC RESCUE -The moonlight generations- Phim điện ảnh | Sawada Azuma |
| 2003 | 池袋ウエストゲートパークスープの回 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ikusagami: Chiến thần samurai Truyền hình | Producer, Martial Arts Choreographer (6 tập) |
| 2022 | ヘルドッグス Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2010 | Mission V6 Truyền hình | Theme Song Performance (37 tập) |
| 1997 | 学校へ行こう! Truyền hình | Creator |